secured
tính từ (adj)
Secured có nghĩa là đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc (dạng biến thể ngữ pháp của "secure").
Định nghĩa Anh - Anh: Held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.securedtính từ (adj)
Held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system.
Đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc.
- 2.securedđộng từ (v)
Get by special effort.
Thoát khỏi sự sợ hãi hay nghi ngờ.
- 3.securedtính từ (adj)
Free from fear or doubt.
Thoát khỏi nguy hiểm hoặc rủi ro.
Trái nghĩa (OPP):insecure - 4.securedđộng từ (v)
Cause to be firmly attached.
Không có khả năng thất bại hoặc nhường đường.
- 5.securedđộng từ (v)
Assure payment of.
Có được bằng nỗ lực đặc biệt.
Đồng nghĩa (SYN):secure - 6.securedtính từ (adj)
Free from danger or risk.
Nguyên nhân để được gắn chặt.
Từ nguyên học (Etymology): secured
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
anchored ↔ secured
Mục từ "secured" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "anchored, secure" (đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc).
Họ từ & Biến thể từ loại: secured
Họ từ của "secured" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: anchored: tính từ (adj), secure: động từ (v), security: danh từ (n).
đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc
So he is anchored and held steady against the world's tidal movements.
Nguồn: Gordon, S. D. (Samuel Dickey): Quiet Talks with World Winners
thoát khỏi sự sợ hãi hay nghi ngờ
This power can be permanently secured by the favor of Government, and in no other way.
Nguồn: Various: Tom Watson's Magazine, Vol. I, No. 4, June 1905
trạng thái không bị nguy hiểm hoặc bị thương
As far as I am informed, a member of the Security Service is attached to each judicial authority.
Nguồn: Various: Trials of war criminals before the Nuernberg military tribunals under control council law no. 10, volume III
Cụm từ & Collocations: secured
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "secured". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: secured
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "secured" phân theo từng nét nghĩa (đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "secured" khi diễn đạt nét nghĩa: đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc.
“So he is anchored and held steady against the world's tidal movements.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "secured" khi diễn đạt nét nghĩa: đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc.
Đồng nghĩa trực tiếp với "secured" khi diễn đạt nét nghĩa: đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc.
Đồng nghĩa với "secured" ở nét nghĩa "thoát khỏi sự sợ hãi hay nghi ngờ" (ngoài ra "secure" còn biểu thị: không có khả năng thất bại hoặc nhường đường).
“This power can be permanently secured by the favor of Government, and in no other way.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "secured" khi diễn đạt nét nghĩa: thoát khỏi sự sợ hãi hay nghi ngờ.
Đồng nghĩa với "secured" ở nét nghĩa "thoát khỏi nguy hiểm hoặc rủi ro" (ngoài ra "unafraid" còn biểu thị: không biết đến những nguy hiểm hoặc nguy hiểm hoặc bình tĩnh kiên quyết đối mặt với chúng).
“There's a steely pride in self restraint, a nobility of chastity, but only for those who see and think and act, untrammeled and unafraid.”
Câu dẫn chứng văn học: secured
The captain and his messmates saw him over the side, two days after we had anchored in Port Royal.Thuyền trưởng và những người bạn đồng hành của anh ta đã nhìn thấy anh ta ở mạn bên, hai ngày sau khi chúng tôi thả neo ở Port Royal.
So he is anchored and held steady against the world's tidal movements.They found this ship anchored at the port, for, because of its deeper draught, it had sailed better and faster.Just at this moment the three boys, coming on behind, caught a glimpse of the anchored boat and were quick to grasp the situation.The wind blowing through the baling wire which anchored the stove-pipe to the wall sounded like an aeolian harp played by a maniac.A few of the anchored craft, knowing that they were in the harbor roadway, clanged their bells lazily once in a while.From her we got the information that the place was called Tupilco, upon which we anchored, it being our port of call for orders.We now anchored at Accra to engage our black mechanics, for which the place is noted.Đọc mở rộng theo CEFR: secured
Từ vựng bậcB1→“So he is anchored and held steady against the world's tidal movements.”
Nguồn: Gordon, S. D. (Samuel Dickey): Quiet Talks with World Winners
“They found this ship anchored at the port, for, because of its deeper draught, it had sailed better and faster.”
Nguồn: Blair, Emma Helen, 1851-1911 [Editor]: The Philippine Islands, 1493-1898 — Volume 06 of 55 1583-1588 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century
Cấu trúc & Vận dụng: “secured”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “secured” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “secured”
Dữ liệu từ nguyên: anchored ↔ secured
Gợi ý luyện tập với “secured”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
secured (tính từ): đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc
Định nghĩa tiếng Anh: Held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system.
anchored ↔ secured
Họ từ trong dữ liệu: anchored: tính từ (adj), secure: động từ (v), security: danh từ (n)
secured: đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "secured" trong câu.
Đồng nghĩa: anchored, moored, grounded, secure
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "secured" trong câu.
secured ↔ anchored, moored, grounded, secure
Nét nghĩa mở rộng: get by special effort (thoát khỏi sự sợ hãi hay nghi ngờ)
Ứng dụng & Mở rộng: “secured”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “secured”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “secured”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “secured” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “secured” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: secured
Hỏi đáp trọng tâmsecured nghĩa là gì (meaning & definition)?
secured (tính từ, phát âm Mỹ /sɪˈkjʊɹd/) có nghĩa là đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc (dạng biến thể ngữ pháp của "secure"). held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system
Từ secured trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkjʊɹd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /sɪˈkjʊɹd/; US /sɪˈkjʊɹd/.
Từ secured là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "secured" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ secured theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc - Nét nghĩa 2 [B1]: thoát khỏi sự sợ hãi hay nghi ngờ - Nét nghĩa 3 [B1]: thoát khỏi nguy hiểm hoặc rủi ro - Nét nghĩa 4 [B1]: không có khả năng thất bại hoặc nhường đường - Nét nghĩa 5 [B1]: có được bằng nỗ lực đặc biệt - Nét nghĩa 6 [B1]: nguyên nhân để được gắn chặt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ secured:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /sɪˈkjʊɹd/; US /sɪˈkjʊɹd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
secured được dùng trong câu như thế nào?
So he is anchored and held steady against the world's tidal movements. (S. D. Gordon, Quiet Talks with World Winners; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))