ply
động từ (v)
Ply có nghĩa là cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.
Định nghĩa Anh - Anh: Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.plyđộng từ (v)
Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.
Cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.
- •
“He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.”
“Anh ấy cam kết với ý tưởng rằng mọi thứ được tạo ra trên trái đất này đều vì một mục đích vĩ đại, đó là đáp ứng nhu cầu của con người.”
- •
- 2.plyđộng từ (v)
Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.
Cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.
- 3.plyđộng từ (v)
Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.
Cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.
Từ nguyên học (Etymology): ply
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
cater ↔ ply
Mục từ "ply" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cater, provide, supply" (cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng).
Họ từ & Biến thể từ loại: ply
Họ từ của "ply" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: cater: động từ (v), caterer: danh từ (n), provide: động từ (v), provider: danh từ (n), provision: danh từ (n), supply: động từ (v), supplier: danh từ (n).
cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng
What," we asked the manager of a bookshop which caters to a large high-grade clientele, "do you find your greatest trouble?
Nguồn: Braddy, Nella: The Book of Business Etiquette
người cung cấp thực phẩm và dịch vụ (như cho một bữa tiệc)
Well, it’s the last of the pepper,” said the caterer, “so mind and put it down.
Nguồn: Nott, Charles C.: Sketches in Prison Camps: A Continuation of Sketches of the War
cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để
The old chap sat immovable, declaring that to go farther, provided as they were with but two torches and little food, meant certain death.
Nguồn: Various: The black cat, vol. I, no. 4, January 1896
ai đó có hoạt động kinh doanh là cung cấp một dịch vụ hoặc hàng hóa cụ thể
Socrates was surely not a good provider, but if he had provided more for his family, he would have provided less for the world.
Nguồn: Hubbard, Elbert: Little Journeys to the Homes of the Great Philosophers, Volume 8
một điều kiện quy định
I want eight hundred horses and mules for the common conveyance of provision and the equipment of the artillery.
Nguồn: Napier, William Francis Patrick: History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 2
một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng
Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.
Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management
ai đó có hoạt động kinh doanh là cung cấp một dịch vụ hoặc hàng hóa cụ thể
This might have been provided by the supplier, the systems manager or other library staff.
Điều này có thể được cung cấp bởi nhà cung cấp, người quản lý hệ thống hoặc nhân viên thư viện khác.
Nguồn: Applications of ICT in Libraries/Using ICT in Professional Practice
Cụm từ & Collocations: ply
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "ply". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: ply
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ply" phân theo từng nét nghĩa (cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "ply" ở nét nghĩa "cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng" (ngoài ra "cater" còn biểu thị: cung cấp thực phẩm sẵn sàng để ăn).
“"What," we asked the manager of a bookshop which caters to a large high-grade clientele, "do you find your greatest trouble?"”
Đồng nghĩa với "ply" ở nét nghĩa "cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng" (ngoài ra "provide" còn biểu thị: cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để).
“The old chap sat immovable, declaring that to go farther, provided as they were with but two torches and little food, meant certain death.”
Đồng nghĩa với "ply" ở nét nghĩa "cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng" (ngoài ra "supply" còn biểu thị: một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng).
“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.”
Câu dẫn chứng văn học: ply
“He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.”“Anh ấy cam kết với ý tưởng rằng mọi thứ được tạo ra trên trái đất này đều vì một mục đích vĩ đại, đó là đáp ứng nhu cầu của con người.”
There was a great deal of competition between Lipton and the others providers particularly those who catered for the working class and poor.Có rất nhiều sự cạnh tranh giữa Lipton và các nhà cung cấp khác, đặc biệt là những nhà cung cấp dịch vụ cho tầng lớp lao động và người nghèo.
Then she dismissed the cook and at eleven o’clock she went out to do the catering for the day.Sau đó cô cho người đầu bếp nghỉ việc và lúc 11 giờ cô ra ngoài chuẩn bị đồ ăn cho cả ngày.
"What," we asked the manager of a bookshop which caters to a large high-grade clientele, "do you find your greatest trouble?"On that day he was responsible for the dinner,--the cooking, catering, buying and serving.The best should not charge more than four, and the catering is surprisingly good."Oh, that's all, is it, young gentleman?" cried the master's mate, not liking to hear his catering criticised so frankly.She did not fail, therefore, to notice that three persons were catered for by the packer of the basket.Đọc mở rộng theo CEFR: ply
Từ vựng bậcA2→““He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.””
“Anh ấy cam kết với ý tưởng rằng mọi thứ được tạo ra trên trái đất này đều vì một mục đích vĩ đại, đó là đáp ứng nhu cầu của con người.”
Nguồn: Goldfrap, John Henry: The Boy Scouts' badge of courage
“There was a great deal of competition between Lipton and the others providers particularly those who catered for the working class and poor.”
Có rất nhiều sự cạnh tranh giữa Lipton và các nhà cung cấp khác, đặc biệt là những nhà cung cấp dịch vụ cho tầng lớp lao động và người nghèo.
Nguồn: Tác phẩm mở: Horses, Tractors, and Vans/Chapter III
Cấu trúc & Vận dụng: “ply”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ply” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ply”
Dữ liệu từ nguyên: cater ↔ ply
Gợi ý luyện tập với “ply”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ply (động từ): cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh: Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.
cater ↔ ply
Họ từ trong dữ liệu: cater: động từ (v), caterer: danh từ (n), provide: động từ (v), provider: danh từ (n), provision: danh từ (n), supply: động từ (v), supplier: danh từ (n)
ply: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ply" trong câu.
Đồng nghĩa: cater, provide, supply
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ply" trong câu.
ply ↔ cater, provide, supply
Nét nghĩa mở rộng: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance (cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng)
Ứng dụng & Mở rộng: “ply”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ply”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ply”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ply” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “ply” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ply
Hỏi đáp trọng tâmply nghĩa là gì (meaning & definition)?
ply (động từ, phát âm Mỹ /ˈplaɪ/) có nghĩa là cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "cater"). give what is desired or needed, especially support, food or sustenance
Từ ply trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈplaɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈplaɪ/; US /ˈplaɪ/.
Từ ply là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ply" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: plies; Quá khứ / Phân từ: plied; Dạng V-ing: plying.
Các nét nghĩa của từ ply theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng (Ví dụ: ““He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.””) - Nét nghĩa 2 [A2]: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng - Nét nghĩa 3 [B1]: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ply:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈplaɪ/; US /ˈplaɪ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: plies; Quá khứ / Phân từ: plied; Dạng V-ing: plying.
ply được dùng trong câu như thế nào?
"What," we asked the manager of a bookshop which caters to a large high-grade clientele, "do you find your greatest trouble?" (Nella Braddy, The Book of Business Etiquette; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)