exceeding
động từ (v)
Exceeding có nghĩa là có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn (dạng biến thể ngữ pháp của "exceed").
Định nghĩa Anh – Anh: Be greater in scope or size than some standard.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.exceedingđộng từ (v)
Be greater in scope or size than some standard.
Có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •exceed the bounds165 lần trong kho sách
- •exceed the limits155 lần trong kho sách
- •seldom exceed219 lần trong kho sách
- •rarely exceed156 lần trong kho sách
- •far exceed1.567 lần trong kho sách
- •greatly exceed293 lần trong kho sách
- 2.exceedingđộng từ (v)
Be superior or better than some standard.
Vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn.
- 3.exceedingđộng từ (v)
Be or do something to a greater degree.
Được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
- 4.exceedingtính từ (adj)
Far beyond what is usual in magnitude or degree.
Vượt xa những gì thông thường về cường độ hoặc mức độ.
Từ nguyên học (Etymology): exceeding
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
exceed ↔ exceeding
Mục từ "exceeding" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "exceed, exceptional" (có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn).
Họ từ & Biến thể từ loại: exceeding
Họ từ của "exceeding" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: exceed: động từ (v), excessive: tính từ (adj), exceptional: tính từ (adj), except: giới từ (prep), exception: danh từ (n), exceptionally: trạng từ (adv).
có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn
And if he should exceed that time, its value would be changed, and the constant, the calculations, worthless.
Nguồn: Holden, Fox B.: The Time Armada
vượt quá giới hạn bình thường
But human endurance has its limits, and after excessive efforts there invariably comes a moment when the shrinking flesh fails the firmest will.
Nguồn: Gaboriau, Emile: Monsieur Lecoq, v. 2
vượt xa những gì thông thường về cường độ hoặc mức độ
As Juliet, her conception is almost perfect, as evinced by her rare and exceptional taste and intuitive understanding of the text.
Nguồn: Farrar, J. Maurice: Mary Anderson
ngoại trừ, trừ ra không tính đến
There are no trees that are even two yards in height, except in some plantations in the vicinity of Cape town.
Nguồn: Henry, David, 1710-1792 [Editor]: An historical account of all the voyages round the world, performed by English navigators, vol. 4 of 4
một hành động cố ý bỏ sót
I have often regretted that I did not make this an exception to my general rule.
Nguồn: Douglass, Frederick: Life and times of Frederick Douglass
ở một mức độ đặc biệt
Indeed, many of our cases were exceptionally bright individuals with many good powers of observation and memory.
Nguồn: Healy, William: Pathology of Lying, Accusation, and Swindling: A Study in Forensic Psychology
Cụm từ & Collocations: exceeding
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "exceeding". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- exceed the bounds
- exceed the limits
- seldom exceed
- rarely exceed
- far exceed
- greatly exceed
Đồng nghĩa & Sắc thái: exceeding
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "exceeding" phân theo từng nét nghĩa (có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "exceeding" ở nét nghĩa "có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn" (ngoài ra "exceed" còn biểu thị: vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn).
“And if he should exceed that time, its value would be changed, and the constant, the calculations, worthless.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "exceeding" khi diễn đạt nét nghĩa: có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "exceeding" khi diễn đạt nét nghĩa: có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn.
Đồng nghĩa với "exceeding" ở nét nghĩa "vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn" (ngoài ra "overstep" còn biểu thị: vượt quá (giới hạn hoặc ranh giới)).
“But Little O'Grady cared nothing for conventions; he was ready to overstep any boundary, to break through any barrier.”
Đồng nghĩa với "exceeding" ở nét nghĩa "vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn" (ngoài ra "pass" còn biểu thị: người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng).
“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”
Câu dẫn chứng văn học: exceeding
12 câu trong kho sách →And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.In its native country, this plant does not exceed four inches in height, and the flowers are of a much more brilliant colour.She seized Jacques’s arm and, with shining eyes, cried out: ‘Oh, God is exceeding merciful to His chosen!They shall hold office for such period not exceeding three years as may be fixed by the Secretary of State.But, in particular places, during the hottest season, nothing can exceed its unhealthiness.Their power of progression far exceeds anything that wings could supply.It had been a case in which I had exceeded my orders, and I thought he ought rather to have applauded my zeal.Contracts shall not exceed a term of ten years, and awards are made to the highest responsible bidder.Đọc mở rộng theo CEFR: exceeding
Từ vựng bậcB2→“And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.”
Nguồn: Holden, Fox B.: The Time Armada
“In its native country, this plant does not exceed four inches in height, and the flowers are of a much more brilliant colour.”
Nguồn: Roscoe, Margaret, -1840: Floral Illustrations of the Seasons Consisting of the Most Beautiful, Hardy and Rare Herbaceous Plants, Cultivated in the Flower Garden
Cấu trúc & Vận dụng: “exceeding”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “exceeding” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “exceeding”
Dữ liệu từ nguyên: exceed ↔ exceeding
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “exceeding”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “exceeding” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “exceeding”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
exceeding (động từ): có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh: Be greater in scope or size than some standard.
exceed ↔ exceeding
Họ từ trong dữ liệu: exceed: động từ (v) · excessive: tính từ (adj) · exceptional: tính từ (adj) · except: giới từ (prep) · exception: danh từ (n) · exceptionally: trạng từ (adv)
exceed the bounds
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "exceeding" trong câu.
exceed the limits
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "exceeding" trong câu.
seldom exceed
Nét nghĩa mở rộng: be superior or better than some standard (vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn)
“She seized Jacques’s arm and, with shining eyes, cried out: ‘Oh, God is _____ merciful to His chosen!”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: exceeding
She seized Jacques’s arm and, with shining eyes, cried out: ‘Oh, God is exceeding merciful to His chosen!
Nguồn: Mirrlees, Hope: Madeleine: One of Love's Jansenists
“They shall hold office for such period not _____ three years as may be fixed by the Secretary of State.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: exceeding
They shall hold office for such period not exceeding three years as may be fixed by the Secretary of State.
Nguồn: Ruggles-Brise, Evelyn, Sir: The English Prison System
Ứng dụng & Mở rộng: “exceeding”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “exceeding” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “exceeding”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “exceeding” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “exceeding” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: exceeding
Hỏi đáp trọng tâmexceeding nghĩa là gì (meaning & definition)?
exceeding (động từ, phát âm Mỹ /ɪkˈsidɪŋ/) có nghĩa là có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn (dạng biến thể ngữ pháp của "exceed"). be greater in scope or size than some standard
Từ exceeding trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsid/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈsidɪŋ/; US /ɪkˈsidɪŋ/.
Từ exceeding là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "exceeding" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ exceeding theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn - Nét nghĩa 2 [B2]: vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn - Nét nghĩa 3 [B2]: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn - Nét nghĩa 4 [B2]: vượt xa những gì thông thường về cường độ hoặc mức độ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ exceeding:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈsidɪŋ/; US /ɪkˈsidɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ exceeding:
exceed the bounds; exceed the limits; seldom exceed; rarely exceed; far exceed
exceeding được dùng trong câu như thế nào?
And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless. (Fox B. Holden, The Time Armada. Nguồn: Project Gutenberg #65072.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)