Câu tiếng Anh có từ “aspire”
144 câu thật có từ aspire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aspire nghĩa là khao khát. aspire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: have an ambitious plan or a lofty goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aspire
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are plenty of websites dedicated to supporting aspiring writers of all types.
Từ trong câu: aspire, plenty, website, dedicate, support, writer, type
«Rhetoric and Composition/Publishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45627 (bản sửa đổi 4024967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are a number of possible objectives which a firm may aspire to.
Từ trong câu: aspire, number, possible, objective, firm
«A-level Economics/AQA/Business Economics and the Distribution of Income», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113244 (bản sửa đổi 4667636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were some of them, however, who aspired to be ministers who were not a success.
Từ trong câu: aspire, however, minister, success
Egerton Ryerson Young, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land. Nguồn: Project Gutenberg #21246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has been no desire in the preparation of this article to aspire to any literary effort.
Từ trong câu: aspire, desire, preparation, article, literary, effort
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aspire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aspire trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ aspire hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aspire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aspire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aspire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aspire: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.