heading
danh từ (n)
Heading có nghĩa là hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằm (dạng biến thể ngữ pháp của "head").
Định nghĩa Anh - Anh: The direction or path along which something moves or along which it lies.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.headingdanh từ (n)
The direction or path along which something moves or along which it lies.
Hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằm.
- 2.headingdanh từ (n)
A title or brief explanation appended to an article, illustration, photograph, or video.
Chú thích ảnh, phụ đề ngắn giải thích nội dung hình ảnh hoặc đoạn phim.
- 3.headingdanh từ (n)
The upper part of the human body or the front part of the body in animals.
Phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật.
- 4.headingđộng từ (v)
To go or travel towards.
Một con vật nuôi trong nhà.
Đồng nghĩa (SYN):head - 5.headingdanh từ (n)
A single domestic animal.
Cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.
Đồng nghĩa (SYN):head - 6.headingdanh từ (n)
That which is responsible for one's thoughts and feelings.
Đi hoặc đi tới.
Từ nguyên học (Etymology): heading
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
bearing ↔ heading
Mục từ "heading" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bearing, caption, head" (hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằm).
Họ từ & Biến thể từ loại: heading
Họ từ của "heading" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: bearing: danh từ (n), caption: danh từ (n), head: danh từ (n).
mối quan hệ hoặc sự kết nối có liên quan
The book contains as an appendix all the known ‘documents’ bearing on the brothers Pollaiuolo, and there is a complete catalogue of their admitted works.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 03, 1907
chú thích ảnh, phụ đề ngắn giải thích nội dung hình ảnh hoặc đoạn phim
Indeed, the earliest entry of this discovery in the laboratory note-book bore that caption.
Nguồn: Dyer, Frank Lewis: Edison: His Life and Inventions
phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: heading
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "heading". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: heading
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "heading" phân theo từng nét nghĩa (hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "heading" ở nét nghĩa "hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằm" (ngoài ra "bearing" còn biểu thị: mối quan hệ hoặc sự kết nối có liên quan).
“The book contains as an appendix all the known ‘documents’ bearing on the brothers Pollaiuolo, and there is a complete catalogue of their admitted works.””
Đồng nghĩa với "heading" ở nét nghĩa "hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằm" (ngoài ra "aim" còn biểu thị: mục tiêu dự định đạt được (và được cho là có thể đạt được)).
“His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "heading" khi diễn đạt nét nghĩa: chú thích ảnh, phụ đề ngắn giải thích nội dung hình ảnh hoặc đoạn phim.
“Indeed, the earliest entry of this discovery in the laboratory note-book bore that caption.”
Đồng nghĩa với "heading" ở nét nghĩa "chú thích ảnh, phụ đề ngắn giải thích nội dung hình ảnh hoặc đoạn phim" (ngoài ra "subtitle" còn biểu thị: dịch lời thoại nước ngoài của phim hoặc chương trình truyền hình).
“Upon examination, the book proved to be bound in mottled pale blue boards, title, “I’m Scairt,” with subtitle, “Childhood Days on the Prairies.””
Đồng nghĩa với "heading" ở nét nghĩa "chú thích ảnh, phụ đề ngắn giải thích nội dung hình ảnh hoặc đoạn phim" (ngoài ra "legend" còn biểu thị: một câu chuyện về những sinh vật hoặc sự kiện thần thoại hoặc siêu nhiên).
“"And that is really the fairy garter of the legend, dear, dear, how wonderful!”
Đồng nghĩa với "heading" ở nét nghĩa "phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật" (ngoài ra "head" còn biểu thị: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Câu dẫn chứng văn học: heading
The book contains as an appendix all the known ‘documents’ bearing on the brothers Pollaiuolo, and there is a complete catalogue of their admitted works.”Many illustrations, of the same bearing, are to be found scattered through the books of reports.For some years his reading, study, and vacation journeys all had a bearing on that particular subject.The mountain peaks, as laid down, were fixed by bearings from this and other astronomical points.Various items of business were engaging attention, all of which had a bearing on the success of the Society.At length came a gorgeous friar under a splendid canopy, bearing in his hand a piece of the holy cross.He would tell the story of his flight and there would be ephemeral discussion of its bearing on the future of aviation.They would learn positively that Goodrich was bearing upstream, so many hours ahead of them.Đọc mở rộng theo CEFR: heading
Từ vựng bậcA1→“The book contains as an appendix all the known ‘documents’ bearing on the brothers Pollaiuolo, and there is a complete catalogue of their admitted works.””
Nguồn: Various: The book review digest, volume 03, 1907
“Many illustrations, of the same bearing, are to be found scattered through the books of reports.”
Nguồn: Ames, James Barr, 1846-1910 [Editor]: A Selection of Cases on the Law of Torts
Cấu trúc & Vận dụng: “heading”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “heading” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “heading”
Dữ liệu từ nguyên: bearing ↔ heading
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “heading”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “heading”:
Gợi ý luyện tập với “heading”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
heading (danh từ): hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằm
Định nghĩa tiếng Anh: The direction or path along which something moves or along which it lies.
bearing ↔ heading
Họ từ trong dữ liệu: bearing: danh từ (n), caption: danh từ (n), head: danh từ (n)
heading: hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằm
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "heading" trong câu.
Đồng nghĩa: bearing, aim, caption, subtitle
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "heading" trong câu.
heading ↔ bearing, aim, caption, subtitle
Nét nghĩa mở rộng: a title or brief explanation appended to an article, illustration, photograph, or video (chú thích ảnh, phụ đề ngắn giải thích nội dung hình ảnh hoặc đoạn phim)
Ứng dụng & Mở rộng: “heading”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “heading”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “heading”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “heading” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “heading” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: heading
Hỏi đáp trọng tâmheading nghĩa là gì (meaning & definition)?
heading (danh từ, phát âm Mỹ /ˈhɛdɪŋ/) có nghĩa là hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằm (dạng biến thể ngữ pháp của "head"). the direction or path along which something moves or along which it lies
Từ heading trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhɛd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɛdɪŋ/; US /ˈhɛdɪŋ/.
Từ heading là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "heading" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ heading theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằm - Nét nghĩa 2 [B2]: chú thích ảnh, phụ đề ngắn giải thích nội dung hình ảnh hoặc đoạn phim - Nét nghĩa 3 [A1]: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật - Nét nghĩa 4 [A1]: một con vật nuôi trong nhà - Nét nghĩa 5 [A1]: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người - Nét nghĩa 6 [A1]: đi hoặc đi tới
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ heading:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɛdɪŋ/; US /ˈhɛdɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
heading được dùng trong câu như thế nào?
The book contains as an appendix all the known ‘documents’ bearing on the brothers Pollaiuolo, and there is a complete catalogue of their admitted works.” (Various, The book review digest, volume 03, 1907; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))