chance
danh từ (n)
Chance có nghĩa là cơ hội, một khả năng do sự kết hợp thuận lợi của hoàn cảnh.
Định nghĩa Anh - Anh: A possibility due to a favorable combination of circumstances.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.chancedanh từ (n)
A possibility due to a favorable combination of circumstances.
Một khả năng do sự kết hợp thuận lợi của hoàn cảnh.
Đồng nghĩa (SYN):opportunityCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •chance of success1.841 lần trong kho sách
- •chance of getting2.017 lần trong kho sách
- •chance of escape1.753 lần trong kho sách
- •fair chance1.291 lần trong kho sách
- •mere chance867 lần trong kho sách
- •chance to meet1.100 lần trong kho sách
- •chance of seeing989 lần trong kho sách
- •chance of finding756 lần trong kho sách
- •better chanceTừ vựng học thuật
- •lucky chanceTừ vựng học thuật
- •chance of winningTừ vựng học thuật
- •merest chanceTừ vựng học thuật
- 2.chancedanh từ (n)
An unknown and unpredictable phenomenon that causes an event to result one way rather than another.
Một hiện tượng chưa biết và không thể đoán trước khiến một sự kiện xảy ra theo cách này chứ không phải theo cách khác.
- 3.chancedanh từ (n)
A risk involving danger.
Một rủi ro liên quan đến nguy hiểm.
- 4.chanceđộng từ (v)
Be the case by chance.
- 5.chancetính từ (adj)
Occurring or appearing or singled out by chance.
Đồng nghĩa (SYN):casual - 6.chanceđộng từ (v)
Take a risk in the hope of a favorable outcome.
Chấp nhận rủi ro với hy vọng đạt được kết quả thuận lợi.
Từ nguyên học (Etymology): chance
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: chance
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "chance". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- chance of success
Hitherto it cannot be said to have had a fair chance of success.
Tác phẩm mở: The Rowers of Vanity Fair/Channell AM
- chance of getting
- chance of escape
- fair chance
Hitherto it cannot be said to have had a fair chance of success.
Tác phẩm mở: The Rowers of Vanity Fair/Channell AM
- mere chance
The gaining of a battle is very often the effect of mere chance.
Johnstone, James Johnstone, chevalier de, 1719-1800?: A Dialogue in Hades A Parallel of Military Errors, of Which the French and English Armies Were Guilty, During the Campaign of 1759, in Canada
- chance to meet
- chance of seeing
"It would be my best chance of seeing Comerio," he said, thoughtfully.
Lyall, Edna: Knight-errant
- chance of finding
- better chance
Because of this, they will have a better chance at survival in the wild.
Wikipedia contributors: Bullfrog
- lucky chance
At the same moment by a lucky chance the moon broke through the clouds.
Doyle, Arthur Conan: The Hound of the Baskervilles
- chance of winning
- merest chance
Thus twice, in one short day, I escaped death by the merest chance.
Douglass, Frederick: Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave
Đồng nghĩa & Sắc thái: chance
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "chance" phân theo từng nét nghĩa (một khả năng do sự kết hợp thuận lợi của hoàn cảnh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "chance" khi diễn đạt nét nghĩa: một khả năng do sự kết hợp thuận lợi của hoàn cảnh.
“Much of her work focuses on fighting for equal access to educational opportunities.”
Đồng nghĩa với "chance" ở nét nghĩa "một hiện tượng chưa biết và không thể đoán trước khiến một sự kiện xảy ra theo cách này chứ không phải theo cách khác" (ngoài ra "luck" còn biểu thị: hoàn cảnh hoặc tình trạng chung của bạn trong cuộc sống (bao gồm mọi thứ xảy ra với bạn)).
“Second B., “Why, they consider it a charm that will bring good luck, or avert evil.”
Đồng nghĩa với "chance" ở nét nghĩa "một hiện tượng chưa biết và không thể đoán trước khiến một sự kiện xảy ra theo cách này chứ không phải theo cách khác" (ngoài ra "fortune" còn biểu thị: một lượng lớn của cải hoặc thịnh vượng).
“His mother had desired it because she liked Sabine and because it increased the already vast fortune for which she cared so tenderly.”
Đồng nghĩa với "chance" ở nét nghĩa "một hiện tượng chưa biết và không thể đoán trước khiến một sự kiện xảy ra theo cách này chứ không phải theo cách khác" (ngoài ra "hazard" còn biểu thị: một nguồn nguy hiểm).
“The riders in the great tube who have to use it during the busiest of the rush hours are willing to hazard a guess, however.”
