E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cultish”

3 câu thật có từ cultish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cultish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cultish

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

  • Her achievement became known in a cultish way.

    Từ trong câu: cultish, achievement, become, know, way

    Garet Garrett, The Driver. Nguồn: Project Gutenberg #65853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its cultish look gave him a momentary feeling of superiority, followed by an equally momentary apprehension--the five husbands were certainly husky.

    Từ trong câu: cultish, look, give, momentary, feel, follow, equally, five

    Fritz Leiber, Nice Girl with 5 Husbands. Nguồn: Project Gutenberg #51101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stevens said in an interview, "It sounds like Devendra Banhart kind of grew up in this strange kind of cultish environment, and I don't mean that word in a demeaning way.

    Stevens nói trong một cuộc phỏng vấn, "Có vẻ như Devendra Banhart đã lớn lên trong môi trường sùng bái kỳ lạ này, và tôi không có ý hạ thấp từ đó.

    Từ trong câu: cultish, interview, sound, like, kind, grow, up, strange

    «Sufjan Stevens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91316 (bản sửa đổi 10858004). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cultish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cultish trong kho câu?
Kho câu có 3 câu có từ cultish hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cultish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cultish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cultish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cultish: Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.