E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consider”

3.420 câu thật có từ consider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consider nghĩa là xem xét. consider là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deem to be. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Today, many people consider this problem to be the most important open problem in computer science.

    Từ trong câu: today, consider, many, people, problem, important, open, computer

    «P versus NP problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181453 (bản sửa đổi 10994051). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When you stop having fun or feel like you already know everything, consider adding another section.

    Từ trong câu: feel, stop, already, fun, like, know, everything, consider

    «Dutch Language/Pronunciation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323634 (bản sửa đổi 2741333). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng consider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consider trong kho câu?
Kho câu có 3.420 câu có từ consider hoặc các dạng của từ, trích từ 2.749 tác phẩm và tài liệu. 88 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consider gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.139 câu, rồi Bậc B1 với 733 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consider: Câu phủ định (426 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (260 câu), Quá khứ đơn (233 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.