Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

vista

danh từ (n)

C1
/ˈvɪstə//ˈvɪstə/

Vista có nghĩa là nhận thức trực quan của một khu vực.

Định nghĩa Anh - Anh: The visual percept of a region.

Họ từ:aspect(danh từ (n))/panorama(danh từ (n))/panoramic(tính từ (adj))/scene(danh từ (n))/scenery(danh từ (n))/scenic(tính từ (adj))/view(danh từ (n))/viewer(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “nhận thức trực quan của một khu vực”:vistaC1/aspectB1/viewA2/prospectB2/sceneA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.vistadanh từ (n)

    The visual percept of a region.

    Nhận thức trực quan của một khu vực.

    • •

      As with any piece of instrumentation or equipment, there are many aspects of maintenance that need to be encompassed by daily, weekly and annual procedures.

      Giống như bất kỳ thiết bị hoặc dụng cụ nào, có nhiều khía cạnh của việc bảo trì cần phải được thực hiện theo quy trình hàng ngày, hàng tuần và hàng năm.

    Đồng nghĩa (SYN):aspect/view/prospect/scene/panorama
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.vistadanh từ (n)

    The visual percept of a region.

    Nhận thức trực quan của một khu vực.

    Đồng nghĩa (SYN):panorama/view/aspect/prospect/scene
  3. 3.vistadanh từ (n)

    The visual percept of a region.

    Nhận thức trực quan của một khu vực.

    Đồng nghĩa (SYN):scene/view/aspect/prospect/panorama
  4. 4.vistadanh từ (n)

    The visual percept of a region.

    Hành động nhìn hoặc nhìn thấy hoặc quan sát.

    Đồng nghĩa (SYN):view/aspect/prospect/scene/panorama
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): vista

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

aspect ↔ vista

Mục từ "vista" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "aspect, panorama, scene, view" (nhận thức trực quan của một khu vực).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: vista

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "vista" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: aspect: danh từ (n), panorama: danh từ (n), panoramic: tính từ (adj), scene: danh từ (n), scenery: danh từ (n), scenic: tính từ (adj), view: danh từ (n), viewer: danh từ (n).

aspectdanh từ (n)/ˈæˌspɛkt/

một tính năng hoặc yếu tố riêng biệt trong một vấn đề

•

If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.

Nguồn: Misawa, Tadasu: Modern educators and their ideals

panoramadanh từ (n)/ˌpænɚˈæmə/

nhận thức trực quan của một khu vực

•

Our gaze becomes too much inward, and we lose sight of life's grand panorama while thus closed in.

Nguồn: Adams, H. A., Mrs.: Dawn

panoramictính từ (adj)/ˌpænɚˈæmɪk/

từ độ cao hoặc khoảng cách

•

From this point a magnificent panoramic view of the bay, the city, and the surrounding country is obtained.

Nguồn: Gardner, George: Travels in the Interior of Brazil Principally through the northern provinces, and the gold and diamond districts, during the years 1836-1841

scenedanh từ (n)/ˈsin/

nơi xảy ra một số hành động

•

As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important scene had been postponed.

Nguồn: Roberts, Walter Adolphe: The haunting hand

scenerydanh từ (n)/ˈsinɚi/

các cấu trúc được sơn của một sân khấu nhằm gợi ý một địa điểm cụ thể

•

These Extravaganzas, from the pen of Planché, with scenery by Beverley, and all under the management of Vestris, afterwards became quite the rage.

Nguồn: Broadbent, R. J.: A History of Pantomime

scenictính từ (adj)/ˈsinɪk/

có phong cảnh thiên nhiên đẹp mắt, giàu giá trị thưởng ngoạn

•

Thus all things conspired on this fateful day to produce the great scenic effect which decided the future life of Mademoiselle Cormon.

Vì vậy, tất cả mọi thứ đã âm mưu vào ngày định mệnh này để tạo ra hiệu ứng phong cảnh tuyệt vời quyết định cuộc sống tương lai của Mademoiselle Cormon.

Nguồn: Balzac, Honoré de: The Jealousies of a Country Town

viewdanh từ (n)/ˈvju/

một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv

•

The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The trey of spades

viewerdanh từ (n)/ˈvjuɚ/

một người quan sát chặt chẽ

•

She was just letting the viewer panel slide back into the desk when the office ComWeb gave forth with a musical ping.

Nguồn: Schmitz, James H.: Legacy

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: vista

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "vista". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • aspect of affairs
  • different aspect
  • threatening aspect
  • important aspect
  • aspect ratio
  • forbidding aspect
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: vista

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "vista" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức trực quan của một khu vực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "vista" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "aspect" còn biểu thị: một tính năng hoặc yếu tố riêng biệt trong một vấn đề).

“If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.”

Đồng nghĩa với "vista" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "view" còn biểu thị: một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv).

