E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bless”

567 câu thật có từ bless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bless nghĩa là ban phước. bless là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a benediction to. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If a teacher is blessed with an extremely bright group of students then they could like a fantastic teacher without teaching.

    Từ trong câu: bless, teacher, extremely, bright, group, student, like, fantastic

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Classroom Issues/Isolation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91022 (bản sửa đổi 1721835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this blessed land of freedom where King Mammon wears the crown, There are many ways illegal now to hold the people down.

    Từ trong câu: illegal, bless, land, freedom, king, wear, crown, many

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • god bless13.961 lần
  • bless virgin1.895 lần
  • god's bless861 lần
  • heaven bless1.365 lần
  • bless thee1.223 lần
  • lord bless1.879 lần
  • lor bless431 lần
  • bless saviour329 lần
  • bless sacrament294 lần
  • greatest bless396 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bless trong kho câu?
Kho câu có 567 câu có từ bless hoặc các dạng của từ, trích từ 443 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bless: Câu phủ định (63 câu), Quá khứ đơn (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.