renounce
động từ (v)
- renounces/ɹɪˈnaʊnsɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- renounced/ɹɪˈnaʊnst/
- (Quá khứ / Phân từ)
- renouncing/ɹɪˈnaʊnsɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Renounce có nghĩa là quay lưng lại.
Định nghĩa Anh - Anh: Turn away from; give up.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.renounceđộng từ (v)
Turn away from; give up.
Quay lưng lại.
- •
"You would relinquish your claims in favor of Lady Rookwood.
“Anh sẽ từ bỏ quyền lợi của mình để ủng hộ Lady Rookwood.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •compelled to relinquish112 lần trong kho sách
- •unwilling to relinquish45 lần trong kho sách
- •
- 2.renounceđộng từ (v)
Leave (a job, post, or position) voluntarily.
Rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện.
- 3.renounceđộng từ (v)
Leave (a job, post, or position) voluntarily.
Rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện.
Từ nguyên học (Etymology): renounce
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
relinquish ↔ renounce
Mục từ "renounce" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "relinquish, resign, vacate" (quay lưng lại).
Họ từ & Biến thể từ loại: renounce
Họ từ của "renounce" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: relinquish: động từ (v), resign: động từ (v), resignation: danh từ (n), vacate: động từ (v), vacancy: danh từ (n), vacant: tính từ (adj), vacation: danh từ (n).
một phần với quyền sở hữu hoặc quyền
She relinquished the book and calmly sat down as he entered.
Nguồn: Bennett, Arnold: Hilda Lessways
rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện
He, however, was a Christian, and, therefore, was forced to resign by Julian.
Nguồn: Holmes, William Gordon: The Age of Justinian and Theodora: A History of the Sixth Century A.D., Volume 2 (of 2)
chấp nhận tuyệt vọng
Hardly a single day passed without some change necessitated by the resignation or muster out of officers or troops.
Nguồn: Fleming, Walter L. (Walter Lynwood): Civil War and Reconstruction in Alabama
rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện
Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.
Nguồn: Putnam Weale, B. L. (Bertram Lenox): The Fight for the Republic in China
không có người ở
Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.
Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus
không có suy nghĩ hoặc kiến thức
But we might get individual jobs for the Cubs—especially from real estate men who have considerable vacant property.
Nguồn: Wirt, Mildred A. (Mildred Augustine): Dan Carter and the Haunted Castle
thời gian giải trí ngoài công việc dành cho việc nghỉ ngơi hoặc niềm vui
Father thinks I ought to go, seeing it's my vacation, and so does mother.
Nguồn: Dowd, Emma C.: Polly of Lady Gay Cottage
Cụm từ & Collocations: renounce
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "renounce". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- compelled to relinquish
Or is one compelled to relinquish the table as soon as one is finished, to make place for later comers?
Morley, Christopher: Pipefuls
- unwilling to relinquish
Đồng nghĩa & Sắc thái: renounce
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "renounce" phân theo từng nét nghĩa (quay lưng lại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "renounce" ở nét nghĩa "quay lưng lại" (ngoài ra "relinquish" còn biểu thị: một phần với quyền sở hữu hoặc quyền).
“She relinquished the book and calmly sat down as he entered.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "renounce" khi diễn đạt nét nghĩa: quay lưng lại.
Đồng nghĩa với "renounce" ở nét nghĩa "quay lưng lại" (ngoài ra "quit" còn biểu thị: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động).
“A law student concluded that he’d have to quit school because his girl-wife was pregnant; Louise took up all the bills.”
Đồng nghĩa với "renounce" ở nét nghĩa "rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện" (ngoài ra "resign" còn biểu thị: từ bỏ hoặc rút lui khỏi một vị trí).
“He, however, was a Christian, and, therefore, was forced to resign by Julian.”
Đồng nghĩa với "renounce" ở nét nghĩa "rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện" (ngoài ra "vacate" còn biểu thị: để lại phía sau trống rỗng).
“Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.”
Câu dẫn chứng văn học: renounce
"You would relinquish your claims in favor of Lady Rookwood.“Anh sẽ từ bỏ quyền lợi của mình để ủng hộ Lady Rookwood.
But as they saw nothing of them they hoped they had relinquished the pursuit.Nhưng vì không thấy gì cả nên họ hy vọng đã từ bỏ việc theo đuổi.
She relinquished the book and calmly sat down as he entered."I would not have you relinquish your idyl even now.Many also gave up details and relinquished their leaves of absence to take part in the impending crisis.It is most natural she should relinquish to her beloved and only brother all her dower-lands--or so at least Messire de Berners acknowledges.Or is one compelled to relinquish the table as soon as one is finished, to make place for later comers?He could not even yet relinquish the hope that France as a nation would accept the Reformation.Đọc mở rộng theo CEFR: renounce
Từ vựng bậcC1→“"You would relinquish your claims in favor of Lady Rookwood.”
“Anh sẽ từ bỏ quyền lợi của mình để ủng hộ Lady Rookwood.
Nguồn: Ainsworth, William Harrison: Rookwood
“But as they saw nothing of them they hoped they had relinquished the pursuit.”
Nhưng vì không thấy gì cả nên họ hy vọng đã từ bỏ việc theo đuổi.
Nguồn: Belisle, D. W. (David W.), 1821?-1886: The American family Robinson
Cấu trúc & Vận dụng: “renounce”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “renounce” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “renounce”
Dữ liệu từ nguyên: relinquish ↔ renounce
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “renounce”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “renounce” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “renounce”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “renounce”:
“She relinquished the book and calmly sat down as he entered.”
Gợi ý luyện tập với “renounce”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
renounce (động từ): quay lưng lại
Định nghĩa tiếng Anh: Turn away from; give up.
relinquish ↔ renounce
Họ từ trong dữ liệu: relinquish: động từ (v), resign: động từ (v), resignation: danh từ (n), vacate: động từ (v), vacancy: danh từ (n), vacant: tính từ (adj), vacation: danh từ (n)
compelled to relinquish
“Or is one compelled to relinquish the table as soon as one is finished, to make place for later comers?”
unwilling to relinquish
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "renounce" trong câu.
compelled to relinquish
“Or is one compelled to relinquish the table as soon as one is finished, to make place for later comers?”
Ứng dụng & Mở rộng: “renounce”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “renounce”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “renounce”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “renounce” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “renounce” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: renounce
Hỏi đáp trọng tâmrenounce nghĩa là gì (meaning & definition)?
renounce (động từ, phát âm Mỹ /ɹɪˈnaʊns/) có nghĩa là quay lưng lại (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "relinquish"). turn away from; give up
Từ renounce trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnaʊns/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈnaʊns/; US /ɹɪˈnaʊns/.
Từ renounce là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "renounce" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: renounces; Quá khứ / Phân từ: renounced; Dạng V-ing: renouncing.
Các nét nghĩa của từ renounce theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: quay lưng lại (Ví dụ: “"You would relinquish your claims in favor of Lady Rookwood.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện - Nét nghĩa 3 [B1]: rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ renounce:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈnaʊns/; US /ɹɪˈnaʊns/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: renounces; Quá khứ / Phân từ: renounced; Dạng V-ing: renouncing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ renounce:
compelled to relinquish; unwilling to relinquish
renounce được dùng trong câu như thế nào?
She relinquished the book and calmly sat down as he entered. (Arnold Bennett, Hilda Lessways; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)