“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”

Đồng nghĩa với "vista" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "prospect" còn biểu thị: khả năng thành công trong tương lai).

“Auntie Bell hesitated, but the subject weighed heavily on her mind, and the prospect of sympathy was sweet.”

Đồng nghĩa với "vista" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "scene" còn biểu thị: nơi xảy ra một số hành động).

“As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important scene had been postponed.”

Đồng nghĩa với "vista" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "panorama" còn biểu thị: một bức tranh (hoặc một loạt ảnh) thể hiện một cảnh liên tục).

“Our gaze becomes too much inward, and we lose sight of life's grand panorama while thus closed in.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: vista

As with any piece of instrumentation or equipment, there are many aspects of maintenance that need to be encompassed by daily, weekly and annual procedures.

Giống như bất kỳ thiết bị hoặc dụng cụ nào, có nhiều khía cạnh của việc bảo trì cần phải được thực hiện theo quy trình hàng ngày, hàng tuần và hàng năm.

Tác phẩm mở: Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Inductively coupled plasma mass spectrometry
Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.

Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.

Tác phẩm mở: Professionalism/Adderall in Academics
Understanding the effects of Digital Piracy might be challenging due to its complexity and overlapping with different aspects.

Việc hiểu tác động của Vi phạm bản quyền kỹ thuật số có thể là một thách thức do tính phức tạp và chồng chéo với các khía cạnh khác nhau của nó.

Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Digital Piracy
If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.
Misawa, Tadasu: Modern educators and their ideals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Their aspect was agreeable, their features aquiline, and their complexion comparatively fair; my first impression was that they somewhat resembled the Osages.
Nuttall, Thomas: A journal of travels into the Arkansa Territory, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Yet no aspect of biology could be selected more appropriately than Morgan’s hypothesis to illustrate its logical unity with the study of chemistry.
Hogben, Lancelot Thomas: The nature of living matter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I have shown the town of yesterday, Timbuctoo the great, under all its aspects.
Dubois, Félix: Timbuctoo the mysterious, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He looked surprised at the altered aspect of the room, and for a moment he and Sara confronted each other.
Le Feuvre, Amy: A happy woman, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: vista

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “vista” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“As with any piece of instrumentation or equipment, there are many aspects of maintenance that need to be encompassed by daily, weekly and annual procedures.”

Giống như bất kỳ thiết bị hoặc dụng cụ nào, có nhiều khía cạnh của việc bảo trì cần phải được thực hiện theo quy trình hàng ngày, hàng tuần và hàng năm.

Nguồn: Tác phẩm mở: Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Inductively coupled plasma mass spectrometry

“Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.”

Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.

Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/Adderall in Academics

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “vista”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “vista” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “vista”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “vista” với tần suất cao:

574 lần trong kho sách
1.288 lần trong kho sách
272 lần trong kho sách
723 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “vista”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “vista”:

“If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “vista”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɪstə/; US /ˈvɪstə/.

vista (danh từ): nhận thức trực quan của một khu vực

Định nghĩa tiếng Anh: The visual percept of a region.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

aspect ↔ vista

Họ từ trong dữ liệu: aspect: danh từ (n), panorama: danh từ (n), panoramic: tính từ (adj), scene: danh từ (n), scenery: danh từ (n), scenic: tính từ (adj), view: danh từ (n), viewer: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi574 lần trong kho sách

aspect of affairs

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "vista" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.288 lần trong kho sách

different aspect

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "vista" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái272 lần trong kho sách

threatening aspect

Nét nghĩa mở rộng: the visual percept of a region (nhận thức trực quan của một khu vực)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “vista”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: vista

Hỏi đáp trọng tâm

vista nghĩa là gì (meaning & definition)?

vista (danh từ, phát âm Mỹ /ˈvɪstə/) có nghĩa là nhận thức trực quan của một khu vực (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "aspect"). the visual percept of a region

Từ vista trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɪstə/; US /ˈvɪstə/.

Từ vista là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "vista" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ vista theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: nhận thức trực quan của một khu vực (Ví dụ: “As with any piece of instrumentation or equipment, there are many aspects of maintenance that need to be encompassed by daily, weekly and annual procedures.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: nhận thức trực quan của một khu vực - Nét nghĩa 3 [A2]: nhận thức trực quan của một khu vực - Nét nghĩa 4 [A2]: hành động nhìn hoặc nhìn thấy hoặc quan sát

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ vista:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɪstə/; US /ˈvɪstə/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ vista:

aspect of affairs; different aspect; threatening aspect; important aspect; aspect ratio

vista được dùng trong câu như thế nào?

If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence. (Tadasu Misawa, Modern educators and their ideals; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/vista, mã đối chiếu EV-77322423. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "vista" được liên kết từ mục từ "aspect, panorama, scene, view".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

aspect, panorama, scene, view