Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bombard”

80 câu thật có từ bombard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bombard nghĩa là oanh tạc, bắn phá dồn dập; dồn dập chất vấn hoặc gởi tới tấp thông tin. bombard là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: attack a place or person continuously with bombs, shells, or other missiles; direct a rapid stream of questions, criticisms, or particles at. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bombard

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They have begun to bombard General Sellier, and are keeping up a sharp rifle-fire.

    Từ trong câu: bombard, begin, general, keep, up, sharp, fire

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Says that the consul has got a hint somewhere that the French are going to bombard Tamsui....

    Từ trong câu: bombard, get, hint, somewhere, go

    Thurlow Fraser, The Call of the East: A Romance of Far Formosa. Nguồn: Project Gutenberg #45061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bulgarians have threatened to bombard the city to-morrow."

    Từ trong câu: bombard, threaten, city

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bombard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bombard slops6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bombard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bombard trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ bombard hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bombard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bombard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bombard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bombard: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.