s
động từ (v)
S có nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ) (dạng biến thể ngữ pháp của "be").
Định nghĩa Anh - Anh: Have the quality of being; exist or occupy a position; auxiliary verb for continuous and passive forms.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sđộng từ (v)
Have the quality of being; exist or occupy a position; auxiliary verb for continuous and passive forms.
Thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ).
Đồng nghĩa (SYN):beCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •be made210.082 lần trong kho sách
- •be able176.061 lần trong kho sách
- •be going160.428 lần trong kho sách
- •be found131.690 lần trong kho sách
- •be seen130.091 lần trong kho sách
- •be about129.764 lần trong kho sách
- 2.sdanh từ (n)
A light strong brittle grey toxic bivalent metallic element.
Một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ.
- 3.sđộng từ (v)
Have the quality of being.
Có chất lượng tồn tại.
Đồng nghĩa (SYN):be - 4.sđộng từ (v)
Be identical to.
Giống hệt nhau.
Đồng nghĩa (SYN):be - 5.sdanh từ (n)
1/60 of a minute; the basic unit of time adopted under the Systeme International d'Unites.
Tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn.
- 6.sdanh từ (n)
The cardinal compass point that is at 180 degrees.
Điểm la bàn hồng y ở 180 độ.
Từ nguyên học (Etymology): s
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
be ↔ s
Mục từ "s" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "be, second, south, southward, sulfur, sulphur" (thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ)).
Họ từ & Biến thể từ loại: s
Họ từ của "s" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: be: động từ (v), second: danh từ (n), south: danh từ (n), southward: trạng từ (adv), sulfur: danh từ (n), sulphur: danh từ (n), sulphuric: tính từ (adj).
thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn
There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.
Nguồn: Shaw, Catharine [Editor]: Sunday sunshine
nằm ở hoặc đối diện hoặc di chuyển về phía hoặc đến từ phía nam
In a tribe immediately south of the Fang the injured husband frequently cuts off the ears and even the nose of the guilty woman.
Nguồn: Milligan, Robert H.: The fetish folk of West Africa
về phía nam
When I had returned southward as far as York, he changed his mind; and he would then see me.
Nguồn: Clarkson, Thomas: The History of the Rise, Progress and Accomplishment of the Abolition of the African Slave Trade by the British Parliament (1808), Volume II
một nguyên tố phi kim loại đa hóa trị không mùi, không vị, dồi dào
In an ecstatic, semistuporous state, smelling strongly of sulfur dioxide, he couldn't have been aware of me.
Nguồn: Cole, Les: Question of Comfort
một nguyên tố phi kim loại đa hóa trị không mùi, không vị, dồi dào
Iritis., Sensible Remedy for., "Doctor the blood with sulphur and lard, a teaspoonful three times a day.
Nguồn: Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada
thuộc, liên quan tới hoặc chứa lưu huỳnh
To obtain the maximum combination with nitroxy-groups, the product was dissolved in concentrated nitric acid, and the solution poured into sulphuric acid.
Nguồn: Cross, C. F. (Charles Frederick): Researches on Cellulose, 1895-1900
Cụm từ & Collocations: s
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "s". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- be made
- be able
- be going
- be found
- be seen
- be about
Đồng nghĩa & Sắc thái: s
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "s" phân theo từng nét nghĩa (thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "s" ở nét nghĩa "thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ)" (ngoài ra "be" còn biểu thị: thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "s" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "s" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "s" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ.
Đồng nghĩa với "s" ở nét nghĩa "tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn" (ngoài ra "second" còn biểu thị: một phần hoặc giọng nói hoặc nhạc cụ hoặc phần dàn nhạc có cao độ thấp hơn hoặc phụ thuộc vào phần đầu tiên).
“There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.”
Câu dẫn chứng văn học: s
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.You would say, 'Great-London was here a year ago.Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.He could only vaguely remember, in that dazed fixedness of attention, just why he and Lurain were descending this awful path.“My goodness!” said the young woman, shivering slightly, “an’ are yuh sure they’re—they’re safe?”Dot thought it a very large living-room, considering that her apartment was only three rooms.So glad that you’re feeling well and that the baby is healthy.Đọc mở rộng theo CEFR: s
Từ vựng bậcA1→“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cấu trúc & Vận dụng: “s”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “s” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “s”
Dữ liệu từ nguyên: be ↔ s
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “s”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “s” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “s”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “s”:
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Gợi ý luyện tập với “s”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
s (động từ): thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ)
Định nghĩa tiếng Anh: Have the quality of being; exist or occupy a position; auxiliary verb for continuous and passive forms.
be ↔ s
Họ từ trong dữ liệu: be: động từ (v), second: danh từ (n), south: danh từ (n), southward: trạng từ (adv), sulfur: danh từ (n), sulphur: danh từ (n), sulphuric: tính từ (adj)
be made
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "s" trong câu.
be able
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "s" trong câu.
be going
Nét nghĩa mở rộng: a light strong brittle grey toxic bivalent metallic element (một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ)
Ứng dụng & Mở rộng: “s”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “s”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “s”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “s” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “s” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: s
Hỏi đáp trọng tâms nghĩa là gì (meaning & definition)?
s (động từ, phát âm Mỹ /ˈɛs/) có nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ) (dạng biến thể ngữ pháp của "be"). have the quality of being; exist or occupy a position; auxiliary verb for continuous and passive forms
Từ s trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɛs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛs/; US /ˈɛs/.
Từ s là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "s" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ s theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ) - Nét nghĩa 2 [A1]: một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ - Nét nghĩa 3 [A1]: có chất lượng tồn tại - Nét nghĩa 4 [A1]: giống hệt nhau - Nét nghĩa 5 [A1]: tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn - Nét nghĩa 6 [A2]: điểm la bàn hồng y ở 180 độ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ s:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛs/; US /ˈɛs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ s:
be made; be able; be going; be found; be seen
s được dùng trong câu như thế nào?
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)