E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “create”

3.120 câu thật có từ create hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: create nghĩa là tạo ra. create là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make or cause to be or to become. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Many small towns and cities joined together to create a small number of larger cities.

    Từ trong câu: join, many, small, town, city, together, create, number

    «South Hampton Roads», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369036 (bản sửa đổi 9690025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wells also wrote books where time travel changed history and created different worlds.

    Từ trong câu: travel, well, write, book, time, change, history, create

    «Parallel universe (fiction)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097039 (bản sửa đổi 11000417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng create

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • newly create479 lần
  • create a sensation401 lần
  • create a new2.052 lần
  • create a diversion243 lần
  • create by cutting286 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ create

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ create trong kho câu?
Kho câu có 3.120 câu có từ create hoặc các dạng của từ, trích từ 2.674 tác phẩm và tài liệu. 102 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ create xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ create gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.051 câu, rồi Bậc B1 với 735 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ create?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ create: can và could (369 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (210 câu), Quá khứ đơn (207 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.