supplied
động từ (v)
Supplied có nghĩa là một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng (dạng biến thể ngữ pháp của "supply").
Định nghĩa Anh - Anh: Give something useful or necessary to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.suppliedđộng từ (v)
Give something useful or necessary to.
Một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •supply of provisions1.000 lần trong kho sách
- •ample supply812 lần trong kho sách
- •abundant supply697 lần trong kho sách
- •plentiful supply655 lần trong kho sách
- •fresh supply1.245 lần trong kho sách
- •supply of food1.133 lần trong kho sách
- 2.supplieddanh từ (n)
An amount of something available for use.
Chào bán hàng hóa, dịch vụ.
Đồng nghĩa (SYN):supply - 3.suppliedđộng từ (v)
Circulate or distribute or equip with.
Hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó.
- 4.suppliedđộng từ (v)
Give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.
Cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.
- 5.supplieddanh từ (n)
Offering goods and services for sale.
Lưu thông hoặc phân phối hoặc trang bị.
- 6.supplieddanh từ (n)
The activity of supplying or providing something.
Cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng.
Từ nguyên học (Etymology): supplied
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
supply ↔ supplied
Mục từ "supplied" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "supply" (một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng).
Họ từ & Biến thể từ loại: supplied
Họ từ của "supplied" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: supply: động từ (v), supplier: danh từ (n).
một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng
Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.
Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management
ai đó có hoạt động kinh doanh là cung cấp một dịch vụ hoặc hàng hóa cụ thể
This might have been provided by the supplier, the systems manager or other library staff.
Điều này có thể được cung cấp bởi nhà cung cấp, người quản lý hệ thống hoặc nhân viên thư viện khác.
Nguồn: Applications of ICT in Libraries/Using ICT in Professional Practice
Cụm từ & Collocations: supplied
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "supplied". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- supply of provisions
- ample supply
He had given her an ample supply of stuff for winter cloaks.
Murasaki Shikibu, 978?-: A wreath of cloud
- abundant supply
- plentiful supply
- fresh supply
- supply of food
Its supply of food, water, and fuel is limited and any considerable expenditure will prejudice its combat mission.
Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 18
Đồng nghĩa & Sắc thái: supplied
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "supplied" phân theo từng nét nghĩa (một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "supplied" ở nét nghĩa "một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng" (ngoài ra "supply" còn biểu thị: hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó).
“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.”
Đồng nghĩa với "supplied" ở nét nghĩa "một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng" (ngoài ra "provide" còn biểu thị: cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để).
“The old chap sat immovable, declaring that to go farther, provided as they were with but two torches and little food, meant certain death.”
Đồng nghĩa với "supplied" ở nét nghĩa "một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng" (ngoài ra "render" còn biểu thị: khiến trở thành).
“Those who would render justice to this last “Papa Re” should drive up the magnificent approach to the Quirinal Palace.”
Đồng nghĩa với "supplied" ở nét nghĩa "một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng" (ngoài ra "furnish" còn biểu thị: cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để).
“They furnished details and photographs of the many eruptions and the growth of the lava dome and spine.”
Đồng nghĩa với "supplied" ở nét nghĩa "hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó" (ngoài ra "issue" còn biểu thị: một câu hỏi quan trọng đang tranh chấp và phải được giải quyết).
“B. Knock in the current issue of "Wireless Weekly," on sale today.”
Câu dẫn chứng văn học: supplied
Stars, of course, are a natural supply of photons, but a purpose-made light source of sufficient beam intensity can also be used.Tất nhiên, các ngôi sao là nguồn cung cấp photon tự nhiên, nhưng cũng có thể sử dụng nguồn sáng được tạo ra có mục đích với cường độ chùm tia đủ.
Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.He pointed to a wide gap in the board fence back of the barn which showed the source of Artie's lumber supply.The second great world supply of coal is likely to be that of China.She always supplied him with plenty, and it had not struck him to notice what food she had provided for herself."The Nautch Girl" was the particular musical comedy honoured with the supplying of the air in which this marvellously poetical masterpiece was rendered.From this date, the obstetrical chair of the college, at least, was fairly supplied with clinical material.Under the Middle Empire, small extra elevations supplied with a hand rail were erected on the forecastle and poop decks.Đọc mở rộng theo CEFR: supplied
Từ vựng bậcB1→“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.”
Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management
“He pointed to a wide gap in the board fence back of the barn which showed the source of Artie's lumber supply.”
Nguồn: Hardy, Alice Dale: The Riddle Club at Sunrise Beach
Cấu trúc & Vận dụng: “supplied”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “supplied” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “supplied”
Dữ liệu từ nguyên: supply ↔ supplied
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “supplied”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “supplied” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “supplied”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
supplied (động từ): một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng
Định nghĩa tiếng Anh: Give something useful or necessary to.
supply ↔ supplied
Họ từ trong dữ liệu: supply: động từ (v), supplier: danh từ (n)
supply of provisions
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "supplied" trong câu.
ample supply
“He had given her an ample supply of stuff for winter cloaks.”
abundant supply
Nét nghĩa mở rộng: an amount of something available for use (chào bán hàng hóa, dịch vụ)
“She always _____ him with plenty, and it had not struck him to notice what food she had provided for herself.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: supplied
She always supplied him with plenty, and it had not struck him to notice what food she had provided for herself.
Nguồn: Garratt, Evelyn R.: Luke's wife
“From this date, the obstetrical chair of the college, at least, was fairly _____ with clinical material.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: supplied
From this date, the obstetrical chair of the college, at least, was fairly supplied with clinical material.
Nguồn: Howe, Julia Ward, 1819-1910 [Author of introduction, etc.]: Woman's work in America
Ứng dụng & Mở rộng: “supplied”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “supplied”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “supplied”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “supplied” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “supplied” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: supplied
Hỏi đáp trọng tâmsupplied nghĩa là gì (meaning & definition)?
supplied (động từ, phát âm Mỹ /səˈplaɪd/) có nghĩa là một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng (dạng biến thể ngữ pháp của "supply"). give something useful or necessary to
Từ supplied trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈplaɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səˈplaɪd/; US /səˈplaɪd/.
Từ supplied là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "supplied" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ supplied theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng - Nét nghĩa 2 [B1]: chào bán hàng hóa, dịch vụ - Nét nghĩa 3 [B1]: hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [B1]: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng - Nét nghĩa 5 [B1]: lưu thông hoặc phân phối hoặc trang bị - Nét nghĩa 6 [B1]: cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ supplied:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səˈplaɪd/; US /səˈplaɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ supplied:
supply of provisions; ample supply; abundant supply; plentiful supply; fresh supply
supplied được dùng trong câu như thế nào?
Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details. (Alfred Neighbor, The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)