Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

moored

tính từ (adj)

C1

Moored có nghĩa là moored (tính từ) có nghĩa là đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc, đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc.

Định nghĩa Anh - Anh: Held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system.

Họ từ:anchored(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đã thả neo cố định”:mooredC1/anchoredC1/securedC1/groundedC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.mooredtính từ (adj)

    Held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system.

    Đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc.

    • •

      The captain and his messmates saw him over the side, two days after we had anchored in Port Royal.

      Thuyền trưởng và những người bạn đồng hành của anh ta đã nhìn thấy anh ta ở mạn bên, hai ngày sau khi chúng tôi thả neo ở Port Royal.

    Đồng nghĩa (SYN):anchored/secured/grounded
    Trái nghĩa (OPP):adrift
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): moored

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

anchored ↔ moored

Mục từ "moored" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "anchored" (đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: moored

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "moored" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: anchored: tính từ (adj).

anchoredtính từ (adj)/ˈæŋkɚd/

đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc

•

So he is anchored and held steady against the world's tidal movements.

Nguồn: Gordon, S. D. (Samuel Dickey): Quiet Talks with World Winners

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: moored

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "moored". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: moored

3 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "moored" phân theo từng nét nghĩa (đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "moored" khi diễn đạt nét nghĩa: đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc.

“So he is anchored and held steady against the world's tidal movements.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "moored" khi diễn đạt nét nghĩa: đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc.

Đồng nghĩa trực tiếp với "moored" khi diễn đạt nét nghĩa: đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: moored

The captain and his messmates saw him over the side, two days after we had anchored in Port Royal.

Thuyền trưởng và những người bạn đồng hành của anh ta đã nhìn thấy anh ta ở mạn bên, hai ngày sau khi chúng tôi thả neo ở Port Royal.

Howard, Edward, -1841: Rattlin the Reefer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So he is anchored and held steady against the world's tidal movements.
Gordon, S. D. (Samuel Dickey): Quiet Talks with World Winners
They found this ship anchored at the port, for, because of its deeper draught, it had sailed better and faster.
Blair, Emma Helen, 1851-1911 [Editor]: The Philippine Islands, 1493-1898 — Volume 06 of 55 1583-1588 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Just at this moment the three boys, coming on behind, caught a glimpse of the anchored boat and were quick to grasp the situation.
Graydon, William Murray: Canoe Boys and Campfires; Or, Adventures on Winding Waters, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The wind blowing through the baling wire which anchored the stove-pipe to the wall sounded like an aeolian harp played by a maniac.
Lockhart, Caroline: The Dude Wrangler, Nguyên văn tác phẩm
A few of the anchored craft, knowing that they were in the harbor roadway, clanged their bells lazily once in a while.
Day, Holman: Blow The Man Down: A Romance Of The Coast, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From her we got the information that the place was called Tupilco, upon which we anchored, it being our port of call for orders.
Bullen, Frank Thomas: The Log of a Sea-Waif: Being Recollections of the First Four Years of My Sea Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We now anchored at Accra to engage our black mechanics, for which the place is noted.
Kingsley, Mary Henrietta: West African studies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: moored

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “moored” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“The captain and his messmates saw him over the side, two days after we had anchored in Port Royal.”

Thuyền trưởng và những người bạn đồng hành của anh ta đã nhìn thấy anh ta ở mạn bên, hai ngày sau khi chúng tôi thả neo ở Port Royal.

Nguồn: Howard, Edward, -1841: Rattlin the Reefer

“The captain and his messmates saw him over the side, two days after we had anchored in Port Royal.”

Thuyền trưởng và những người bạn đồng hành của anh ta đã nhìn thấy anh ta ở mạn bên, hai ngày sau khi chúng tôi thả neo ở Port Royal.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “moored”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “moored” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “moored”

Dữ liệu từ nguyên: anchored ↔ moored

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “moored”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “moored”:

“So he is anchored and held steady against the world's tidal movements.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “moored”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

moored (tính từ): đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc

Định nghĩa tiếng Anh: Held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

anchored ↔ moored

Họ từ trong dữ liệu: anchored: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

moored: đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "moored" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: anchored, secured, grounded

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "moored" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

moored ↔ anchored, secured, grounded

Mở rộng biên độ diễn đạt với "moored".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “moored”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: moored

Hỏi đáp trọng tâm

moored nghĩa là gì (meaning & definition)?

moored (tính từ) có nghĩa là đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "anchored"). held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system

Từ moored là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "moored" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ moored theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc (Ví dụ: “The captain and his messmates saw him over the side, two days after we had anchored in Port Royal.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ moored:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

moored được dùng trong câu như thế nào?

So he is anchored and held steady against the world's tidal movements. (S. D. Gordon, Quiet Talks with World Winners; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/moored, mã đối chiếu EV-21C34DFE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "moored" được liên kết từ mục từ "anchored".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

anchored