Câu tiếng Anh có từ “advantageous”
121 câu thật có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advantageous nghĩa là thuận lợi. advantageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: giving an advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advantageous
Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)
Founded demography: only some will find enough food to survive; Provided the concept of characteristics advantageous for survival.
Từ trong câu: demography, found, find, enough, food, survive, provide, concept
«Theory of Evolution // KAFIL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274512 (bản sửa đổi 2301122). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng advantageous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mutually advantageous | 36 lần |
| advantageous offers | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advantageous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advantageous trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advantageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advantageous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advantageous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advantageous: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.