Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

ply

động từ (v)

A2
/ˈplaɪ//ˈplaɪ/
Biến thể:
plies/ˈplaɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
plied/ˈplaɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
plying/ˈplaɪɪŋ/
(Dạng V-ing)

Ply có nghĩa là cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.

Định nghĩa Anh - Anh: Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.

Họ từ:cater(động từ (v))/caterer(danh từ (n))/provide(động từ (v))/provider(danh từ (n))/provision(danh từ (n))/supply(động từ (v))/supplier(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết”:plyA2/caterB1/provideA2/supplyB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.plyđộng từ (v)

    Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.

    Cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.

    • •

      “He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.”

      “Anh ấy cam kết với ý tưởng rằng mọi thứ được tạo ra trên trái đất này đều vì một mục đích vĩ đại, đó là đáp ứng nhu cầu của con người.”

    Đồng nghĩa (SYN):cater/provide/supply
  2. 2.plyđộng từ (v)

    Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.

    Cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.

    Đồng nghĩa (SYN):provide/supply/cater
  3. 3.plyđộng từ (v)

    Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.

    Cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.

    Đồng nghĩa (SYN):supply/provide/cater
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): ply

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

cater ↔ ply

Mục từ "ply" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cater, provide, supply" (cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: ply

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "ply" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: cater: động từ (v), caterer: danh từ (n), provide: động từ (v), provider: danh từ (n), provision: danh từ (n), supply: động từ (v), supplier: danh từ (n).

caterđộng từ (v)/ˈkeɪtɚ/

cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng

•

What," we asked the manager of a bookshop which caters to a large high-grade clientele, "do you find your greatest trouble?

Nguồn: Braddy, Nella: The Book of Business Etiquette

catererdanh từ (n)/ˈkeɪtɚɚ/

người cung cấp thực phẩm và dịch vụ (như cho một bữa tiệc)

•

Well, it’s the last of the pepper,” said the caterer, “so mind and put it down.

Nguồn: Nott, Charles C.: Sketches in Prison Camps: A Continuation of Sketches of the War

provideđộng từ (v)/pɹəˈvaɪd/

cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để

•

The old chap sat immovable, declaring that to go farther, provided as they were with but two torches and little food, meant certain death.

Nguồn: Various: The black cat, vol. I, no. 4, January 1896

providerdanh từ (n)/pɹəˈvaɪdɚ/

ai đó có hoạt động kinh doanh là cung cấp một dịch vụ hoặc hàng hóa cụ thể

•

Socrates was surely not a good provider, but if he had provided more for his family, he would have provided less for the world.

Nguồn: Hubbard, Elbert: Little Journeys to the Homes of the Great Philosophers, Volume 8

provisiondanh từ (n)/pɹəˈvɪʒən/

một điều kiện quy định

•

I want eight hundred horses and mules for the common conveyance of provision and the equipment of the artillery.

Nguồn: Napier, William Francis Patrick: History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 2

supplyđộng từ (v)/səˈplaɪ/

một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng

•

Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.

Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management

supplierdanh từ (n)/səˈplaɪɚ/

ai đó có hoạt động kinh doanh là cung cấp một dịch vụ hoặc hàng hóa cụ thể

•

This might have been provided by the supplier, the systems manager or other library staff.

Điều này có thể được cung cấp bởi nhà cung cấp, người quản lý hệ thống hoặc nhân viên thư viện khác.

Nguồn: Applications of ICT in Libraries/Using ICT in Professional Practice

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: ply

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "ply". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: ply

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ply" phân theo từng nét nghĩa (cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "ply" ở nét nghĩa "cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng" (ngoài ra "cater" còn biểu thị: cung cấp thực phẩm sẵn sàng để ăn).

“"What," we asked the manager of a bookshop which caters to a large high-grade clientele, "do you find your greatest trouble?"”

Đồng nghĩa với "ply" ở nét nghĩa "cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng" (ngoài ra "provide" còn biểu thị: cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để).

“The old chap sat immovable, declaring that to go farther, provided as they were with but two torches and little food, meant certain death.”

Đồng nghĩa với "ply" ở nét nghĩa "cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng" (ngoài ra "supply" còn biểu thị: một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng).

