attend
động từ (v)
Attend có nghĩa là tham dự.
Định nghĩa Anh - Anh: Be present at (meetings, church services, university), etc.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.attendđộng từ (v)
Be present at (meetings, church services, university), etc.
Tham dự.
- •
Tertiary Education: After high school, students may attend universities or vocational colleges.
Giáo dục đại học: Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh có thể theo học tại các trường đại học hoặc cao đẳng nghề.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •attend the funeral728 lần trong kho sách
- •attend school788 lần trong kho sách
- •invited to attend308 lần trong kho sách
- •attend church567 lần trong kho sách
- •summoned to attend238 lần trong kho sách
- •
- 2.attendđộng từ (v)
Take charge of or deal with.
Chịu trách nhiệm hoặc giải quyết.
- 3.attendđộng từ (v)
To accompany as a circumstance or follow as a result.
Đi kèm như một hoàn cảnh hoặc theo sau như là một kết quả.
Từ nguyên học (Etymology): attend
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: attend
Họ từ của "attend" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attention: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), attentively: trạng từ (adv).
sự tham dự
He naturally was in attendance upon his mistress during her various journeyings; but most of her time was passed at her residence in Hatfield, Yorkshire.
Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 09
ai đó chờ đợi hoặc có xu hướng hoặc quan tâm đến nhu cầu của người khác
When the run was completed, the attendant instantly started another.
Nguồn: Riley, Frank: Project Hi-Psi
quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác
And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by.
Nguồn: Stooke, E. M.: Dick's retriever
chăm sóc hoặc quan tâm
The captain was attentive to my wants, and made me as comfortable as he could.
Nguồn: Adams, John S. (John Stowell): Town and Country; Or, Life at Home and Abroad, Without and Within Us
với sự chú ý
She examined the tablets attentively in every part, and at length removed cautiously a little of the wax.
Nguồn: Abbott, Jacob: Xerxes Makers of History
Cụm từ & Collocations: attend
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "attend". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- attend the funeral
I did not attend the funeral in character, if I may venture to say so.
Dickens, Charles: David Copperfield
- attend school
Other examples of paternalistic rules are the obligation to vaccinate children against certain dfiseases, or the obligation to attend school.
Các ví dụ khác về các quy tắc gia trưởng là nghĩa vụ tiêm chủng cho trẻ em để phòng một số bệnh nhất định hoặc nghĩa vụ phải đi học.
Wikipedia contributors: Paternalism
- invited to attend
- attend church
They could not attend church because they could not afford the appropriate attire for it.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2013/Spring/Callie Hines
- summoned to attend
Đồng nghĩa & Sắc thái: attend
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "attend" phân theo từng nét nghĩa (tham dự), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "attend" khi diễn đạt nét nghĩa: chịu trách nhiệm hoặc giải quyết.
Đồng nghĩa với "attend" ở nét nghĩa "chịu trách nhiệm hoặc giải quyết" (ngoài ra "look" còn biểu thị: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người).
“It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl.”
Câu dẫn chứng văn học: attend
Tertiary Education: After high school, students may attend universities or vocational colleges.Giáo dục đại học: Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh có thể theo học tại các trường đại học hoặc cao đẳng nghề.
Other examples of paternalistic rules are the obligation to vaccinate children against certain dfiseases, or the obligation to attend school.Các ví dụ khác về các quy tắc gia trưởng là nghĩa vụ tiêm chủng cho trẻ em để phòng một số bệnh nhất định hoặc nghĩa vụ phải đi học.
Because you pay tuition for your child to attend private school, this funding often goes toward better academic and extracurricular programs.Vì bạn phải trả học phí cho con mình theo học trường tư nên nguồn tài trợ này thường dành cho các chương trình học tập và ngoại khóa tốt hơn.
Although the media projects to us that he attends church on Christian holidays, President Obama leaves religious matters out of his policy decisions.Mặc dù các phương tiện truyền thông cho chúng ta biết rằng ông ấy đến nhà thờ vào các ngày lễ của đạo Thiên chúa, Tổng thống Obama vẫn loại bỏ các vấn đề tôn giáo ra khỏi các quyết định chính sách của mình.
"We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in."You remember the morning that you had to attend to Leonard Murray’s duel?These are times for men to be attending to more serious things than aesthetic oddities.On the way down I would collect Edmund Blunden, who was attending the same course.Đọc mở rộng theo CEFR: attend
Từ vựng bậcB1→“Tertiary Education: After high school, students may attend universities or vocational colleges.”
Giáo dục đại học: Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh có thể theo học tại các trường đại học hoặc cao đẳng nghề.
Nguồn: Tác phẩm mở: Megauniversity/Korea National Open University
“Other examples of paternalistic rules are the obligation to vaccinate children against certain dfiseases, or the obligation to attend school.”
Các ví dụ khác về các quy tắc gia trưởng là nghĩa vụ tiêm chủng cho trẻ em để phòng một số bệnh nhất định hoặc nghĩa vụ phải đi học.
Nguồn: Wikipedia contributors: Paternalism
Cấu trúc & Vận dụng: “attend”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “attend” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “attend”
Họ từ liên kết: attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attention: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), attentively: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “attend”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “attend” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “attend”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
attend (động từ): tham dự
Định nghĩa tiếng Anh: Be present at (meetings, church services, university), etc.
attend (động từ (v)) ↔ attendance, attendant, attention, attentive, attentively
Họ từ trong dữ liệu: attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attention: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), attentively: trạng từ (adv)
attend the funeral
“I did not attend the funeral in character, if I may venture to say so.”
attend school
“Other examples of paternalistic rules are the obligation to vaccinate children against certain dfiseases, or the obligation to attend school.” (Các ví dụ khác về các quy tắc gia trưởng là nghĩa vụ tiêm chủng cho trẻ em để phòng một số bệnh nhất định hoặc nghĩa vụ phải đi học.)
invited to attend
Nét nghĩa mở rộng: take charge of or deal with (chịu trách nhiệm hoặc giải quyết)
“"We have no end of things to _____ to, and not a great deal of time to do it in."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: attend
"We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in."
Nguồn: Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair
“You remember the morning that you had to _____ to Leonard Murray’s duel?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: attend
You remember the morning that you had to attend to Leonard Murray’s duel?
Nguồn: Barr, Amelia E.: The Belle of Bowling Green
Ứng dụng & Mở rộng: “attend”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “attend”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “attend”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “attend” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “attend” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: attend
Hỏi đáp trọng tâmattend nghĩa là gì (meaning & definition)?
attend nghĩa là tham dự. attend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be present at (meetings, church services, university), etc..
Từ attend trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈtɛnd/.
Từ attend là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "attend" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: attended; Dạng V-ing: attending; Ngôi thứ 3 số ít: attends.
Các nét nghĩa của từ attend theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: tham dự (Ví dụ: “Tertiary Education: After high school, students may attend universities or vocational colleges.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: chịu trách nhiệm hoặc giải quyết - Nét nghĩa 3 [B1]: đi kèm như một hoàn cảnh hoặc theo sau như là một kết quả
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ attend:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈtɛnd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: attended; Dạng V-ing: attending; Ngôi thứ 3 số ít: attends.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ attend:
attend the funeral; attend school; invited to attend; attend church; summoned to attend
attend được dùng trong câu như thế nào?
"We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in." (Victor Appleton, The motion picture chums at the fair; Nguyên văn tiếng Anh)