Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

exceeding

động từ (v)

B2
/ɪkˈsidɪŋ//ɪkˈsidɪŋ/

Exceeding có nghĩa là có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn (dạng biến thể ngữ pháp của "exceed").

Định nghĩa Anh – Anh: Be greater in scope or size than some standard.

Họ từ:exceed(động từ (v))·excessive(tính từ (adj))·exceptional(tính từ (adj))·except(giới từ)·exception(danh từ (n))·exceptionally(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.exceedingđộng từ (v)

    Be greater in scope or size than some standard.

    Có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn.

    Đồng nghĩa (SYN):exceed/transcend/surpass
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.exceedingđộng từ (v)

    Be superior or better than some standard.

    Vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn.

    Đồng nghĩa (SYN):exceed/transcend/overstep/pass/go past/top
  3. 3.exceedingđộng từ (v)

    Be or do something to a greater degree.

    Được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.

    Đồng nghĩa (SYN):exceed/surpass/outstrip/outmatch/outgo/outdo
  4. 4.exceedingtính từ (adj)

    Far beyond what is usual in magnitude or degree.

    Vượt xa những gì thông thường về cường độ hoặc mức độ.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): exceeding

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

exceed ↔ exceeding

Mục từ "exceeding" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "exceed, exceptional" (có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: exceeding

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "exceeding" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: exceed: động từ (v), excessive: tính từ (adj), exceptional: tính từ (adj), except: giới từ (prep), exception: danh từ (n), exceptionally: trạng từ (adv).

exceedđộng từ (v)/ɪkˈsid/

có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn

•

And if he should exceed that time, its value would be changed, and the constant, the calculations, worthless.

Nguồn: Holden, Fox B.: The Time Armada

excessivetính từ (adj)/ɪkˈsɛsɪv/

vượt quá giới hạn bình thường

•

But human endurance has its limits, and after excessive efforts there invariably comes a moment when the shrinking flesh fails the firmest will.

Nguồn: Gaboriau, Emile: Monsieur Lecoq, v. 2

exceptionaltính từ (adj)/ɪkˈsɛpʃənəl/

vượt xa những gì thông thường về cường độ hoặc mức độ

•

As Juliet, her conception is almost perfect, as evinced by her rare and exceptional taste and intuitive understanding of the text.

Nguồn: Farrar, J. Maurice: Mary Anderson

exceptgiới từ (prep)/ɪkˈsɛpt/

ngoại trừ, trừ ra không tính đến

•

There are no trees that are even two yards in height, except in some plantations in the vicinity of Cape town.

Nguồn: Henry, David, 1710-1792 [Editor]: An historical account of all the voyages round the world, performed by English navigators, vol. 4 of 4

exceptiondanh từ (n)/ɪkˈsɛpʃən/

một hành động cố ý bỏ sót

•

I have often regretted that I did not make this an exception to my general rule.

Nguồn: Douglass, Frederick: Life and times of Frederick Douglass

exceptionallytrạng từ (adv)/ɪkˈsɛpʃənəli/

ở một mức độ đặc biệt

•

Indeed, many of our cases were exceptionally bright individuals with many good powers of observation and memory.

Nguồn: Healy, William: Pathology of Lying, Accusation, and Swindling: A Study in Forensic Psychology

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: exceeding

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "exceeding". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • exceed the bounds
  • exceed the limits
  • seldom exceed
  • rarely exceed
  • far exceed
  • greatly exceed
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: exceeding

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "exceeding" phân theo từng nét nghĩa (có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "exceeding" ở nét nghĩa "có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn" (ngoài ra "exceed" còn biểu thị: vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn).

“And if he should exceed that time, its value would be changed, and the constant, the calculations, worthless.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "exceeding" khi diễn đạt nét nghĩa: có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "exceeding" khi diễn đạt nét nghĩa: có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn.

Đồng nghĩa với "exceeding" ở nét nghĩa "vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn" (ngoài ra "overstep" còn biểu thị: vượt quá (giới hạn hoặc ranh giới)).

“But Little O'Grady cared nothing for conventions; he was ready to overstep any boundary, to break through any barrier.”

Đồng nghĩa với "exceeding" ở nét nghĩa "vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn" (ngoài ra "pass" còn biểu thị: người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng).

