Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

fret

động từ (v)

B2
/ˈfɹɛt//ˈfɹɛt/
Biến thể:
frets/ˈfɹɛts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
freted/ˈfɹɛtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
freting/ˈfɹɛtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Fret có nghĩa là quá chặt.

Định nghĩa Anh – Anh: Be too tight; rub or press.

Họ từ:choke(động từ (v))·fuss(danh từ (n))·gall(danh từ (n))·rub(động từ (v))·scratch(động từ (v))·stew(danh từ (n))·sweat(danh từ (n))·sweater(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “quá chặt”:fretB2·chokeB1·gagB1·fussB1·niggleB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fretđộng từ (v)

    Be too tight; rub or press.

    Quá chặt.

    Đồng nghĩa (SYN):choke/gag
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.fretđộng từ (v)

    Worry unnecessarily or excessively.

    Ồn ào.

    Đồng nghĩa (SYN):fuss/niggle
  3. 3.fretđộng từ (v)

    Become or make sore by or as if by rubbing.

    Mật.

    Đồng nghĩa (SYN):gall/chafe
  4. 4.fretđộng từ (v)

    Cause friction.

    Gây ra ma sát.

    Đồng nghĩa (SYN):rub/fray/chafe/scratch
  5. 5.fretđộng từ (v)

    Cause friction.

    Một khu vực bị mài mòn nơi da bị rách hoặc mòn.

    Đồng nghĩa (SYN):scratch/rub/fray/chafe
  6. 6.fretdanh từ (n)

    Agitation resulting from active worry.

    Kích động do lo lắng tích cực.

    Đồng nghĩa (SYN):stew/sweat/lather/swither
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): fret

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

choke ↔ fret

Mục từ "fret" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "choke, fuss, gall, rub, scratch, stew, sweat" (quá chặt).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: fret

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "fret" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: choke: động từ (v), fuss: danh từ (n), gall: danh từ (n), rub: động từ (v), scratch: động từ (v), stew: danh từ (n), sweat: danh từ (n), sweater: danh từ (n).

chokeđộng từ (v)/ˈtʃoʊk/

thở rất khó khăn, như khi trải qua một cảm xúc mạnh mẽ

•

I strove to eat, but the tasteless morsels choked me.

Nguồn: Buchan, John: The Watcher by the Threshold

fussdanh từ (n)/ˈfʌs/

một trạng thái phấn khích kích động

•

It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.

Nguồn: Hugo, Victor: Toilers of the sea

galldanh từ (n)/ˈɡɔl/

vết loét hở trên lưng ngựa do yên ngựa không vừa vặn hoặc không được điều chỉnh đúng cách

•

When not needed for digestion, it is stored in the gall cyst.

Nguồn: Steele, Joel Dorman: Hygienic Physiology : with Special Reference to the Use of Alcoholic Drinks and Narcotics

rubđộng từ (v)/ˈɹʌb/

di chuyển qua một cái gì đó với áp lực

•

As I have said, you’ve rubbed off some of your virtues on me, suffering some little loss of them yourself, I fancy.

Nguồn: Lynde, Francis: The tenderfoots

scratchđộng từ (v)/ˈskɹætʃ/

một khu vực bị mài mòn nơi da bị rách hoặc mòn

•

Their clothes, torn in a hundred places, hung about them in soiled tatters: long, bleeding scratches showed beneath many of the rents.

Nguồn: Bruce, Mary Grant: Robin

stewdanh từ (n)/ˈstu/

kích động do lo lắng tích cực

•

The stew was good and savory, and the bread fair.

Nguồn: Garland, Hamlin: Other Main-Travelled Roads

sweatdanh từ (n)/ˈswɛt/

dịch mặn do tuyến mồ hôi tiết ra

•

Her palm was so wet that a drop of sweat dropped from it to the floor.

Nguồn: Harness, Charles L.: Stalemate in Space

sweaterdanh từ (n)/ˈswɛtɚ/

một bộ quần áo móc hoặc dệt kim che phần trên của cơ thể

•

Just the same I'm going," persisted Betty, pulling on her rubbers and struggling into a heavier sweater.

Nguồn: Emerson, Alice B.: Betty Gordon at Boarding School; Or, The Treasure of Indian Chasm

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: fret

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "fret". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • choke sensation
  • choke with sobs
  • choke sob
  • sobs choke
  • choke sobs
  • choke with emotion
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: fret

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fret" phân theo từng nét nghĩa (quá chặt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "fret" ở nét nghĩa "quá chặt" (ngoài ra "choke" còn biểu thị: thở rất khó khăn, như khi trải qua một cảm xúc mạnh mẽ).

“I strove to eat, but the tasteless morsels choked me.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "fret" khi diễn đạt nét nghĩa: quá chặt.

Đồng nghĩa trực tiếp với "fret" khi diễn đạt nét nghĩa: ồn ào.

“It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "fret" khi diễn đạt nét nghĩa: ồn ào.

Đồng nghĩa trực tiếp với "fret" khi diễn đạt nét nghĩa: mật.

