supplying
danh từ (n)
Supplying có nghĩa là hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "supply").
Định nghĩa Anh - Anh: The activity of supplying or providing something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.supplyingdanh từ (n)
The activity of supplying or providing something.
Hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •ample provision272 lần trong kho sách
- •adequate provision110 lần trong kho sách
- •constitutional provision100 lần trong kho sách
- 2.supplyingđộng từ (v)
Give something useful or necessary to.
Một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng.
- 3.supplyingdanh từ (n)
An amount of something available for use.
Chào bán hàng hóa, dịch vụ.
Đồng nghĩa (SYN):supply - 4.supplyingđộng từ (v)
Circulate or distribute or equip with.
Hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó.
- 5.supplyingđộng từ (v)
Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.
Cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.
- 6.supplyingdanh từ (n)
Offering goods and services for sale.
Lưu thông hoặc phân phối hoặc trang bị.
Từ nguyên học (Etymology): supplying
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
provision ↔ supplying
Mục từ "supplying" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "provision, supply" (hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: supplying
Họ từ của "supplying" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: provision: danh từ (n), provide: động từ (v), provider: danh từ (n), supply: động từ (v), supplier: danh từ (n).
một điều kiện quy định
I want eight hundred horses and mules for the common conveyance of provision and the equipment of the artillery.
Nguồn: Napier, William Francis Patrick: History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 2
cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để
The old chap sat immovable, declaring that to go farther, provided as they were with but two torches and little food, meant certain death.
Nguồn: Various: The black cat, vol. I, no. 4, January 1896
ai đó có hoạt động kinh doanh là cung cấp một dịch vụ hoặc hàng hóa cụ thể
Socrates was surely not a good provider, but if he had provided more for his family, he would have provided less for the world.
Nguồn: Hubbard, Elbert: Little Journeys to the Homes of the Great Philosophers, Volume 8
một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng
Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.
Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management
ai đó có hoạt động kinh doanh là cung cấp một dịch vụ hoặc hàng hóa cụ thể
This might have been provided by the supplier, the systems manager or other library staff.
Điều này có thể được cung cấp bởi nhà cung cấp, người quản lý hệ thống hoặc nhân viên thư viện khác.
Nguồn: Applications of ICT in Libraries/Using ICT in Professional Practice
Cụm từ & Collocations: supplying
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "supplying". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- ample provision
- adequate provision
- constitutional provision
Đồng nghĩa & Sắc thái: supplying
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "supplying" phân theo từng nét nghĩa (hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "supplying" ở nét nghĩa "hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó" (ngoài ra "provision" còn biểu thị: một điều kiện quy định).
““I want eight hundred horses and mules for the common conveyance of provision and the equipment of the artillery.””
Đồng nghĩa với "supplying" ở nét nghĩa "hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó" (ngoài ra "supply" còn biểu thị: chào bán hàng hóa, dịch vụ).
“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.”
Đồng nghĩa với "supplying" ở nét nghĩa "một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng" (ngoài ra "provide" còn biểu thị: cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để).
“The old chap sat immovable, declaring that to go farther, provided as they were with but two torches and little food, meant certain death.”
Đồng nghĩa với "supplying" ở nét nghĩa "một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng" (ngoài ra "render" còn biểu thị: khiến trở thành).
“Those who would render justice to this last “Papa Re” should drive up the magnificent approach to the Quirinal Palace.”
Đồng nghĩa với "supplying" ở nét nghĩa "một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng" (ngoài ra "furnish" còn biểu thị: cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để).
“They furnished details and photographs of the many eruptions and the growth of the lava dome and spine.”
Câu dẫn chứng văn học: supplying
We remained two days longer; prepared ourselves with some packs and provisions, and went to the mountains where our horses were.Chúng tôi ở lại thêm hai ngày nữa; chuẩn bị cho mình một số ba lô và đồ dự trữ rồi đi đến ngọn núi nơi có ngựa của chúng tôi.
“I want eight hundred horses and mules for the common conveyance of provision and the equipment of the artillery.”Then much time must be spent in removing, in purchasing provisions, in building houses, &c.The rich besieged the banks, and prosperous people bought loads of provisions for cash, not caring what they paid.It must be free from all defects and have ample bearing surfaces and radial depth as provision for wear.Those who could not spare time to go out “prospecting” hired others, or furnished provisions and pack-mules, and went shares.By its provisions all American vessels were detained in the ports of the United States.They buy their provisions, in many cases, from the company store.Đọc mở rộng theo CEFR: supplying
Từ vựng bậcB1→““I want eight hundred horses and mules for the common conveyance of provision and the equipment of the artillery.””
Nguồn: Napier, William Francis Patrick: History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 2
“Then much time must be spent in removing, in purchasing provisions, in building houses, &c.”
Nguồn: Woods, Daniel B.: Sixteen months at the gold diggings
Cấu trúc & Vận dụng: “supplying”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “supplying” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “supplying”
Dữ liệu từ nguyên: provision ↔ supplying
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “supplying”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “supplying” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “supplying”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
supplying (danh từ): hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: The activity of supplying or providing something.
provision ↔ supplying
Họ từ trong dữ liệu: provision: danh từ (n), provide: động từ (v), provider: danh từ (n), supply: động từ (v), supplier: danh từ (n)
ample provision
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "supplying" trong câu.
adequate provision
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "supplying" trong câu.
constitutional provision
Nét nghĩa mở rộng: give something useful or necessary to (một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng)
Ứng dụng & Mở rộng: “supplying”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “supplying”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “supplying”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “supplying” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “supplying” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: supplying
Hỏi đáp trọng tâmsupplying nghĩa là gì (meaning & definition)?
supplying (danh từ, phát âm Mỹ /səˈplaɪɪŋ/) có nghĩa là hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "supply"). the activity of supplying or providing something
Từ supplying trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈplaɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səˈplaɪɪŋ/; US /səˈplaɪɪŋ/.
Từ supplying là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "supplying" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ supplying theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [B1]: một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng - Nét nghĩa 3 [B1]: chào bán hàng hóa, dịch vụ - Nét nghĩa 4 [B1]: hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó - Nét nghĩa 5 [B1]: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng - Nét nghĩa 6 [B1]: lưu thông hoặc phân phối hoặc trang bị
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ supplying:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səˈplaɪɪŋ/; US /səˈplaɪɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ supplying:
ample provision; adequate provision; constitutional provision
supplying được dùng trong câu như thế nào?
“I want eight hundred horses and mules for the common conveyance of provision and the equipment of the artillery.” (William Francis Patrick Napier, History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 2; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)