“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "exceeding" khi diễn đạt nét nghĩa: vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: exceeding

12 câu trong kho sách →
And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.
Holden, Fox B.: The Time Armada, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In its native country, this plant does not exceed four inches in height, and the flowers are of a much more brilliant colour.
Roscoe, Margaret, -1840: Floral Illustrations of the Seasons Consisting of the Most Beautiful, Hardy and Rare Herbaceous Plants, Cultivated in the Flower Garden
She seized Jacques’s arm and, with shining eyes, cried out: ‘Oh, God is exceeding merciful to His chosen!
Mirrlees, Hope: Madeleine: One of Love's Jansenists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They shall hold office for such period not exceeding three years as may be fixed by the Secretary of State.
Ruggles-Brise, Evelyn, Sir: The English Prison System, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But, in particular places, during the hottest season, nothing can exceed its unhealthiness.
Tytler, James: A Treatise on the Plague and Yellow Fever With an Appendix, containing histories of the plague at Athens in the time of the Peloponnesian War; at Constantinople in the time of Justinian; at London in 1665; at Marseilles in 1720, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Their power of progression far exceeds anything that wings could supply.
White, William, 1832?-1890: Life of Emanuel Swedenborg Together with a brief synopsis of his writings, both philosophical and theological, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It had been a case in which I had exceeded my orders, and I thought he ought rather to have applauded my zeal.
Carter, Nicholas (House name): Nick Carter Stories No. 120, December 26, 1914: An uncanny revenge; or, Nick Carter and the mind murderer., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Contracts shall not exceed a term of ten years, and awards are made to the highest responsible bidder.
Various: The Kansas University Quarterly, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: exceeding

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “exceeding” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.”

Nguồn: Holden, Fox B.: The Time Armada

“In its native country, this plant does not exceed four inches in height, and the flowers are of a much more brilliant colour.”

Nguồn: Roscoe, Margaret, -1840: Floral Illustrations of the Seasons Consisting of the Most Beautiful, Hardy and Rare Herbaceous Plants, Cultivated in the Flower Garden

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “exceeding”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “exceeding” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “exceeding”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “exceeding” với tần suất cao:

165 lần trong kho sách
155 lần trong kho sách
219 lần trong kho sách
156 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “exceeding”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “exceeding”:

“And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “exceeding”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈsidɪŋ/; US /ɪkˈsidɪŋ/.

exceeding (động từ): có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn

Định nghĩa tiếng Anh: Be greater in scope or size than some standard.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

exceed ↔ exceeding

Họ từ trong dữ liệu: exceed: động từ (v) · excessive: tính từ (adj) · exceptional: tính từ (adj) · except: giới từ (prep) · exception: danh từ (n) · exceptionally: trạng từ (adv)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi165 lần trong kho sách

exceed the bounds

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "exceeding" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm155 lần trong kho sách

exceed the limits

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "exceeding" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái219 lần trong kho sách

seldom exceed

Nét nghĩa mở rộng: be superior or better than some standard (vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn)

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“She seized Jacques’s arm and, with shining eyes, cried out: ‘Oh, God is _____ merciful to His chosen!”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: exceeding

She seized Jacques’s arm and, with shining eyes, cried out: ‘Oh, God is exceeding merciful to His chosen!

Nguồn: Mirrlees, Hope: Madeleine: One of Love's Jansenists

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“They shall hold office for such period not _____ three years as may be fixed by the Secretary of State.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: exceeding

They shall hold office for such period not exceeding three years as may be fixed by the Secretary of State.

Nguồn: Ruggles-Brise, Evelyn, Sir: The English Prison System

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “exceeding”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: exceeding

Hỏi đáp trọng tâm

exceeding nghĩa là gì (meaning & definition)?

exceeding (động từ, phát âm Mỹ /ɪkˈsidɪŋ/) có nghĩa là có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn (dạng biến thể ngữ pháp của "exceed"). be greater in scope or size than some standard

Từ exceeding trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsid/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈsidɪŋ/; US /ɪkˈsidɪŋ/.

Từ exceeding là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "exceeding" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ exceeding theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn - Nét nghĩa 2 [B2]: vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn - Nét nghĩa 3 [B2]: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn - Nét nghĩa 4 [B2]: vượt xa những gì thông thường về cường độ hoặc mức độ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ exceeding:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈsidɪŋ/; US /ɪkˈsidɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ exceeding:

exceed the bounds; exceed the limits; seldom exceed; rarely exceed; far exceed

exceeding được dùng trong câu như thế nào?

And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless. (Fox B. Holden, The Time Armada. Nguồn: Project Gutenberg #65072.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/exceeding, mã đối chiếu EV-C2C68312. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "exceeding" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "exceed".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

exceed, exceptional