forego
động từ (v)
Forego có nghĩa là mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm.
Định nghĩa Anh - Anh: Lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.foregođộng từ (v)
Lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime.
Mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm.
- •
"Has the doctor any forfeits to pay?" was the somewhat irrelevant answer.
"Bác sĩ có mất khoản tiền nào để trả không?" là câu trả lời có phần không liên quan.
- •
- 2.foregođộng từ (v)
Be earlier in time.
Đến sớm hơn.
- 3.foregođộng từ (v)
Do without or cease to hold or adhere to.
Làm mà không có hoặc ngừng giữ hoặc tuân theo.
- 4.foregođộng từ (v)
Do without or cease to hold or adhere to.
Làm mà không có hoặc ngừng giữ hoặc tuân theo.
- 5.foregođộng từ (v)
Lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime.
Mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm.
Từ nguyên học (Etymology): forego
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
forfeit ↔ forego
Mục từ "forego" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "forfeit, precede, relinquish, waive" (mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm).
Họ từ & Biến thể từ loại: forego
Họ từ của "forego" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: forfeit: động từ (v), forfeiture: danh từ (n), precede: động từ (v), predecessor: danh từ (n), relinquish: động từ (v), waive: động từ (v).
mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm
As it passed from one to another the holder said the words: "If Jack dies and dies in my hand a forfeit I'll give.
Nguồn: Young, Francis Brett: The Tragic Bride
một cái gì đó bị mất hoặc đầu hàng như một hình phạt
But, sir, your words have sunk deep into my thoughts; you said every deviation from truth was a forfeiture of duty.
Nguồn: Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Ernest Maltravers — Complete
đến sớm hơn
It is an elaborate festival, the paraphernalia for which are repaired or manufactured anew for days preceding the event.
Nguồn: Joseph, Helen Haiman: A Book of Marionettes
người đi trước bạn về mặt thời gian (như khi nắm giữ một chức vụ hoặc chức vụ)
This second audiencia governed with great satisfaction, correcting the abuses of its predecessor and devoting itself to various improvements.
Nguồn: Cunningham, Charles Henry: The Audiencia in the Spanish Colonies As illustrated by the Audiencia of Manila (1583-1800)
một phần với quyền sở hữu hoặc quyền
She relinquished the book and calmly sat down as he entered.
Nguồn: Bennett, Arnold: Hilda Lessways
làm mà không có hoặc ngừng giữ hoặc tuân theo
He is the man who waives his right to vote.
Nguồn: Lippmann, Walter: Public opinion
Cụm từ & Collocations: forego
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "forego". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: forego
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "forego" phân theo từng nét nghĩa (mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "forego" khi diễn đạt nét nghĩa: mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm.
“As it passed from one to another the holder said the words: "If Jack dies and dies in my hand a forfeit I'll give."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "forego" khi diễn đạt nét nghĩa: mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm.
Đồng nghĩa trực tiếp với "forego" khi diễn đạt nét nghĩa: mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm.
Đồng nghĩa với "forego" ở nét nghĩa "mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm" (ngoài ra "waive" còn biểu thị: làm mà không có hoặc ngừng giữ hoặc tuân theo).
“He is the man who waives his right to vote.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "forego" khi diễn đạt nét nghĩa: mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm.
Câu dẫn chứng văn học: forego
"Has the doctor any forfeits to pay?" was the somewhat irrelevant answer."Bác sĩ có mất khoản tiền nào để trả không?" là câu trả lời có phần không liên quan.
You cast me out of your life as a disgraced villain who had forfeited all right to associate with gentlemen.Bạn đã loại bỏ tôi khỏi cuộc đời bạn như một kẻ phản diện đáng hổ thẹn, người đã mất mọi quyền được giao du với các quý ông.
As it passed from one to another the holder said the words: "If Jack dies and dies in my hand a forfeit I'll give."To this he added by the purchase of several forfeited estates in Bohemia, and thus became possessed of immense wealth.As regards the prisoner, he has justly forfeited the right to liberty by employing it in aggression on the rights of others.They could have humored his delirium without forfeiting her liberty."If you lie to me, Harding, your life will be the forfeit."He is still my friend, for I have done nothing to forfeit his friendship.Đọc mở rộng theo CEFR: forego
Từ vựng bậcC1→“"Has the doctor any forfeits to pay?" was the somewhat irrelevant answer.”
"Bác sĩ có mất khoản tiền nào để trả không?" là câu trả lời có phần không liên quan.
Nguồn: Warner, Susan: Say and Seal, Volume II
“You cast me out of your life as a disgraced villain who had forfeited all right to associate with gentlemen.”
Bạn đã loại bỏ tôi khỏi cuộc đời bạn như một kẻ phản diện đáng hổ thẹn, người đã mất mọi quyền được giao du với các quý ông.
Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): Devota
Cấu trúc & Vận dụng: “forego”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “forego” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “forego”
Dữ liệu từ nguyên: forfeit ↔ forego
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “forego”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “forego”:
“As it passed from one to another the holder said the words: "If Jack dies and dies in my hand a forfeit I'll give."”
Gợi ý luyện tập với “forego”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
forego (động từ): mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm
Định nghĩa tiếng Anh: Lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime.
forfeit ↔ forego
Họ từ trong dữ liệu: forfeit: động từ (v), forfeiture: danh từ (n), precede: động từ (v), predecessor: danh từ (n), relinquish: động từ (v), waive: động từ (v)
forego: mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "forego" trong câu.
Đồng nghĩa: forfeit, give up, throw overboard, waive
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "forego" trong câu.
forego ↔ forfeit, give up, throw overboard, waive
Nét nghĩa mở rộng: be earlier in time (đến sớm hơn)
Ứng dụng & Mở rộng: “forego”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “forego”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “forego”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “forego” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “forego” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: forego
Hỏi đáp trọng tâmforego nghĩa là gì (meaning & definition)?
forego (động từ, phát âm Mỹ /fɔɹˈɡoʊ/) có nghĩa là mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "forfeit"). lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime
Từ forego trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /fɔɹˈɡoʊ/; US /fɔɹˈɡoʊ/.
Từ forego là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "forego" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: foregoes; Quá khứ / Phân từ: foregoed; Dạng V-ing: foregoing.
Các nét nghĩa của từ forego theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm (Ví dụ: “"Has the doctor any forfeits to pay?" was the somewhat irrelevant answer.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: đến sớm hơn - Nét nghĩa 3 [C1]: làm mà không có hoặc ngừng giữ hoặc tuân theo - Nét nghĩa 4 [B1]: làm mà không có hoặc ngừng giữ hoặc tuân theo - Nét nghĩa 5 [B1]: mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ forego:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /fɔɹˈɡoʊ/; US /fɔɹˈɡoʊ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: foregoes; Quá khứ / Phân từ: foregoed; Dạng V-ing: foregoing.
forego được dùng trong câu như thế nào?
As it passed from one to another the holder said the words: "If Jack dies and dies in my hand a forfeit I'll give." (Francis Brett Young, The Tragic Bride; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)