Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

words

danh từ (n)

A1
/ˈwɝdz//ˈwɝdz/

Words có nghĩa là văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch (dạng biến thể ngữ pháp của "word").

Định nghĩa Anh - Anh: The text of a popular song or musical-comedy number.

Họ từ:language(danh từ (n))/lyric(tính từ (adj))/lyricist(danh từ (n))/lyrics(danh từ (n))/quarrel(danh từ (n))/row(danh từ (n))/word(danh từ (n))/wrangle(động từ (v))Bảng họ từ →

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.wordsdanh từ (n)

    The text of a popular song or musical-comedy number.

    Văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch.

    • •

      We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.

    Đồng nghĩa (SYN):language/lyric
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.wordsdanh từ (n)

    The text of a popular song or musical-comedy number.

    Văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch.

    Đồng nghĩa (SYN):lyric/language
  3. 3.wordsdanh từ (n)

    The words of a song.

    Lời bài hát, ca từ.

    Đồng nghĩa (SYN):lyrics/libretto
  4. 4.wordsdanh từ (n)

    An angry dispute.

    Tranh chấp giận dữ.

    Đồng nghĩa (SYN):quarrel/wrangle/row/run-in/dustup
  5. 5.wordsdanh từ (n)

    An angry dispute.

    Tranh chấp giận dữ.

    Đồng nghĩa (SYN):row/quarrel/wrangle/run-in/dustup
  6. 6.wordsdanh từ (n)

    A unit of language that native speakers can identify.

    Một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được.

    Đồng nghĩa (SYN):word
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): words

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

language ↔ words

Mục từ "words" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "language, lyric, lyrics, quarrel, row, word, wrangle" (văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: words

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "words" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: language: danh từ (n), lyric: tính từ (adj), lyricist: danh từ (n), lyrics: danh từ (n), quarrel: danh từ (n), row: danh từ (n), word: danh từ (n), wrangle: động từ (v).

languagedanh từ (n)/ˈlæŋɡwədʒ/

một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường

•

We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.

Nguồn: Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892

lyrictính từ (adj)/ˈlɪɹɪk/

bày tỏ cảm xúc sâu sắc

•

Our point is that this "fine, bare vision" is often enough for a lyric.

Nguồn: Perry, Bliss: A Study of Poetry

lyricistdanh từ (n)/ˈlɪɹɪsɪst/

người viết lời cho bài hát

•

If he has the slightest leisure, if there is a delay of some hours in his work, the lyricist reappears.

Nguồn: Halévy, Daniel: The life of Friedrich Nietzsche

lyricsdanh từ (n)/ˈlɪɹɪks/

lời bài hát, ca từ

•

Fly-leaf lyrics have been continually growing ever since now to my seventy-sixth.

Nguồn: Tupper, Martin Farquhar: My Life as an Author

quarreldanh từ (n)/ˈkwɔɹəl/

tranh chấp giận dữ

•

Had there been any quarrel between prisoner and your husband?――I say he had been very annoying.

Nguồn: Anonymous: Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar

rowdanh từ (n)/ˈɹoʊ/

sự sắp xếp các đồ vật hoặc người cạnh nhau thành một dòng

•

It was a strange way of visiting the old house in Budge-Row for the first time.

Nguồn: Martineau, Harriet: Illustrations of political economy, Volume 9 (of 9)

worddanh từ (n)/ˈwɝd/

một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được

•

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

wrangleđộng từ (v)/ˈɹæŋɡəl/

cãi nhau ồn ào, giận dữ hoặc gây rối

•

Slipping his arm through the bridle, so that Wrangle could not get away, Venters lifted his rifle and pulled the trigger twice.

Nguồn: Grey, Zane: Riders of the Purple Sage

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: words

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "words". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • programming language
  • english language
  • foreign language
  • official language
  • native language
  • sign language
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: words

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "words" phân theo từng nét nghĩa (văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "words" ở nét nghĩa "văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch" (ngoài ra "language" còn biểu thị: một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường).

