E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deficiency”

179 câu thật có từ deficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deficiency nghĩa là sự thiếu hụt. deficiency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of needing something that is absent or unavailable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deficiency

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng deficiency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
folate deficiency59 lần
supply the deficiency300 lần
iodine deficiency42 lần
thiamine deficiency31 lần
supplying the deficiency44 lần
nutritional deficiency26 lần
deficiency anemia24 lần
nutrient deficiency25 lần
vitamin a deficiency30 lần
supplied the deficiency79 lần
deficiency syndrome25 lần
immune deficiency22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficiency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficiency trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ deficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deficiency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deficiency gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deficiency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deficiency: Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu), There is và there are (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.