Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

s

động từ (v)

A1
/ˈɛs//ˈɛs/

S có nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ) (dạng biến thể ngữ pháp của "be").

Định nghĩa Anh - Anh: Have the quality of being; exist or occupy a position; auxiliary verb for continuous and passive forms.

Họ từ:be(động từ (v))/second(danh từ (n))/south(danh từ (n))/southward(trạng từ (adv))/sulfur(danh từ (n))/sulphur(danh từ (n))/sulphuric(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thì”:sA1/beA1/berylliumA1/gluciniumA1/atomic number 4A1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sđộng từ (v)

    Have the quality of being; exist or occupy a position; auxiliary verb for continuous and passive forms.

    Thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ).

  2. 2.sdanh từ (n)

    A light strong brittle grey toxic bivalent metallic element.

    Một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ.

    Đồng nghĩa (SYN):be/beryllium/glucinium/atomic number 4
  3. 3.sđộng từ (v)

    Have the quality of being.

    Có chất lượng tồn tại.

    Đồng nghĩa (SYN):be
  4. 4.sđộng từ (v)

    Be identical to.

    Giống hệt nhau.

    Đồng nghĩa (SYN):be
  5. 5.sdanh từ (n)

    1/60 of a minute; the basic unit of time adopted under the Systeme International d'Unites.

    Tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn.

    Đồng nghĩa (SYN):second/sec
  6. 6.sdanh từ (n)

    The cardinal compass point that is at 180 degrees.

    Điểm la bàn hồng y ở 180 độ.

    Đồng nghĩa (SYN):south/due south/southward
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): s

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

be ↔ s

Mục từ "s" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "be, second, south, southward, sulfur, sulphur" (thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: s

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "s" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: be: động từ (v), second: danh từ (n), south: danh từ (n), southward: trạng từ (adv), sulfur: danh từ (n), sulphur: danh từ (n), sulphuric: tính từ (adj).

beđộng từ (v)/biː/

thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)

•

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

seconddanh từ (n)/ˈsɛkənd/

tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn

•

There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.

Nguồn: Shaw, Catharine [Editor]: Sunday sunshine

southdanh từ (n)/ˈsaʊθ/

nằm ở hoặc đối diện hoặc di chuyển về phía hoặc đến từ phía nam

•

In a tribe immediately south of the Fang the injured husband frequently cuts off the ears and even the nose of the guilty woman.

Nguồn: Milligan, Robert H.: The fetish folk of West Africa

southwardtrạng từ (adv)/ˈsaʊθwɚd/

về phía nam

•

When I had returned southward as far as York, he changed his mind; and he would then see me.

Nguồn: Clarkson, Thomas: The History of the Rise, Progress and Accomplishment of the Abolition of the African Slave Trade by the British Parliament (1808), Volume II

sulfurdanh từ (n)/ˈsʌlfɚ/

một nguyên tố phi kim loại đa hóa trị không mùi, không vị, dồi dào

•

In an ecstatic, semistuporous state, smelling strongly of sulfur dioxide, he couldn't have been aware of me.

Nguồn: Cole, Les: Question of Comfort

sulphurdanh từ (n)/ˈsʌlfɚ/

một nguyên tố phi kim loại đa hóa trị không mùi, không vị, dồi dào

•

Iritis., Sensible Remedy for., "Doctor the blood with sulphur and lard, a teaspoonful three times a day.

Nguồn: Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada

sulphurictính từ (adj)

thuộc, liên quan tới hoặc chứa lưu huỳnh

•

To obtain the maximum combination with nitroxy-groups, the product was dissolved in concentrated nitric acid, and the solution poured into sulphuric acid.

Nguồn: Cross, C. F. (Charles Frederick): Researches on Cellulose, 1895-1900

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: s

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "s". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • be made
  • be able
  • be going
  • be found
  • be seen
  • be about
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: s

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "s" phân theo từng nét nghĩa (thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "s" ở nét nghĩa "thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ)" (ngoài ra "be" còn biểu thị: thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)).

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "s" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "s" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "s" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ.

Đồng nghĩa với "s" ở nét nghĩa "tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn" (ngoài ra "second" còn biểu thị: một phần hoặc giọng nói hoặc nhạc cụ hoặc phần dàn nhạc có cao độ thấp hơn hoặc phụ thuộc vào phần đầu tiên).

“There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "s" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: s

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
You would say, 'Great-London was here a year ago.
Cummings, Ray: Explorers into infinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.
Cummings, Ray: Explorers into infinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He could only vaguely remember, in that dazed fixedness of attention, just why he and Lurain were descending this awful path.
Hamilton, Edmond: The lake of life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“My goodness!” said the young woman, shivering slightly, “an’ are yuh sure they’re—they’re safe?”
Humphreys, Ray: A bear-raising ride, Nguyên văn tác phẩm
Dot thought it a very large living-room, considering that her apartment was only three rooms.
Delmar, Viña: Bad girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So glad that you’re feeling well and that the baby is healthy.
Delmar, Viña: Bad girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: s

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “s” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

“A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.”

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “s”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “s” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “s”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “s” với tần suất cao:

210.082 lần trong kho sách
176.061 lần trong kho sách
160.428 lần trong kho sách
131.690 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “s”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “s”:

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “s”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛs/; US /ˈɛs/.

s (động từ): thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ)

Định nghĩa tiếng Anh: Have the quality of being; exist or occupy a position; auxiliary verb for continuous and passive forms.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

be ↔ s

Họ từ trong dữ liệu: be: động từ (v), second: danh từ (n), south: danh từ (n), southward: trạng từ (adv), sulfur: danh từ (n), sulphur: danh từ (n), sulphuric: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi210.082 lần trong kho sách

be made

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "s" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm176.061 lần trong kho sách

be able

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "s" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái160.428 lần trong kho sách

be going

Nét nghĩa mở rộng: a light strong brittle grey toxic bivalent metallic element (một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “s”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: s

Hỏi đáp trọng tâm

s nghĩa là gì (meaning & definition)?

s (động từ, phát âm Mỹ /ˈɛs/) có nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ) (dạng biến thể ngữ pháp của "be"). have the quality of being; exist or occupy a position; auxiliary verb for continuous and passive forms

Từ s trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɛs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛs/; US /ˈɛs/.

Từ s là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "s" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ s theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ) - Nét nghĩa 2 [A1]: một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại màu xám giòn mạnh nhẹ - Nét nghĩa 3 [A1]: có chất lượng tồn tại - Nét nghĩa 4 [A1]: giống hệt nhau - Nét nghĩa 5 [A1]: tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn - Nét nghĩa 6 [A2]: điểm la bàn hồng y ở 180 độ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ s:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛs/; US /ˈɛs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ s:

be made; be able; be going; be found; be seen

s được dùng trong câu như thế nào?

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/s, mã đối chiếu EV-D2817B70. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "s" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "be".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

be, second, south, southward, sulfur, sulphur