E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conservation”

181 câu thật có từ conservation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conservation nghĩa là bảo tồn. conservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence of improvement by virtue of preventing loss or injury or other change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conservation

Danh sách câu dẫn chứng (181 câu)

  • We must work together to strengthen the farm safety net, invest in land conservation, and create new markets by expanding our program for bio-based fuels and products.

    Từ trong câu: bio, work, together, strengthen, farm, safety, net, invest

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conservation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
biodiversity conservation56 lần
conservation of momentum68 lần
wildlife conservation37 lần
civilian conservation47 lần
conservation of angular29 lần
conservation of energy278 lần
conservation of biodiversity14 lần
environmental conservation40 lần
strategies for conservation34 lần
conservation biology18 lần
skaneateles conservation9 lần
momentum conservation17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservation trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ conservation hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conservation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservation: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.