caput
danh từ (n)
Caput có nghĩa là phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật.
Định nghĩa Anh - Anh: The upper part of the human body or the front part of the body in animals.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.caputdanh từ (n)
The upper part of the human body or the front part of the body in animals.
Phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật.
- •
They found that the skin on the heads of the fish, once dried and sewn together, makes tough, durable shoulder and knee coverings.
Họ phát hiện ra rằng da trên đầu cá, sau khi khô và khâu lại với nhau, sẽ tạo thành những tấm che vai và đầu gối bền và chắc.
Đồng nghĩa (SYN):headCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •head to foot7.528 lần trong kho sách
- •head quarters3.932 lần trong kho sách
- •bald head2.931 lần trong kho sách
- •head bent2.728 lần trong kho sách
- •mast head2.209 lần trong kho sách
- •red head2.239 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): caput
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
head ↔ caput
Mục từ "caput" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "head" (phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật).
Họ từ & Biến thể từ loại: caput
Họ từ của "caput" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: head: danh từ (n).
phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: caput
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "caput". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- head to foot
- head quarters
- bald head
- head bent
- mast head
- red head
Đồng nghĩa & Sắc thái: caput
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "caput" phân theo từng nét nghĩa (phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "caput" ở nét nghĩa "phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật" (ngoài ra "head" còn biểu thị: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Câu dẫn chứng văn học: caput
They found that the skin on the heads of the fish, once dried and sewn together, makes tough, durable shoulder and knee coverings.Họ phát hiện ra rằng da trên đầu cá, sau khi khô và khâu lại với nhau, sẽ tạo thành những tấm che vai và đầu gối bền và chắc.
A conker on a string might move around my head in a circle.Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.
Cast on the height of the head with a closed edge, so the cap can be sewed together in the end.Đúc theo chiều cao của đầu với một cạnh khép kín để cuối cùng chiếc mũ có thể được khâu lại với nhau.
In despair over his own condition, the father throws the blueprints in a fire and burns his head.Tuyệt vọng trước tình trạng của mình, người cha ném bản thiết kế vào lửa và đốt đầu.
A head-mounted or hands-free mouse is useful for those students who have mobility limitations and are unable to use a regular mouse.Chuột gắn trên đầu hoặc chuột rảnh tay rất hữu ích cho những học sinh bị hạn chế về khả năng di chuyển và không thể sử dụng chuột thông thường.
The next step is to sit up straight and tilt the head forward slightly.Bước tiếp theo là ngồi thẳng và hơi nghiêng đầu về phía trước.
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.The three Lawrences turned their shining heads to wrinkle up their noses at the botany case, but Mr. Lee-Mittison was not to be discouraged.Đọc mở rộng theo CEFR: caput
Từ vựng bậcA1→“They found that the skin on the heads of the fish, once dried and sewn together, makes tough, durable shoulder and knee coverings.”
Họ phát hiện ra rằng da trên đầu cá, sau khi khô và khâu lại với nhau, sẽ tạo thành những tấm che vai và đầu gối bền và chắc.
Nguồn: Tác phẩm mở: Canadian History/The People of the Lands/Sekani
“A conker on a string might move around my head in a circle.”
Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.
Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Physics (Advancing Physics)/Circular Motion
Cấu trúc & Vận dụng: “caput”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “caput” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “caput”
Dữ liệu từ nguyên: head ↔ caput
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “caput”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “caput” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “caput”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “caput”:
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Gợi ý luyện tập với “caput”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
caput (danh từ): phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật
Định nghĩa tiếng Anh: The upper part of the human body or the front part of the body in animals.
head ↔ caput
Họ từ trong dữ liệu: head: danh từ (n)
head to foot
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "caput" trong câu.
head quarters
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "caput" trong câu.
bald head
Mở rộng biên độ diễn đạt với "caput".
Ứng dụng & Mở rộng: “caput”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “caput”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “caput”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “caput” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “caput” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: caput
Hỏi đáp trọng tâmcaput nghĩa là gì (meaning & definition)?
caput (danh từ, phát âm Mỹ /kəˈpʊt/) có nghĩa là phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "head"). the upper part of the human body or the front part of the body in animals
Từ caput trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kəˈpʊt/; US /kəˈpʊt/.
Từ caput là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "caput" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ caput theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật (Ví dụ: “They found that the skin on the heads of the fish, once dried and sewn together, makes tough, durable shoulder and knee coverings.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ caput:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kəˈpʊt/; US /kəˈpʊt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ caput:
head to foot; head quarters; bald head; head bent; mast head
caput được dùng trong câu như thế nào?
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)