Câu tiếng Anh có từ “claustrophobia”
25 câu thật có từ claustrophobia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: claustrophobia nghĩa là chứng sợ bị nhốt. claustrophobia là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a morbid fear of being closed in a confined space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ claustrophobia
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A slow claustrophobia grew on him and had to be fought down.
Từ trong câu: claustrophobia, slow, grow, fight, down
Leigh Brackett, The starmen. Nguồn: Project Gutenberg #70310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I know it's horrible--many of our visitors suffer claustrophobia, but they just must be built that way.
Từ trong câu: claustrophobia, know, horrible, many, visitor, suffer, build, way
Heinrich Hauser, The Brain. Nguồn: Project Gutenberg #32498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I should say he must have what they call claustrophobia."
Từ trong câu: claustrophobia, call
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ claustrophobia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ claustrophobia trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ claustrophobia hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ claustrophobia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ claustrophobia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ claustrophobia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ claustrophobia: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), must và have to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.