Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “businessperson”

32 câu thật có từ businessperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: businessperson nghĩa là doanh nhân. businessperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a capitalist who engages in industrial commercial enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ businessperson

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When selling information online didn't work, businesspeople instead turned to selling real products online.

    Từ trong câu: businessperson, sell, information, online, work, instead, turn, real

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The average small businessperson should not expect to understand the intricacies of the balance sheet and how it acts as a regulator of business growth.

    Từ trong câu: businessperson, average, small, expect, understand, balance, sheet, act

    «Sustainable Business/Finance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213890 (bản sửa đổi 2031843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ businessperson

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ businessperson trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ businessperson hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ businessperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ businessperson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ businessperson?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ businessperson: Quá khứ đơn (3 câu), should và ought to (2 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.