creates
động từ (v)
Creates có nghĩa là thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành (dạng biến thể ngữ pháp của "create").
Định nghĩa Anh - Anh: Make or cause to be or to become.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.createsđộng từ (v)
Make or cause to be or to become.
Thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành.
- •
Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.
Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •create a new2.052 lần trong kho sách
- •create a diversion243 lần trong kho sách
- •
- 2.createsđộng từ (v)
Bring into existence.
Đưa vào tồn tại.
Đồng nghĩa (SYN):create - 3.createsđộng từ (v)
Pursue a creative activity.
Theo đuổi một hoạt động sáng tạo.
Đồng nghĩa (SYN):create - 4.createsđộng từ (v)
Third-person singular present of found: establishes or originates an institution, city, or organization.
Thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found).
Trái nghĩa (OPP):abolishes
Từ nguyên học (Etymology): creates
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
create ↔ creates
Mục từ "creates" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "create, founds" (thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành).
Họ từ & Biến thể từ loại: creates
Họ từ của "creates" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: create: động từ (v), creation: danh từ (n), creative: tính từ (adj), creatively: trạng từ (adv), creativity: danh từ (n), creator: danh từ (n), creature: danh từ (n), founds: động từ (v).
thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành
They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.
Nguồn: Schauffler, Robert Haven, 1879-1964 [Editor]: Independence Day
hành động sáng tạo của con người
In the same way, in many of the lower creation, the females possess a majority of embryonic features, though not invariably.
Nguồn: Huxley, Thomas Henry: Half Hours With Modern Scientists: Lectures and Essays
có khả năng hoặc sức mạnh để tạo ra
The creative reason is absolute beauty, and is called the more than beautiful.
Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28
một cách sáng tạo
A special activity quite as much as a general understanding is demanded from everyone who looks creatively towards the future of mankind.
Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): The open conspiracy
khả năng tạo ra
His inner peace, the one which fed his creativity, soon was overtaken by the unbridled ego which was Miles Foster's inner self.
Nguồn: Schwartau, Winn: Terminal Compromise
thuật ngữ đề cập đến Thiên Chúa Judeo-Kitô giáo
She also is a creator; she created nearly twenty successful songs at one of the principal Parisian music-halls.
Nguồn: Stevenson, Robert Louis: The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 04
một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện
It was wonderful what confidence this woman of the world placed in the young creature whose life she was breaking up.
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The soldier's orphans
thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found)
Of late, since all German plans founded on the information I have given them have miscarried, they are suspicious that I have betrayed them.
Nguồn: Goss, Warren Lee: Jed's boy
Cụm từ & Collocations: creates
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "creates". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- create a new
- create a diversion
Đồng nghĩa & Sắc thái: creates
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "creates" phân theo từng nét nghĩa (thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "creates" ở nét nghĩa "thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành" (ngoài ra "create" còn biểu thị: đưa vào tồn tại).
“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.”
Đồng nghĩa với "creates" ở nét nghĩa "thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "creates" khi diễn đạt nét nghĩa: thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found).
““Of late, since all German plans founded on the information I have given them have miscarried, they are suspicious that I have betrayed them.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "creates" khi diễn đạt nét nghĩa: thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found).
Đồng nghĩa trực tiếp với "creates" khi diễn đạt nét nghĩa: thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found).
Câu dẫn chứng văn học: creates
Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.
This has been criticised in more current research, proposing that there are not the only two factors needed to create the experience of an emotion.Điều này đã bị chỉ trích trong nhiều nghiên cứu hiện tại, đề xuất rằng không có hai yếu tố duy nhất cần thiết để tạo ra trải nghiệm cảm xúc.
Humans often endow brute facts with additional status to create social constructs.Con người thường ban cho những sự thật phũ phàng với địa vị bổ sung để tạo ra các cấu trúc xã hội.
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.Perhaps you will say, “Why has not the All-knowing God created hawks with noses ready branded?”These observations had to be made without creating any suspicion in any of the other watching, grinning boys all about.All projects create new tutorials of technical details future participants are going to want to know.Đọc mở rộng theo CEFR: creates
Từ vựng bậcA2→“Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.”
Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.
Nguồn: Tác phẩm mở: Instructional design/DS Plan
“This has been criticised in more current research, proposing that there are not the only two factors needed to create the experience of an emotion.”
Điều này đã bị chỉ trích trong nhiều nghiên cứu hiện tại, đề xuất rằng không có hai yếu tố duy nhất cần thiết để tạo ra trải nghiệm cảm xúc.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2017/Norepinephrine and emotion
Cấu trúc & Vận dụng: “creates”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “creates” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “creates”
Dữ liệu từ nguyên: create ↔ creates
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “creates”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “creates” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “creates”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “creates”:
“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.”
Gợi ý luyện tập với “creates”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
creates (động từ): thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành
Định nghĩa tiếng Anh: Make or cause to be or to become.
create ↔ creates
Họ từ trong dữ liệu: create: động từ (v), creation: danh từ (n), creative: tính từ (adj), creatively: trạng từ (adv), creativity: danh từ (n), creator: danh từ (n), creature: danh từ (n), founds: động từ (v)
create a new
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "creates" trong câu.
create a diversion
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "creates" trong câu.
create a new
Nét nghĩa mở rộng: bring into existence (đưa vào tồn tại)
Ứng dụng & Mở rộng: “creates”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “creates”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “creates”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “creates” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “creates” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: creates
Hỏi đáp trọng tâmcreates nghĩa là gì (meaning & definition)?
creates (động từ, phát âm Mỹ /kɹiˈeɪts/) có nghĩa là thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành (dạng biến thể ngữ pháp của "create"). make or cause to be or to become
Từ creates trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kɹiˈeɪts/; US /kɹiˈeɪts/.
Từ creates là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "creates" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ creates theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành (Ví dụ: “Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: đưa vào tồn tại - Nét nghĩa 3 [A2]: theo đuổi một hoạt động sáng tạo - Nét nghĩa 4 [B1]: thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ creates:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kɹiˈeɪts/; US /kɹiˈeɪts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ creates:
create a new; create a diversion
creates được dùng trong câu như thế nào?
They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared. (Robert Haven, 1879-1964 [Editor] Schauffler, Independence Day; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)