“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: ply

“He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.”

“Anh ấy cam kết với ý tưởng rằng mọi thứ được tạo ra trên trái đất này đều vì một mục đích vĩ đại, đó là đáp ứng nhu cầu của con người.”

Goldfrap, John Henry: The Boy Scouts' badge of courage, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was a great deal of competition between Lipton and the others providers particularly those who catered for the working class and poor.

Có rất nhiều sự cạnh tranh giữa Lipton và các nhà cung cấp khác, đặc biệt là những nhà cung cấp dịch vụ cho tầng lớp lao động và người nghèo.

Tác phẩm mở: Horses, Tractors, and Vans/Chapter III
Then she dismissed the cook and at eleven o’clock she went out to do the catering for the day.

Sau đó cô cho người đầu bếp nghỉ việc và lúc 11 giờ cô ra ngoài chuẩn bị đồ ăn cho cả ngày.

Strindberg, August: Married, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"What," we asked the manager of a bookshop which caters to a large high-grade clientele, "do you find your greatest trouble?"
Braddy, Nella: The Book of Business Etiquette, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On that day he was responsible for the dinner,--the cooking, catering, buying and serving.
Lamprey, Louise: Days of the Discoverers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The best should not charge more than four, and the catering is surprisingly good.
Boyd, Mary Stuart: The Fortunate Isles: Life and Travel in Majorca, Minorca and Iviza, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Oh, that's all, is it, young gentleman?" cried the master's mate, not liking to hear his catering criticised so frankly.
Hutcheson, John C. (John Conroy): Crown and Anchor Under the Pen'ant, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She did not fail, therefore, to notice that three persons were catered for by the packer of the basket.
Tracy, Louis: Cynthia's Chauffeur, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: ply

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “ply” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

““He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.””

“Anh ấy cam kết với ý tưởng rằng mọi thứ được tạo ra trên trái đất này đều vì một mục đích vĩ đại, đó là đáp ứng nhu cầu của con người.”

Nguồn: Goldfrap, John Henry: The Boy Scouts' badge of courage

“There was a great deal of competition between Lipton and the others providers particularly those who catered for the working class and poor.”

Có rất nhiều sự cạnh tranh giữa Lipton và các nhà cung cấp khác, đặc biệt là những nhà cung cấp dịch vụ cho tầng lớp lao động và người nghèo.

Nguồn: Tác phẩm mở: Horses, Tractors, and Vans/Chapter III

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “ply”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ply” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “ply”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈplaɪ/; US /ˈplaɪ/.

ply (động từ): cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng

Định nghĩa tiếng Anh: Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

cater ↔ ply

Họ từ trong dữ liệu: cater: động từ (v), caterer: danh từ (n), provide: động từ (v), provider: danh từ (n), provision: danh từ (n), supply: động từ (v), supplier: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

ply: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ply" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: cater, provide, supply

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ply" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

ply ↔ cater, provide, supply

Nét nghĩa mở rộng: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance (cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “ply”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: ply

Hỏi đáp trọng tâm

ply nghĩa là gì (meaning & definition)?

ply (động từ, phát âm Mỹ /ˈplaɪ/) có nghĩa là cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "cater"). give what is desired or needed, especially support, food or sustenance

Từ ply trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈplaɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈplaɪ/; US /ˈplaɪ/.

Từ ply là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "ply" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: plies; Quá khứ / Phân từ: plied; Dạng V-ing: plying.

Các nét nghĩa của từ ply theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng (Ví dụ: ““He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.””) - Nét nghĩa 2 [A2]: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng - Nét nghĩa 3 [B1]: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ply:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈplaɪ/; US /ˈplaɪ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: plies; Quá khứ / Phân từ: plied; Dạng V-ing: plying.

ply được dùng trong câu như thế nào?

"What," we asked the manager of a bookshop which caters to a large high-grade clientele, "do you find your greatest trouble?" (Nella Braddy, The Book of Business Etiquette; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/ply, mã đối chiếu EV-A92F9C00. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "ply" được liên kết từ mục từ "cater, provide, supply".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

cater, provide, supply