Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brouhaha”

5 câu thật có từ brouhaha hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brouhaha nghĩa là sự ồn ào, xôn xao náo động vì một chuyện nhỏ. brouhaha là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: loud confused noise from many sources. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brouhaha

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Just make sure I don't end up with another Iran-Contra brouhaha on my neck.

    Từ trong câu: brouhaha, make, sure, end, up, another, neck

    Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Consequently any of our financial analysts who didn't see this brouhaha coming a mile away has been suffering a severe rectal-cranial inversion."

    Từ trong câu: brouhaha, consequently, financial, analyst, see, come, mile, away

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brouhaha

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brouhaha trong kho câu?
Kho câu có 5 câu có từ brouhaha hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brouhaha xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brouhaha gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brouhaha?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brouhaha: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.