Câu tiếng Anh có từ “bombard”
80 câu thật có từ bombard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bombard nghĩa là oanh tạc, bắn phá dồn dập; dồn dập chất vấn hoặc gởi tới tấp thông tin. bombard là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: attack a place or person continuously with bombs, shells, or other missiles; direct a rapid stream of questions, criticisms, or particles at. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bombard
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Says that the consul has got a hint somewhere that the French are going to bombard Tamsui....
Từ trong câu: bombard, get, hint, somewhere, go
Thurlow Fraser, The Call of the East: A Romance of Far Formosa. Nguồn: Project Gutenberg #45061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I hear the ships are going to bombard,” said Warner.
Từ trong câu: bombard, hear, ship, go
Joseph A. Altsheler, The Rock of Chickamauga: A Story of the Western Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #9745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were warned in the afternoon that our artillery was going to bombard the Boer lines, and from various points of vantage numerous spectators strolled out to look on.
Từ trong câu: bombard, warn, afternoon, go, line, various, point, numerous
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bombard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bombard slops | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bombard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bombard trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ bombard hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bombard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bombard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bombard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bombard: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.