observing
động từ (v)
Observing có nghĩa là khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế (dạng biến thể ngữ pháp của "observe").
Định nghĩa Anh - Anh: Discover or determine the existence, presence, or fact of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.observingđộng từ (v)
Discover or determine the existence, presence, or fact of.
Khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế.
- •
Observing the lane flow upstream of a bottleneck gives the impression of a backward bending relationship, but this disappears at the bottleneck itself.
- •
- 2.observingđộng từ (v)
Make mention of.
Đề cập đến.
- 3.observingđộng từ (v)
Observe with care or pay close attention to.
Quan sát cẩn thận hoặc chú ý đến.
Từ nguyên học (Etymology): observing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
observe ↔ observing
Mục từ "observing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "observe" (khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế).
Họ từ & Biến thể từ loại: observing
Họ từ của "observing" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: observe: động từ (v), observation: danh từ (n), observer: danh từ (n).
khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế
He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 5, April 27, 1850
hành động thực hiện và ghi lại một phép đo
From time to time he made observations with a pencil upon the margin; and seemed so intently occupied that he noticed nothing around him.
Nguồn: Ellet, E. F. (Elizabeth Fries): Nouvellettes of the musicians
một người nhận thức được (về sự vật hoặc sự kiện) thông qua các giác quan
The place is extremely interesting to any observer of American social life.
Nguồn: Birmingham, George A.: From Dublin to Chicago: Some Notes on a Tour in America
Cụm từ & Collocations: observing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "observing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: observing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "observing" phân theo từng nét nghĩa (khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "observing" ở nét nghĩa "khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế" (ngoài ra "observe" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
“He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.”
Đồng nghĩa với "observing" ở nét nghĩa "khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế" (ngoài ra "detect" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
“The following process for detecting the poison will apply to all the alterations which it may thus have undergone.”
Đồng nghĩa với "observing" ở nét nghĩa "khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế" (ngoài ra "find" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).
“And I have found one German industrialist who has confessed.”
Đồng nghĩa với "observing" ở nét nghĩa "khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế" (ngoài ra "discover" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
““I don’t think, Bryce, that you ought to keep from me any knowledge or ideas that you may have discovered.””
Đồng nghĩa với "observing" ở nét nghĩa "khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế" (ngoài ra "notice" còn biểu thị: hành động chú ý hoặc chú ý).
“The meal was over, and Princess Elizabeth had not noticed that they had for some time been closely observed by a group of gentlemen.”
Câu dẫn chứng văn học: observing
Frost formation is commonly observed across grassland habitats (phantas) from late November till early March.Sự hình thành sương giá thường được quan sát thấy trên khắp môi trường sống đồng cỏ (phantas) từ cuối tháng 11 đến đầu tháng 3.
The fireman observes the colour of the smoke emitted from the smokestack to determine what the fire needs.Lính cứu hỏa quan sát màu khói phát ra từ ống khói để xác định ngọn lửa cần gì.
However speciation has been observed in present day organisms, and past speciation events are recorded in fossils.Tuy nhiên, sự hình thành loài đã được quan sát thấy ở các sinh vật ngày nay và các sự kiện hình thành loài trong quá khứ được ghi lại trong hóa thạch.
You will observe in the following exercises that this simple way to program enables to create a large range of behaviors.Bạn sẽ quan sát trong các bài tập sau đây rằng cách lập trình đơn giản này có thể tạo ra nhiều hành vi khác nhau.
He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.“If the President himself came to that house to give a show,” the editor had observed genially, “he’d have to do it without our support.‘I’m glad to hear you say that,’ he observed a little grimly.It is also curious that the second argument of Huygens was equally unfortunate in view of the observed phenomena of radioactivity.Đọc mở rộng theo CEFR: observing
Từ vựng bậcB1→“Frost formation is commonly observed across grassland habitats (phantas) from late November till early March.”
Sự hình thành sương giá thường được quan sát thấy trên khắp môi trường sống đồng cỏ (phantas) từ cuối tháng 11 đến đầu tháng 3.
Nguồn: Wikipedia contributors: Pilibhit Tiger Reserve
“The fireman observes the colour of the smoke emitted from the smokestack to determine what the fire needs.”
Lính cứu hỏa quan sát màu khói phát ra từ ống khói để xác định ngọn lửa cần gì.
Nguồn: Tác phẩm mở: Steam Locomotive Operation
Cấu trúc & Vận dụng: “observing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “observing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “observing”
Dữ liệu từ nguyên: observe ↔ observing
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “observing”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “observing”:
Gợi ý luyện tập với “observing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
observing (động từ): khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế
Định nghĩa tiếng Anh: Discover or determine the existence, presence, or fact of.
observe ↔ observing
Họ từ trong dữ liệu: observe: động từ (v), observation: danh từ (n), observer: danh từ (n)
observing: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "observing" trong câu.
Đồng nghĩa: observe, detect, find, discover
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "observing" trong câu.
observing ↔ observe, detect, find, discover
Nét nghĩa mở rộng: make mention of (đề cập đến)
“_____ the lane flow upstream of a bottleneck gives the impression of a backward bending relationship, but this disappears at the bottleneck itself.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Observing
Observing the lane flow upstream of a bottleneck gives the impression of a backward bending relationship, but this disappears at the bottleneck itself.
Nguồn: Tác phẩm mở: Fundamentals of Transportation/Queueing and Traffic Flow
Ứng dụng & Mở rộng: “observing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “observing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “observing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “observing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “observing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: observing
Hỏi đáp trọng tâmobserving nghĩa là gì (meaning & definition)?
observing (động từ, phát âm Mỹ /əbˈzɝvɪŋ/) có nghĩa là khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế (dạng biến thể ngữ pháp của "observe"). discover or determine the existence, presence, or fact of
Từ observing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɝv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əbˈzɝvɪŋ/; US /əbˈzɝvɪŋ/.
Từ observing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "observing" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ observing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế (Ví dụ: “Observing the lane flow upstream of a bottleneck gives the impression of a backward bending relationship, but this disappears at the bottleneck itself.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đề cập đến - Nét nghĩa 3 [B1]: quan sát cẩn thận hoặc chú ý đến
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ observing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əbˈzɝvɪŋ/; US /əbˈzɝvɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
observing được dùng trong câu như thế nào?
He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household words, No. 5, April 27, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)