exposed
động từ (v)
Exposed có nghĩa là phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được (dạng biến thể ngữ pháp của "expose").
Định nghĩa Anh - Anh: Expose or make accessible to some action or influence.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.exposedđộng từ (v)
Expose or make accessible to some action or influence.
Phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được.
Đồng nghĩa (SYN):expose - 2.exposedđộng từ (v)
Make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret.
Công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
- 3.exposedđộng từ (v)
To show, make visible or apparent.
Để hiển thị, làm cho có thể nhìn thấy hoặc rõ ràng.
- 4.exposeddanh từ (n)
The exposure of an impostor or a fraud.
Vạch trần.
- 5.exposedtính từ (adj)
With no protection or shield.
Nguyên nhân để mở hoặc trở nên mở.
Đồng nghĩa (SYN):open
Từ nguyên học (Etymology): exposed
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
expose ↔ exposed
Mục từ "exposed" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "expose, open" (phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được).
Họ từ & Biến thể từ loại: exposed
Họ từ của "exposed" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: expose: động từ (v), exposure: danh từ (n), open: tính từ (adj), openly: trạng từ (adv).
phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được
It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great.
Nguồn: St. John, Spenser, Sir: Life in the forests of the Far East (vol. 1 of 2)
tính dễ bị tổn thương đối với các yếu tố
The man who shirked his military duties could not escape exposure.
Nguồn: Horsley, Reginald: New Zealand
đảm bảo lối vào và lối ra không bị cản trở
She lifted her eyes, and opened her lips to speak some such word, but checked herself on seeing him turn away.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 19, April 1874‐September 1874
một cách cởi mở
They did not want for money: they were allowed openly a portion of their earnings, and these gains were often largely increased by illegal methods.
Nguồn: Griffiths, Arthur: Prisons Over Seas Deportation and Colonization; British and American Prisons of To-day
Cụm từ & Collocations: exposed
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "exposed". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: exposed
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "exposed" phân theo từng nét nghĩa (phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "exposed" ở nét nghĩa "phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được" (ngoài ra "expose" còn biểu thị: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật).
“It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "exposed" khi diễn đạt nét nghĩa: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
Đồng nghĩa trực tiếp với "exposed" khi diễn đạt nét nghĩa: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
Đồng nghĩa trực tiếp với "exposed" khi diễn đạt nét nghĩa: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
Đồng nghĩa trực tiếp với "exposed" khi diễn đạt nét nghĩa: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
Câu dẫn chứng văn học: exposed
His forehead was clear and open and white, in contrast with the tanned and much-lined surface of the more exposed parts of his face.Trán anh ta trong, rộng và trắng, tương phản với bề mặt rám nắng và nhiều nếp nhăn ở những phần khuôn mặt lộ ra nhiều hơn.
It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great.Until the artificial color is firmly fixed in the matured feather it fades easily when exposed to strong light."I see," said the President, knowing full well what the result of such a Vote would be, with the Hive enraged against his exposed treachery.As visitors, we were sought after by all three camps and exposed to all three points of view.There are no indications of any mineral deposits of value at El Ein in any of the beds exposed.A good length of the wall is exposed, at one place.It is agonising to think of your being perpetually exposed to danger.Đọc mở rộng theo CEFR: exposed
Từ vựng bậcA1→“It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great.”
Nguồn: St. John, Spenser, Sir: Life in the forests of the Far East (vol. 1 of 2)
“His forehead was clear and open and white, in contrast with the tanned and much-lined surface of the more exposed parts of his face.”
Trán anh ta trong, rộng và trắng, tương phản với bề mặt rám nắng và nhiều nếp nhăn ở những phần khuôn mặt lộ ra nhiều hơn.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Innocent
Cấu trúc & Vận dụng: “exposed”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “exposed” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “exposed”
Dữ liệu từ nguyên: expose ↔ exposed
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “exposed”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “exposed”:
Gợi ý luyện tập với “exposed”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
exposed (động từ): phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được
Định nghĩa tiếng Anh: Expose or make accessible to some action or influence.
expose ↔ exposed
Họ từ trong dữ liệu: expose: động từ (v), exposure: danh từ (n), open: tính từ (adj), openly: trạng từ (adv)
exposed: phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "exposed" trong câu.
Đồng nghĩa: expose, unwrap, disclose, let on
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "exposed" trong câu.
exposed ↔ expose, unwrap, disclose, let on
Nét nghĩa mở rộng: make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret (công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật)
“It seemed to flourish in positions _____ to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: exposed
It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great.
Nguồn: St. John, Spenser, Sir: Life in the forests of the Far East (vol. 1 of 2)
“His forehead was clear and open and white, in contrast with the tanned and much-lined surface of the more _____ parts of his face.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Trán anh ta trong, rộng và trắng, tương phản với bề mặt rám nắng và nhiều nếp nhăn ở những phần khuôn mặt lộ ra nhiều hơn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: exposed
His forehead was clear and open and white, in contrast with the tanned and much-lined surface of the more exposed parts of his face.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Innocent
Ứng dụng & Mở rộng: “exposed”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “exposed”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “exposed”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “exposed” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “exposed” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: exposed
Hỏi đáp trọng tâmexposed nghĩa là gì (meaning & definition)?
exposed (động từ, phát âm Mỹ /ɪkˈspoʊzd/) có nghĩa là phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được (dạng biến thể ngữ pháp của "expose"). expose or make accessible to some action or influence
Từ exposed trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspoʊzd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈspoʊzd/; US /ɪkˈspoʊzd/.
Từ exposed là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "exposed" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ exposed theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được - Nét nghĩa 2 [B1]: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật - Nét nghĩa 3 [B1]: để hiển thị, làm cho có thể nhìn thấy hoặc rõ ràng - Nét nghĩa 4 [B1]: vạch trần - Nét nghĩa 5 [A1]: nguyên nhân để mở hoặc trở nên mở
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ exposed:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈspoʊzd/; US /ɪkˈspoʊzd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
exposed được dùng trong câu như thế nào?
It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great. (Spenser, Sir St. John, Life in the forests of the Far East (vol. 1 of 2); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)