unwrap
động từ (v)
Unwrap có nghĩa là công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
Định nghĩa Anh - Anh: Make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.unwrapđộng từ (v)
Make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret.
Công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
- •
His forehead was clear and open and white, in contrast with the tanned and much-lined surface of the more exposed parts of his face.
Trán anh ta trong, rộng và trắng, tương phản với bề mặt rám nắng và nhiều nếp nhăn ở những phần khuôn mặt lộ ra nhiều hơn.
- •
- 2.unwrapđộng từ (v)
Make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret.
Công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
- 3.unwrapđộng từ (v)
Opposite in meaning to wrap (arrange or fold as a cover or protection).
Mang nghĩa đối lập với "wrap" (áo choàng được gấp hoặc quấn quanh người).
Trái nghĩa (OPP):wrap
Từ nguyên học (Etymology): unwrap
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
expose ↔ unwrap
Mục từ "unwrap" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "expose, reveal, wrap" (công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật).
Họ từ & Biến thể từ loại: unwrap
Họ từ của "unwrap" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: expose: động từ (v), exposure: danh từ (n), reveal: động từ (v), revelation: danh từ (n), revelatory: tính từ (adj), wrap: động từ (v).
phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được
It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great.
Nguồn: St. John, Spenser, Sir: Life in the forests of the Far East (vol. 1 of 2)
tính dễ bị tổn thương đối với các yếu tố
The man who shirked his military duties could not escape exposure.
Nguồn: Horsley, Reginald: New Zealand
làm cho có thể nhìn thấy
The world which philosophy reveals to us is vastly different from the world practical life reveals.
Nguồn: Burroughs, John: Accepting the universe
hành động nói làm cho điều gì đó trở nên hiển nhiên
She questioned him dumbly, feeling suddenly brought to the brink of a revelation.
Nguồn: Locke, William John: The White Dove
chỉ ra hoặc tiết lộ rõ ràng
She knew he disliked to be surprised in a self-revelatory mood, and she had time to notice his features assume their usual impersonal cast.
Nguồn: Coalfleet, Pierre: Hare and Tortoise
áo choàng được gấp hoặc quấn quanh người
In Japan, when one enters a house, the shoes, wrap, and hat are removed.
Nguồn: Sugimoto, Etsuko: A daughter of the Samurai
Cụm từ & Collocations: unwrap
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "unwrap". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: unwrap
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "unwrap" phân theo từng nét nghĩa (công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "unwrap" ở nét nghĩa "công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật" (ngoài ra "expose" còn biểu thị: phơi bày hoặc làm cho một số hành động hoặc ảnh hưởng có thể truy cập được).
“It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "unwrap" khi diễn đạt nét nghĩa: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
Đồng nghĩa trực tiếp với "unwrap" khi diễn đạt nét nghĩa: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
Đồng nghĩa trực tiếp với "unwrap" khi diễn đạt nét nghĩa: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật.
Đồng nghĩa với "unwrap" ở nét nghĩa "công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật" (ngoài ra "reveal" còn biểu thị: làm cho có thể nhìn thấy).
“The world which philosophy reveals to us is vastly different from the world practical life reveals.”
Đồng nghĩa với "unwrap" ở nét nghĩa "công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật" (ngoài ra "discover" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
““I don’t think, Bryce, that you ought to keep from me any knowledge or ideas that you may have discovered.””
Câu dẫn chứng văn học: unwrap
His forehead was clear and open and white, in contrast with the tanned and much-lined surface of the more exposed parts of his face.Trán anh ta trong, rộng và trắng, tương phản với bề mặt rám nắng và nhiều nếp nhăn ở những phần khuôn mặt lộ ra nhiều hơn.
It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great.Until the artificial color is firmly fixed in the matured feather it fades easily when exposed to strong light."I see," said the President, knowing full well what the result of such a Vote would be, with the Hive enraged against his exposed treachery.As visitors, we were sought after by all three camps and exposed to all three points of view.There are no indications of any mineral deposits of value at El Ein in any of the beds exposed.A good length of the wall is exposed, at one place.It is agonising to think of your being perpetually exposed to danger.Đọc mở rộng theo CEFR: unwrap
Từ vựng bậcA2→“His forehead was clear and open and white, in contrast with the tanned and much-lined surface of the more exposed parts of his face.”
Trán anh ta trong, rộng và trắng, tương phản với bề mặt rám nắng và nhiều nếp nhăn ở những phần khuôn mặt lộ ra nhiều hơn.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Innocent
“His forehead was clear and open and white, in contrast with the tanned and much-lined surface of the more exposed parts of his face.”
Trán anh ta trong, rộng và trắng, tương phản với bề mặt rám nắng và nhiều nếp nhăn ở những phần khuôn mặt lộ ra nhiều hơn.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “unwrap”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “unwrap” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “unwrap”
Dữ liệu từ nguyên: expose ↔ unwrap
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “unwrap”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “unwrap”:
Gợi ý luyện tập với “unwrap”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
unwrap (động từ): công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật
Định nghĩa tiếng Anh: Make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret.
expose ↔ unwrap
Họ từ trong dữ liệu: expose: động từ (v), exposure: danh từ (n), reveal: động từ (v), revelation: danh từ (n), revelatory: tính từ (adj), wrap: động từ (v)
unwrap: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "unwrap" trong câu.
Đồng nghĩa: expose, disclose, let on, bring out
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "unwrap" trong câu.
unwrap ↔ expose, disclose, let on, bring out
Nét nghĩa mở rộng: make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret (công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật)
Ứng dụng & Mở rộng: “unwrap”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “unwrap”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “unwrap”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “unwrap” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “unwrap” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: unwrap
Hỏi đáp trọng tâmunwrap nghĩa là gì (meaning & definition)?
unwrap (động từ, phát âm Mỹ /ənˈɹæp/) có nghĩa là công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "expose"). make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret
Từ unwrap trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹæp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ənˈɹæp/; US /ənˈɹæp/.
Từ unwrap là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "unwrap" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: unwraps; Quá khứ / Phân từ: unwraped; Dạng V-ing: unwraping.
Các nét nghĩa của từ unwrap theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật (Ví dụ: “His forehead was clear and open and white, in contrast with the tanned and much-lined surface of the more exposed parts of his face.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: công bố thông tin mà trước đây chỉ có một số ít người biết hoặc được giữ bí mật - Nét nghĩa 3 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "wrap" (áo choàng được gấp hoặc quấn quanh người)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ unwrap:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ənˈɹæp/; US /ənˈɹæp/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: unwraps; Quá khứ / Phân từ: unwraped; Dạng V-ing: unwraping.
unwrap được dùng trong câu như thế nào?
It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great. (Spenser, Sir St. John, Life in the forests of the Far East (vol. 1 of 2); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)