racy
tính từ (adj)
Racy có nghĩa là đầy niềm say mê hoặc sức sống.
Định nghĩa Anh - Anh: Full of zest or vigor.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.racytính từ (adj)
Full of zest or vigor.
Đầy niềm say mê hoặc sức sống.
- •
And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.
Đồng nghĩa (SYN):livelyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •lively imagination417 lần trong kho sách
- •lively interest1.013 lần trong kho sách
- •lively conversation422 lần trong kho sách
- •lively curiosity173 lần trong kho sách
- •
- 2.racytính từ (adj)
Suggestive of sexual impropriety.
Gợi ý về sự không đúng đắn về tình dục.
- 3.racytính từ (adj)
Marked by richness and fullness of flavor.
Được đánh dấu bởi sự phong phú và trọn vẹn của hương vị.
- 4.racytính từ (adj)
Suggestive of sexual impropriety.
Gợi ý về sự không đúng đắn về tình dục.
Từ nguyên học (Etymology): racy
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
lively ↔ racy
Mục từ "racy" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "lively, naughty, robust, spicy" (đầy niềm say mê hoặc sức sống).
Họ từ & Biến thể từ loại: racy
Họ từ của "racy" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: lively: tính từ (adj), naughty: tính từ (adj), robust: tính từ (adj), robustly: trạng từ (adv), spicy: tính từ (adj).
tràn đầy sức sống và năng lượng
And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.
Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: The Boy Miners; Or, The Enchanted Island, A Tale of the Yellowstone Country
gợi ý về sự không đúng đắn về tình dục
You know, it was only one naughty woman out of the world.
Bạn biết đấy, đó chỉ là một người phụ nữ nghịch ngợm trên thế giới.
Nguồn: Meredith, George: The Ordeal of Richard Feverel — Volume 5
vững chắc và mạnh mẽ về hình thức, thể chất hoặc kết cấu
I felt very weak indeed (though of a tolerably robust habit) as we came opposite the head of this path on that morning.
Tôi thực sự cảm thấy rất yếu (mặc dù có một thói quen khá mạnh mẽ) khi chúng tôi đi đến đầu con đường này vào buổi sáng hôm đó.
Nguồn: Holmes, Oliver Wendell: The Autocrat of the Breakfast-Table
một cách mạnh mẽ
He looked robustly well, and wore a new rough tweed suit such as one of the gentry might tramp about muddy roads and fields in.
Nguồn: Burnett, Frances Hodgson: T. Tembarom
có một hương vị cay nồng dễ chịu
She happened to be present when the above spicy conversation took place.
Cô tình cờ có mặt khi cuộc trò chuyện cay đắng trên diễn ra.
Nguồn: Arthur, T. S. (Timothy Shay): Off-Hand Sketches, a Little Dashed with Humor
Cụm từ & Collocations: racy
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "racy". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- lively imagination
- lively interest
- lively conversation
His reputation as a man of lively conversation preceded him, and he found himself cordially received in Venetian literary society.
Ponsonby, Arthur Ponsonby, Baron: Rebels and Reformers: Biographies for Young People
- lively curiosity
Đồng nghĩa & Sắc thái: racy
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "racy" phân theo từng nét nghĩa (đầy niềm say mê hoặc sức sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "racy" ở nét nghĩa "đầy niềm say mê hoặc sức sống" (ngoài ra "lively" còn biểu thị: tràn đầy sức sống và năng lượng).
“And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.”
Đồng nghĩa với "racy" ở nét nghĩa "gợi ý về sự không đúng đắn về tình dục" (ngoài ra "naughty" còn biểu thị: cư xử tồi tệ).
“You know, it was only one naughty woman out of the world.”
Đồng nghĩa với "racy" ở nét nghĩa "gợi ý về sự không đúng đắn về tình dục" (ngoài ra "blue" còn biểu thị: màu trung gian giữa xanh lá cây và tím).
“He felt that somehow it was hovering close at hand, would come to-night, out of the silver-blue.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "racy" khi diễn đạt nét nghĩa: gợi ý về sự không đúng đắn về tình dục.
Đồng nghĩa trực tiếp với "racy" khi diễn đạt nét nghĩa: gợi ý về sự không đúng đắn về tình dục.
Câu dẫn chứng văn học: racy
And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.All the coatis are sociable, lively creatures, quite omnivorous, and with as many odd tricks as a monkey.We played “town ball” and “bull pen” and had some lively games.Her cheerful voice and lively manner gave her friend confidence.His reputation as a man of lively conversation preceded him, and he found himself cordially received in Venetian literary society.Richard's horse was lively and refreshed after his generous draught, but these of the others flagged.This lays over anything I have yet seen in this rather lively little town!”Spurring my good and lively steed, and shouting to my men to follow, I flew across the plain, and soon gained upon her.Đọc mở rộng theo CEFR: racy
Từ vựng bậcA2→“And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.”
Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: The Boy Miners; Or, The Enchanted Island, A Tale of the Yellowstone Country
“All the coatis are sociable, lively creatures, quite omnivorous, and with as many odd tricks as a monkey.”
Nguồn: Cornish, C. J. (Charles John): Life at the Zoo: Notes and Traditions of the Regent's Park Gardens
Cấu trúc & Vận dụng: “racy”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “racy” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “racy”
Dữ liệu từ nguyên: lively ↔ racy
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “racy”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “racy” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “racy”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
racy (tính từ): đầy niềm say mê hoặc sức sống
Định nghĩa tiếng Anh: Full of zest or vigor.
lively ↔ racy
Họ từ trong dữ liệu: lively: tính từ (adj), naughty: tính từ (adj), robust: tính từ (adj), robustly: trạng từ (adv), spicy: tính từ (adj)
lively imagination
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "racy" trong câu.
lively interest
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "racy" trong câu.
lively conversation
“His reputation as a man of lively conversation preceded him, and he found himself cordially received in Venetian literary society.”
Ứng dụng & Mở rộng: “racy”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “racy”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “racy”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “racy” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “racy” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: racy
Hỏi đáp trọng tâmracy nghĩa là gì (meaning & definition)?
racy (tính từ, phát âm Mỹ /ˈɹeɪsi/) có nghĩa là đầy niềm say mê hoặc sức sống (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "lively"). full of zest or vigor
Từ racy trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹeɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪsi/; US /ˈɹeɪsi/.
Từ racy là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "racy" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ racy theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: đầy niềm say mê hoặc sức sống (Ví dụ: “And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: gợi ý về sự không đúng đắn về tình dục - Nét nghĩa 3 [C1]: được đánh dấu bởi sự phong phú và trọn vẹn của hương vị - Nét nghĩa 4 [B1]: gợi ý về sự không đúng đắn về tình dục
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ racy:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪsi/; US /ˈɹeɪsi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ racy:
lively imagination; lively interest; lively conversation; lively curiosity
racy được dùng trong câu như thế nào?
And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done. (Edward Sylvester Ellis, The Boy Miners; Or, The Enchanted Island, A Tale of the Yellowstone Country; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)