Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bombard”

80 câu thật có từ bombard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bombard nghĩa là oanh tạc, bắn phá dồn dập; dồn dập chất vấn hoặc gởi tới tấp thông tin. bombard là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: attack a place or person continuously with bombs, shells, or other missiles; direct a rapid stream of questions, criticisms, or particles at. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bombard

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Cosmic rays are particles that arrive from space and bombard the Earth from all directions.

    Từ trong câu: bombard, cosmic, ray, particle, arrive, space, earth, direction

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)/La Plata», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226079 (bản sửa đổi 2476273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Bless you, the besieging army would never stay to bombard it--they would dash through the barber's."

    Từ trong câu: bombard, bless, besiege, army, never, stay, dash

    Walter Thornbury, Old and New London, Volume I A Narrative of Its History, Its People, and Its Places. Nguồn: Project Gutenberg #31412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bombard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bombard slops6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bombard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bombard trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ bombard hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bombard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bombard: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.