“We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "words" khi diễn đạt nét nghĩa: văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch.

“Our point is that this "fine, bare vision" is often enough for a lyric.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "words" khi diễn đạt nét nghĩa: lời bài hát, ca từ.

“Fly-leaf lyrics have been continually growing ever since now to my seventy-sixth.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "words" khi diễn đạt nét nghĩa: lời bài hát, ca từ.

Đồng nghĩa với "words" ở nét nghĩa "tranh chấp giận dữ" (ngoài ra "quarrel" còn biểu thị: có sự bất đồng về điều gì đó).

“Had there been any quarrel between prisoner and your husband?――I say he had been very annoying.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "words" khi diễn đạt nét nghĩa: tranh chấp giận dữ.

“Slipping his arm through the bridle, so that Wrangle could not get away, Venters lifted his rifle and pulled the trigger twice.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: words

We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.
Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892
The Wisdom of that old spiritual system has vanished from the world, only a degraded literalism left of its undecipherable language.
Blackwood, Algernon: Pan's garden, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The language was evidently the same at one time, and has been corrupted into dialects.
Howe, E. W. (Edgar Watson): Travel letters from New Zealand, Australia and Africa, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the language of Dr. Harris, everything must be “served up” to him, and this in a “fragmentary manner.”
Misawa, Tadasu: Modern educators and their ideals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was observed, that the officer had many other papers of the same kind, in French, Dutch, and other languages.
Henry, David, 1710-1792 [Editor]: An historical account of all the voyages round the world, performed by English navigators, vol. 4 of 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And the French language in the treble voices of children first came alive to Daphne.
Raymond, Ernest: Daphne Bruno, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Other deposits were soon discovered, and bit by bit the dead language was deciphered.
Stapledon, Olaf: Last and first men, Nguyên văn tác phẩm
You could not have bad language without a Deity, but you could have everything else.
Bottome, Phyllis: The Kingfisher, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: words

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “words” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.”

Nguồn: Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892

“The Wisdom of that old spiritual system has vanished from the world, only a degraded literalism left of its undecipherable language.”

Nguồn: Blackwood, Algernon: Pan's garden

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “words”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “words” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “words”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “words” với tần suất cao:

2.828 lần trong kho sách
3.286 lần trong kho sách
1.642 lần trong kho sách
950 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “words”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “words”:

“We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “words”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɝdz/; US /ˈwɝdz/.

words (danh từ): văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch

Định nghĩa tiếng Anh: The text of a popular song or musical-comedy number.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

language ↔ words

Họ từ trong dữ liệu: language: danh từ (n), lyric: tính từ (adj), lyricist: danh từ (n), lyrics: danh từ (n), quarrel: danh từ (n), row: danh từ (n), word: danh từ (n), wrangle: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.828 lần trong kho sách

programming language

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "words" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.286 lần trong kho sách

english language

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "words" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.642 lần trong kho sách

foreign language

Nét nghĩa mở rộng: the text of a popular song or musical-comedy number (văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “words”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: words

Hỏi đáp trọng tâm

words nghĩa là gì (meaning & definition)?

words (danh từ, phát âm Mỹ /ˈwɝdz/) có nghĩa là văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch (dạng biến thể ngữ pháp của "word"). the text of a popular song or musical-comedy number

Từ words trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɝdz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɝdz/; US /ˈwɝdz/.

Từ words là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "words" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ words theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch (Ví dụ: “We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch - Nét nghĩa 3 [B2]: lời bài hát, ca từ - Nét nghĩa 4 [B2]: tranh chấp giận dữ - Nét nghĩa 5 [A1]: tranh chấp giận dữ - Nét nghĩa 6 [A1]: một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ words:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɝdz/; US /ˈwɝdz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ words:

programming language; english language; foreign language; official language; native language

words được dùng trong câu như thế nào?

We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology. (Various, The Monist, Vol. 2, 1891-1892; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/words, mã đối chiếu EV-9ECFF5E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "words" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "word".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (7)

language, lyric, lyrics, quarrel, row, word, wrangle