Câu tiếng Anh có từ “chemotherapy”
72 câu thật có từ chemotherapy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chemotherapy nghĩa là hóa trị. chemotherapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of chemical agents to treat or control disease (or mental illness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chemotherapy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If this still does not help, different methods of chemotherapy can be used.
Từ trong câu: chemotherapy, still, help, different, method, use
«Human papillomavirus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41256 (bản sửa đổi 10636338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Adding radiation to chemotherapy did not significantly lower recurrence rates.
Từ trong câu: chemotherapy, add, radiation, significantly, low, rate
«Surgical Oncology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361273 (bản sửa đổi 4421602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chemotherapy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemotherapy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemotherapy trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ chemotherapy hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chemotherapy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemotherapy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.