Đồng nghĩa với "chance" ở nét nghĩa "một khả năng do sự kết hợp thuận lợi của hoàn cảnh" (ngoài ra "casual" còn biểu thị: được đánh dấu bằng sự vô tư vô tư).
“The casual observer would have classed him as a student or actor.”
Câu dẫn chứng văn học: chance
So, it is necessary to use light tractors as it escapes the chances of soil compaction.Vì vậy, cần phải sử dụng máy kéo hạng nhẹ vì nó tránh được nguy cơ bị nén chặt đất.
A farce-writer hath indeed some chance for success: but they have lost all taste for the sublime.Một nhà văn viết truyện hài quả thực có một số cơ hội thành công: nhưng họ đã mất hết hứng thú với cái cao siêu.
Do you think you are one of the fellows who has no chance?To get a chance at recovering your seventy-five thousand you would pay pretty well for that information, wouldn’t you?”It was Fate--chance"--he shrugged his shoulders--"the masters of all of us."But still, there was always a chance, and he never walked down these dark steps behind the electric torch without feeling a mounting excitement.The chaise drove off and he had no chance to see me.Whatever I do, my father is never by any chance pleased.Đọc mở rộng theo CEFR: chance
Từ vựng bậcA2→“So, it is necessary to use light tractors as it escapes the chances of soil compaction.”
Vì vậy, cần phải sử dụng máy kéo hạng nhẹ vì nó tránh được nguy cơ bị nén chặt đất.
Nguồn: Tác phẩm mở: Agriculture/No-Tilling/zero tillage
“A farce-writer hath indeed some chance for success: but they have lost all taste for the sublime.”
Một nhà văn viết truyện hài quả thực có một số cơ hội thành công: nhưng họ đã mất hết hứng thú với cái cao siêu.
Nguồn: Fielding, Henry: Joseph Andrews, Vol. 2
Cấu trúc & Vận dụng: “chance”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “chance” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “chance”
Mục từ cốt lõi: chance: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “chance”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “chance” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “chance”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “chance”:
“Do you think you are one of the fellows who has no chance?”
Gợi ý luyện tập với “chance”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
chance (danh từ): một khả năng do sự kết hợp thuận lợi của hoàn cảnh
Định nghĩa tiếng Anh: A possibility due to a favorable combination of circumstances.
chance (danh từ (n))
chance of success
“Hitherto it cannot be said to have had a fair chance of success.”
chance of getting
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "chance" trong câu.
chance of escape
Nét nghĩa mở rộng: an unknown and unpredictable phenomenon that causes an event to result one way rather than another (một hiện tượng chưa biết và không thể đoán trước khiến một sự kiện xảy ra theo cách này chứ không phải theo cách khác)
“Do you think you are one of the fellows who has no _____?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: chance
Do you think you are one of the fellows who has no chance?
Nguồn: Pansy, 1841-1930 [Editor]: A day in the country, and other stories
“To get a _____ at recovering your seventy-five thousand you would pay pretty well for that information, wouldn’t you?””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: chance
To get a chance at recovering your seventy-five thousand you would pay pretty well for that information, wouldn’t you?”
Nguồn: Coxe, George Harmon: Mission of fear
Ứng dụng & Mở rộng: “chance”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “chance”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “chance”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “chance” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “chance” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: chance
Hỏi đáp trọng tâmchance nghĩa là gì (meaning & definition)?
chance nghĩa là cơ hội. chance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a possibility due to a favorable combination of circumstances.
Từ chance trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtʃæns/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtʃæns/.
Từ chance là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "chance" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: chanced; Số nhiều danh từ: chances; Dạng V-ing: chancing.
Các nét nghĩa của từ chance theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một khả năng do sự kết hợp thuận lợi của hoàn cảnh - Nét nghĩa 2 [A2]: một hiện tượng chưa biết và không thể đoán trước khiến một sự kiện xảy ra theo cách này chứ không phải theo cách khác - Nét nghĩa 3 [A2]: một rủi ro liên quan đến nguy hiểm - Nét nghĩa 4 [A2]: be the case by chance - Nét nghĩa 5 [A2]: occurring or appearing or singled out by chance - Nét nghĩa 6 [A2]: chấp nhận rủi ro với hy vọng đạt được kết quả thuận lợi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ chance:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtʃæns/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: chanced; Số nhiều danh từ: chances; Dạng V-ing: chancing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ chance:
chance of success; chance of getting; chance of escape; fair chance; mere chance
chance được dùng trong câu như thế nào?
Do you think you are one of the fellows who has no chance? (1841-1930 [Editor] Pansy, A day in the country, and other stories; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)