“When not needed for digestion, it is stored in the gall cyst.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "fret" khi diễn đạt nét nghĩa: mật.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: fret

12 câu trong kho sách →
I strove to eat, but the tasteless morsels choked me.
Buchan, John: The Watcher by the Threshold, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Along the Bay and Gulf fronts, however, the wreckage still chokes the streets.
Lester, Paul: The Great Galveston Disaster Containing a Full and Thrilling Account of the Most Appalling Calamity of Modern Times Including Vivid Descriptions of the Hurricane and Terrible Rush of Waters; Immense Destruction of Dwellings, Business Houses, Churches, and Loss of Thousands of Human Lives; Thrilling Tales of Heroic Deeds; Panic-Stricken Multitudes and Heart-Rending Scenes of Agony; Frantic Efforts to Escape a Horrible Fate; Separation of Loved Ones, etc., etc.; Narrow Escapes from the Jaws of Dea, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The clown element was furnished by Gordon, who came up each time choking and sputtering, but with a grin always on his face.
Fitzhugh, Percy Keese: Along the Mohawk Trail; Or, Boy Scouts on Lake Champlain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And Ciaran found himself running up the incline, because the other way was suddenly choked with Kalds.
Brackett, Leigh: The Jewel of Bas, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The thought of her brings a choke to my throat and a mist to my eyes....
Service, Robert W. (Robert William): The pretender: A story of the Latin Quarter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A sudden idea jumped in her mind, choking her and making her clutch her cookie fast.
Montague, Margaret Prescott: Deep channel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then the villain choked the unconscious man, shaking him like a rat, and finally discouraged, threw him back again upon the pillow.
Harper, Olive: The shoemaker, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Mr. Lambert—" She stopped; her heart seemed to rise up in her throat and choke her.
Leslie, Madeline: Ingleside;, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: fret

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “fret” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“I strove to eat, but the tasteless morsels choked me.”

Nguồn: Buchan, John: The Watcher by the Threshold

“Along the Bay and Gulf fronts, however, the wreckage still chokes the streets.”

Nguồn: Lester, Paul: The Great Galveston Disaster Containing a Full and Thrilling Account of the Most Appalling Calamity of Modern Times Including Vivid Descriptions of the Hurricane and Terrible Rush of Waters; Immense Destruction of Dwellings, Business Houses, Churches, and Loss of Thousands of Human Lives; Thrilling Tales of Heroic Deeds; Panic-Stricken Multitudes and Heart-Rending Scenes of Agony; Frantic Efforts to Escape a Horrible Fate; Separation of Loved Ones, etc., etc.; Narrow Escapes from the Jaws of Dea

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “fret”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fret” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fret”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fret” với tần suất cao:

317 lần trong kho sách
187 lần trong kho sách
156 lần trong kho sách
146 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fret”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fret”:

Đồng nghĩa:chokegagfussniggle

“I strove to eat, but the tasteless morsels choked me.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “fret”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɹɛt/; US /ˈfɹɛt/.

fret (động từ): quá chặt

Định nghĩa tiếng Anh: Be too tight; rub or press.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

choke ↔ fret

Họ từ trong dữ liệu: choke: động từ (v) · fuss: danh từ (n) · gall: danh từ (n) · rub: động từ (v) · scratch: động từ (v) · stew: danh từ (n) · sweat: danh từ (n) · sweater: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi317 lần trong kho sách

choke sensation

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fret" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm187 lần trong kho sách

choke with sobs

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fret" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái156 lần trong kho sách

choke sob

Nét nghĩa mở rộng: worry unnecessarily or excessively (ồn ào)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “fret”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: fret

Hỏi đáp trọng tâm

fret nghĩa là gì (meaning & definition)?

fret (động từ, phát âm Mỹ /ˈfɹɛt/) có nghĩa là quá chặt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "choke"). be too tight; rub or press

Từ fret trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɹɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɹɛt/; US /ˈfɹɛt/.

Từ fret là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "fret" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: frets; Quá khứ / Phân từ: freted; Dạng V-ing: freting.

Các nét nghĩa của từ fret theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: quá chặt - Nét nghĩa 2 [B1]: ồn ào - Nét nghĩa 3 [B1]: mật - Nét nghĩa 4 [B2]: gây ra ma sát - Nét nghĩa 5 [B1]: một khu vực bị mài mòn nơi da bị rách hoặc mòn - Nét nghĩa 6 [B2]: kích động do lo lắng tích cực

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fret:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɹɛt/; US /ˈfɹɛt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: frets; Quá khứ / Phân từ: freted; Dạng V-ing: freting.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fret:

choke sensation; choke with sobs; choke sob; sobs choke; choke sobs

fret được dùng trong câu như thế nào?

I strove to eat, but the tasteless morsels choked me. (John Buchan, The Watcher by the Threshold. Nguồn: Project Gutenberg #57402.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/fret, mã đối chiếu EV-B848C790. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "fret" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "choke, fuss, gall, rub, scratch, stew, sweat".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (7)

choke, fuss, gall, rub, scratch, stew, sweat