E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: deficiency

Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “deficiency”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.

Danh sách cụm từ đi cùng “deficiency”

Hiển thị 12 / 12 mẫu ghép
folate deficiencylogDice 8.1
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 59 lần
supply the deficiencylogDice 7.6
Vị trí: Trước, cách một từ/Lượt ghép: 300 lần
iodine deficiencylogDice 7.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 42 lần
thiamine deficiencylogDice 7.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 31 lần
supplying the deficiencylogDice 7.1
Vị trí: Trước, cách một từ/Lượt ghép: 44 lần
nutritional deficiencylogDice 6.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 26 lần
deficiency anemialogDice 6.8
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 24 lần
nutrient deficiencylogDice 6.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 25 lần
vitamin a deficiencylogDice 6.6
Vị trí: Trước, cách một từ/Lượt ghép: 30 lần
supplied the deficiencylogDice 6.4
Vị trí: Trước, cách một từ/Lượt ghép: 79 lần
deficiency syndromelogDice 6.4
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 25 lần
immune deficiencylogDice 6.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 22 lần

Đối chiếu cách dùng của “deficiency”

Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.