fret
động từ (v)
Fret có nghĩa là quá chặt.
Định nghĩa Anh – Anh: Be too tight; rub or press.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fretđộng từ (v)
Be too tight; rub or press.
Quá chặt.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •choke sensation317 lần trong kho sách
- •choke with sobs187 lần trong kho sách
- •choke sob156 lần trong kho sách
- •sobs choke146 lần trong kho sách
- •choke sobs127 lần trong kho sách
- •choke with emotion253 lần trong kho sách
- 2.fretđộng từ (v)
Worry unnecessarily or excessively.
Ồn ào.
- 3.fretđộng từ (v)
Become or make sore by or as if by rubbing.
Mật.
- 4.fretđộng từ (v)
Cause friction.
Gây ra ma sát.
- 5.fretđộng từ (v)
Cause friction.
Một khu vực bị mài mòn nơi da bị rách hoặc mòn.
- 6.fretdanh từ (n)
Agitation resulting from active worry.
Kích động do lo lắng tích cực.
Từ nguyên học (Etymology): fret
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
choke ↔ fret
Mục từ "fret" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "choke, fuss, gall, rub, scratch, stew, sweat" (quá chặt).
Họ từ & Biến thể từ loại: fret
Họ từ của "fret" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: choke: động từ (v), fuss: danh từ (n), gall: danh từ (n), rub: động từ (v), scratch: động từ (v), stew: danh từ (n), sweat: danh từ (n), sweater: danh từ (n).
thở rất khó khăn, như khi trải qua một cảm xúc mạnh mẽ
I strove to eat, but the tasteless morsels choked me.
Nguồn: Buchan, John: The Watcher by the Threshold
một trạng thái phấn khích kích động
It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.
Nguồn: Hugo, Victor: Toilers of the sea
vết loét hở trên lưng ngựa do yên ngựa không vừa vặn hoặc không được điều chỉnh đúng cách
When not needed for digestion, it is stored in the gall cyst.
Nguồn: Steele, Joel Dorman: Hygienic Physiology : with Special Reference to the Use of Alcoholic Drinks and Narcotics
di chuyển qua một cái gì đó với áp lực
As I have said, you’ve rubbed off some of your virtues on me, suffering some little loss of them yourself, I fancy.
Nguồn: Lynde, Francis: The tenderfoots
một khu vực bị mài mòn nơi da bị rách hoặc mòn
Their clothes, torn in a hundred places, hung about them in soiled tatters: long, bleeding scratches showed beneath many of the rents.
Nguồn: Bruce, Mary Grant: Robin
kích động do lo lắng tích cực
The stew was good and savory, and the bread fair.
Nguồn: Garland, Hamlin: Other Main-Travelled Roads
dịch mặn do tuyến mồ hôi tiết ra
Her palm was so wet that a drop of sweat dropped from it to the floor.
Nguồn: Harness, Charles L.: Stalemate in Space
một bộ quần áo móc hoặc dệt kim che phần trên của cơ thể
Just the same I'm going," persisted Betty, pulling on her rubbers and struggling into a heavier sweater.
Nguồn: Emerson, Alice B.: Betty Gordon at Boarding School; Or, The Treasure of Indian Chasm
Cụm từ & Collocations: fret
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "fret". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- choke sensation
- choke with sobs
- choke sob
- sobs choke
- choke sobs
- choke with emotion
Đồng nghĩa & Sắc thái: fret
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fret" phân theo từng nét nghĩa (quá chặt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "fret" ở nét nghĩa "quá chặt" (ngoài ra "choke" còn biểu thị: thở rất khó khăn, như khi trải qua một cảm xúc mạnh mẽ).
“I strove to eat, but the tasteless morsels choked me.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "fret" khi diễn đạt nét nghĩa: ồn ào.
“It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "fret" khi diễn đạt nét nghĩa: mật.
“When not needed for digestion, it is stored in the gall cyst.”
Câu dẫn chứng văn học: fret
12 câu trong kho sách →I strove to eat, but the tasteless morsels choked me.Along the Bay and Gulf fronts, however, the wreckage still chokes the streets.The clown element was furnished by Gordon, who came up each time choking and sputtering, but with a grin always on his face.And Ciaran found himself running up the incline, because the other way was suddenly choked with Kalds.The thought of her brings a choke to my throat and a mist to my eyes....A sudden idea jumped in her mind, choking her and making her clutch her cookie fast.Then the villain choked the unconscious man, shaking him like a rat, and finally discouraged, threw him back again upon the pillow."Mr. Lambert—" She stopped; her heart seemed to rise up in her throat and choke her.Đọc mở rộng theo CEFR: fret
Từ vựng bậcB2→“I strove to eat, but the tasteless morsels choked me.”
Nguồn: Buchan, John: The Watcher by the Threshold
“Along the Bay and Gulf fronts, however, the wreckage still chokes the streets.”
Nguồn: Lester, Paul: The Great Galveston Disaster Containing a Full and Thrilling Account of the Most Appalling Calamity of Modern Times Including Vivid Descriptions of the Hurricane and Terrible Rush of Waters; Immense Destruction of Dwellings, Business Houses, Churches, and Loss of Thousands of Human Lives; Thrilling Tales of Heroic Deeds; Panic-Stricken Multitudes and Heart-Rending Scenes of Agony; Frantic Efforts to Escape a Horrible Fate; Separation of Loved Ones, etc., etc.; Narrow Escapes from the Jaws of Dea
Cấu trúc & Vận dụng: “fret”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fret” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fret”
Dữ liệu từ nguyên: choke ↔ fret
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fret”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fret” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “fret”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fret (động từ): quá chặt
Định nghĩa tiếng Anh: Be too tight; rub or press.
choke ↔ fret
Họ từ trong dữ liệu: choke: động từ (v) · fuss: danh từ (n) · gall: danh từ (n) · rub: động từ (v) · scratch: động từ (v) · stew: danh từ (n) · sweat: danh từ (n) · sweater: danh từ (n)
choke sensation
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fret" trong câu.
choke with sobs
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fret" trong câu.
choke sob
Nét nghĩa mở rộng: worry unnecessarily or excessively (ồn ào)
Ứng dụng & Mở rộng: “fret”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “fret” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fret”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fret” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “fret” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fret
Hỏi đáp trọng tâmfret nghĩa là gì (meaning & definition)?
fret (động từ, phát âm Mỹ /ˈfɹɛt/) có nghĩa là quá chặt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "choke"). be too tight; rub or press
Từ fret trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɹɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɹɛt/; US /ˈfɹɛt/.
Từ fret là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fret" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: frets; Quá khứ / Phân từ: freted; Dạng V-ing: freting.
Các nét nghĩa của từ fret theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: quá chặt - Nét nghĩa 2 [B1]: ồn ào - Nét nghĩa 3 [B1]: mật - Nét nghĩa 4 [B2]: gây ra ma sát - Nét nghĩa 5 [B1]: một khu vực bị mài mòn nơi da bị rách hoặc mòn - Nét nghĩa 6 [B2]: kích động do lo lắng tích cực
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fret:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɹɛt/; US /ˈfɹɛt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: frets; Quá khứ / Phân từ: freted; Dạng V-ing: freting.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fret:
choke sensation; choke with sobs; choke sob; sobs choke; choke sobs
fret được dùng trong câu như thế nào?
I strove to eat, but the tasteless morsels choked me. (John Buchan, The Watcher by the Threshold. Nguồn: Project Gutenberg #57402.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)