ware
động từ (v)
Ware có nghĩa là chi tiêu xa hoa.
Định nghĩa Anh - Anh: Spend extravagantly.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.waređộng từ (v)
Spend extravagantly.
Chi tiêu xa hoa.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •consume alcohol83 lần trong kho sách
- 2.waredanh từ (n)
Commodities offered for sale.
Mặt hàng được chào bán.
- 3.waredanh từ (n)
Commodities offered for sale.
Mặt hàng được chào bán.
- 4.waređộng từ (v)
Spend extravagantly.
Chi tiêu xa hoa.
Từ nguyên học (Etymology): ware
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
consume ↔ ware
Mục từ "ware" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "consume, merchandise, product, squander" (chi tiêu xa hoa).
Họ từ & Biến thể từ loại: ware
Họ từ của "ware" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh: consume: động từ (v), consumer: danh từ (n), consumption: danh từ (n), merchandise: danh từ (n), product: danh từ (n), produce: động từ (v), producer: danh từ (n), production: danh từ (n), squander: động từ (v).
ăn uống quá độ
Small portions of fish followed the tomato soup, and were consumed in comparative silence.
Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): Christina Alberta's father
một người sử dụng hàng hóa hoặc dịch vụ
These first owners either immediately supply the consumers in their own neighbourhood, or they supply other inland dealers, who supply those consumers.
Nguồn: Smith, Adam: An Inquiry into the Nature and Causes of the Wealth of Nations
quá trình đưa thức ăn vào cơ thể qua miệng (như khi ăn)
There is no doubt that many have been maltreated for consumption when Spermatorrhoea was the real malady.
Nguồn: Civiale Remedial Agency: Manhood Perfectly Restored Prof. Jean Civiale's Soluble Urethral Crayons as a Quick, Painless, and Certain Cure for Impotence, Etc.
mặt hàng được chào bán
The cost of warehousing and of insurance on the merchandise is also paid by the commission agent.
Nguồn: Guaranty Trust Company of New York: The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States
mặt hàng được chào bán
Cotton is the most profitable product; a vegetable that has hitherto been almost exclusively cultivated by involuntary labourers.
Nguồn: Thwaites, Reuben Gold, 1853-1913 [Editor]: Flint's Letters from America, 1818-1820
mang lại hoặc mang lại
A pair of earrings were next produced; they were of a fine filigree pattern which is now rare.
Nguồn: Blanchard, Amy Ella: The glad lady
ai đó sản xuất cái gì đó
It must be weighed, the various taxes set apart, and the remainder returned to the producer.
Nó phải được cân nhắc, tách biệt các khoản thuế khác nhau và phần còn lại được trả lại cho nhà sản xuất.
Nguồn: Twain, Mark: The Innocents Abroad
hành động hoặc quá trình sản xuất một cái gì đó
The new statement said that production and administration would take the brunt of the cuts, with engineers retained to continue product development.
Tuyên bố mới cho biết hoạt động sản xuất và quản lý sẽ bị cắt giảm nhiều nhất, trong khi các kỹ sư được giữ lại để tiếp tục phát triển sản phẩm.
Nguồn: Brazil's Embraer plans to cut around 4,200 jobs
chi tiêu không suy nghĩ
Squandering, and Payment by Loan is no way to choke a Deficit.
Nguồn: Carlyle, Thomas: The French Revolution: A History
Cụm từ & Collocations: ware
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "ware". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- consume alcohol
Đồng nghĩa & Sắc thái: ware
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ware" phân theo từng nét nghĩa (chi tiêu xa hoa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "ware" ở nét nghĩa "chi tiêu xa hoa" (ngoài ra "consume" còn biểu thị: ăn uống quá độ).
“Small portions of fish followed the tomato soup, and were consumed in comparative silence.”
Đồng nghĩa với "ware" ở nét nghĩa "chi tiêu xa hoa" (ngoài ra "squander" còn biểu thị: chi tiêu không suy nghĩ).
“Squandering, and Payment by Loan is no way to choke a Deficit.”
Đồng nghĩa với "ware" ở nét nghĩa "chi tiêu xa hoa" (ngoài ra "waste" còn biểu thị: bất kỳ tài liệu nào không được sử dụng và bị từ chối vì vô giá trị hoặc không mong muốn).
“More than two hundred and fifty tank and many passenger steamers and locomotives now use this waste oil as fuel in place of coal.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "ware" khi diễn đạt nét nghĩa: mặt hàng được chào bán.
“The cost of warehousing and of insurance on the merchandise is also paid by the commission agent.”
Câu dẫn chứng văn học: ware
Small portions of fish followed the tomato soup, and were consumed in comparative silence.Hate, impotent hate, had consumed his young heart for two years.The layers ate them in the same way in which they consumed wheat.It burned swiftly on the mosaic, consuming the dried vines as quickly as she could feed them to it.The examination of every picture in the Academy takes time, but Oswald's method of proceeding consumed as little as was possible under the circumstances.They would be consumed in the fires of their own simulated fervour.Instantly, the dark column of smoke was gone—was consumed in the tall pillar of fire.His host, too, declined to catch any more fish than were consumed by his interesting wife and three naked children.Đọc mở rộng theo CEFR: ware
Từ vựng bậcB2→“Small portions of fish followed the tomato soup, and were consumed in comparative silence.”
Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): Christina Alberta's father
“Hate, impotent hate, had consumed his young heart for two years.”
Nguồn: Hopkins, Pauline E. (Pauline Elizabeth): Winona
Cấu trúc & Vận dụng: “ware”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ware” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ware”
Dữ liệu từ nguyên: consume ↔ ware
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ware”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ware” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ware”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ware”:
“Small portions of fish followed the tomato soup, and were consumed in comparative silence.”
Gợi ý luyện tập với “ware”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ware (động từ): chi tiêu xa hoa
Định nghĩa tiếng Anh: Spend extravagantly.
consume ↔ ware
Họ từ trong dữ liệu: consume: động từ (v), consumer: danh từ (n), consumption: danh từ (n), merchandise: danh từ (n), product: danh từ (n), produce: động từ (v), producer: danh từ (n), production: danh từ (n), squander: động từ (v)
consume alcohol
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ware" trong câu.
consume alcohol
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ware" trong câu.
consume alcohol
Nét nghĩa mở rộng: commodities offered for sale (mặt hàng được chào bán)
Ứng dụng & Mở rộng: “ware”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ware”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ware”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ware” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “ware” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ware
Hỏi đáp trọng tâmware nghĩa là gì (meaning & definition)?
ware (động từ, phát âm Mỹ /ˈwɛɹ/) có nghĩa là chi tiêu xa hoa (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "consume"). spend extravagantly
Từ ware trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɛɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɛɹ/; US /ˈwɛɹ/.
Từ ware là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ware" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: wares; Quá khứ / Phân từ: wared; Dạng V-ing: waring.
Các nét nghĩa của từ ware theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: chi tiêu xa hoa - Nét nghĩa 2 [B2]: mặt hàng được chào bán - Nét nghĩa 3 [A2]: mặt hàng được chào bán - Nét nghĩa 4 [C1]: chi tiêu xa hoa
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ware:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɛɹ/; US /ˈwɛɹ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: wares; Quá khứ / Phân từ: wared; Dạng V-ing: waring.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ware:
consume alcohol
ware được dùng trong câu như thế nào?
Small portions of fish followed the tomato soup, and were consumed in comparative silence. (H. G. Wells, Christina Alberta's father; Nguyên văn tiếng Anh)