Câu tiếng Anh có từ “astringent”
57 câu thật có từ astringent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astringent nghĩa là chất làm se. astringent là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a drug that causes contraction of body tissues and canals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astringent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At the same time, these wines are well appreciated by the native population, especially the dark astringent qualities.
Từ trong câu: astringent, time, wine, well, appreciate, native, population, especially
Samuel White, Sir Baker, Cyprus, as I Saw It in 1879. Nguồn: Project Gutenberg #3656. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If there were anything more astringent below this, any more real self in the man, held back, belonging to a world outside of theirs, they did not see it.
Từ trong câu: astringent, anything, below, real, self, man, hold, back
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astringent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astringent trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ astringent hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astringent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astringent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astringent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astringent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.