E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accrue”

92 câu thật có từ accrue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accrue nghĩa là tích lũy. accrue là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow by addition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accrue

Danh sách câu dẫn chứng (92 câu)

Từ hay đi cùng accrue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accrue therefrom13 lần
profits accrue28 lần
benefits accrue40 lần
revenues accrue10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accrue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accrue trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ accrue hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accrue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accrue gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accrue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accrue: would (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.