vista
danh từ (n)
Vista có nghĩa là nhận thức trực quan của một khu vực.
Định nghĩa Anh - Anh: The visual percept of a region.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.vistadanh từ (n)
The visual percept of a region.
Nhận thức trực quan của một khu vực.
- •
As with any piece of instrumentation or equipment, there are many aspects of maintenance that need to be encompassed by daily, weekly and annual procedures.
Giống như bất kỳ thiết bị hoặc dụng cụ nào, có nhiều khía cạnh của việc bảo trì cần phải được thực hiện theo quy trình hàng ngày, hàng tuần và hàng năm.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •aspect of affairs574 lần trong kho sách
- •different aspect1.288 lần trong kho sách
- •threatening aspect272 lần trong kho sách
- •important aspect723 lần trong kho sách
- •aspect ratio168 lần trong kho sách
- •forbidding aspect156 lần trong kho sách
- •
- 2.vistadanh từ (n)
The visual percept of a region.
Nhận thức trực quan của một khu vực.
- 3.vistadanh từ (n)
The visual percept of a region.
Nhận thức trực quan của một khu vực.
- 4.vistadanh từ (n)
The visual percept of a region.
Hành động nhìn hoặc nhìn thấy hoặc quan sát.
Từ nguyên học (Etymology): vista
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
aspect ↔ vista
Mục từ "vista" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "aspect, panorama, scene, view" (nhận thức trực quan của một khu vực).
Họ từ & Biến thể từ loại: vista
Họ từ của "vista" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: aspect: danh từ (n), panorama: danh từ (n), panoramic: tính từ (adj), scene: danh từ (n), scenery: danh từ (n), scenic: tính từ (adj), view: danh từ (n), viewer: danh từ (n).
một tính năng hoặc yếu tố riêng biệt trong một vấn đề
If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.
Nguồn: Misawa, Tadasu: Modern educators and their ideals
nhận thức trực quan của một khu vực
Our gaze becomes too much inward, and we lose sight of life's grand panorama while thus closed in.
Nguồn: Adams, H. A., Mrs.: Dawn
từ độ cao hoặc khoảng cách
From this point a magnificent panoramic view of the bay, the city, and the surrounding country is obtained.
Nguồn: Gardner, George: Travels in the Interior of Brazil Principally through the northern provinces, and the gold and diamond districts, during the years 1836-1841
nơi xảy ra một số hành động
As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important scene had been postponed.
Nguồn: Roberts, Walter Adolphe: The haunting hand
các cấu trúc được sơn của một sân khấu nhằm gợi ý một địa điểm cụ thể
These Extravaganzas, from the pen of Planché, with scenery by Beverley, and all under the management of Vestris, afterwards became quite the rage.
Nguồn: Broadbent, R. J.: A History of Pantomime
có phong cảnh thiên nhiên đẹp mắt, giàu giá trị thưởng ngoạn
Thus all things conspired on this fateful day to produce the great scenic effect which decided the future life of Mademoiselle Cormon.
Vì vậy, tất cả mọi thứ đã âm mưu vào ngày định mệnh này để tạo ra hiệu ứng phong cảnh tuyệt vời quyết định cuộc sống tương lai của Mademoiselle Cormon.
Nguồn: Balzac, Honoré de: The Jealousies of a Country Town
một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv
The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The trey of spades
một người quan sát chặt chẽ
She was just letting the viewer panel slide back into the desk when the office ComWeb gave forth with a musical ping.
Nguồn: Schmitz, James H.: Legacy
Cụm từ & Collocations: vista
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "vista". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- aspect of affairs
- different aspect
- threatening aspect
- important aspect
- aspect ratio
- forbidding aspect
Đồng nghĩa & Sắc thái: vista
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "vista" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức trực quan của một khu vực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "vista" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "aspect" còn biểu thị: một tính năng hoặc yếu tố riêng biệt trong một vấn đề).
“If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.”
Đồng nghĩa với "vista" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "view" còn biểu thị: một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv).
