Câu tiếng Anh có từ “beagle”
43 câu thật có từ beagle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beagle nghĩa là chó săn nhỏ. beagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small short-legged smooth-coated breed of hound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beagle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“The beagle has not its equal for routing out the fox from its hole.
“Con chó săn không có khả năng đuổi con cáo ra khỏi hang của nó.
Từ trong câu: beagle, equal, out, fox, hole
Jean-Henri Fabre, Our Humble Helpers: Familiar Talks on the Domestic Animals. Nguồn: Project Gutenberg #67073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You can't ride with the herring and run with the beagles too."
Từ trong câu: beagle, ride, run
Dornford Yates, The Brother of Daphne. Nguồn: Project Gutenberg #748. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Never, in the history of Beagle and Company, had there been a floorwalker who threw so much passion and zeal into his task.
Từ trong câu: beagle, never, history, company, throw, much, passion, task
Christopher Morley, Where the Blue Begins. Nguồn: Project Gutenberg #1402. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beagle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hms beagle | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beagle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beagle trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ beagle hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beagle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beagle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beagle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beagle: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.