“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”
Đồng nghĩa với "vista" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "prospect" còn biểu thị: khả năng thành công trong tương lai).
“Auntie Bell hesitated, but the subject weighed heavily on her mind, and the prospect of sympathy was sweet.”
Đồng nghĩa với "vista" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "scene" còn biểu thị: nơi xảy ra một số hành động).
“As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important scene had been postponed.”
Câu dẫn chứng văn học: vista
As with any piece of instrumentation or equipment, there are many aspects of maintenance that need to be encompassed by daily, weekly and annual procedures.Giống như bất kỳ thiết bị hoặc dụng cụ nào, có nhiều khía cạnh của việc bảo trì cần phải được thực hiện theo quy trình hàng ngày, hàng tuần và hàng năm.
Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.
Understanding the effects of Digital Piracy might be challenging due to its complexity and overlapping with different aspects.Việc hiểu tác động của Vi phạm bản quyền kỹ thuật số có thể là một thách thức do tính phức tạp và chồng chéo với các khía cạnh khác nhau của nó.
If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.Their aspect was agreeable, their features aquiline, and their complexion comparatively fair; my first impression was that they somewhat resembled the Osages.Yet no aspect of biology could be selected more appropriately than Morgan’s hypothesis to illustrate its logical unity with the study of chemistry.I have shown the town of yesterday, Timbuctoo the great, under all its aspects.He looked surprised at the altered aspect of the room, and for a moment he and Sara confronted each other.Đọc mở rộng theo CEFR: vista
Từ vựng bậcC1→“As with any piece of instrumentation or equipment, there are many aspects of maintenance that need to be encompassed by daily, weekly and annual procedures.”
Giống như bất kỳ thiết bị hoặc dụng cụ nào, có nhiều khía cạnh của việc bảo trì cần phải được thực hiện theo quy trình hàng ngày, hàng tuần và hàng năm.
Nguồn: Tác phẩm mở: Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Inductively coupled plasma mass spectrometry
“Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.”
Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.
Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/Adderall in Academics
Cấu trúc & Vận dụng: “vista”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “vista” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “vista”
Dữ liệu từ nguyên: aspect ↔ vista
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “vista”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “vista” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “vista”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
vista (danh từ): nhận thức trực quan của một khu vực
Định nghĩa tiếng Anh: The visual percept of a region.
aspect ↔ vista
Họ từ trong dữ liệu: aspect: danh từ (n), panorama: danh từ (n), panoramic: tính từ (adj), scene: danh từ (n), scenery: danh từ (n), scenic: tính từ (adj), view: danh từ (n), viewer: danh từ (n)
aspect of affairs
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "vista" trong câu.
different aspect
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "vista" trong câu.
threatening aspect
Nét nghĩa mở rộng: the visual percept of a region (nhận thức trực quan của một khu vực)
Ứng dụng & Mở rộng: “vista”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “vista”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “vista”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “vista” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “vista” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: vista
Hỏi đáp trọng tâmvista nghĩa là gì (meaning & definition)?
vista (danh từ, phát âm Mỹ /ˈvɪstə/) có nghĩa là nhận thức trực quan của một khu vực (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "aspect"). the visual percept of a region
Từ vista trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɪstə/; US /ˈvɪstə/.
Từ vista là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "vista" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ vista theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: nhận thức trực quan của một khu vực (Ví dụ: “As with any piece of instrumentation or equipment, there are many aspects of maintenance that need to be encompassed by daily, weekly and annual procedures.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: nhận thức trực quan của một khu vực - Nét nghĩa 3 [A2]: nhận thức trực quan của một khu vực - Nét nghĩa 4 [A2]: hành động nhìn hoặc nhìn thấy hoặc quan sát
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ vista:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɪstə/; US /ˈvɪstə/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ vista:
aspect of affairs; different aspect; threatening aspect; important aspect; aspect ratio
vista được dùng trong câu như thế nào?
If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence. (Tadasu Misawa, Modern educators and their ideals; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)