Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

creates

động từ (v)

A2
/kɹiˈeɪts//kɹiˈeɪts/

Creates có nghĩa là thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành (dạng biến thể ngữ pháp của "create").

Định nghĩa Anh - Anh: Make or cause to be or to become.

Họ từ:create(động từ (v))/creation(danh từ (n))/creative(tính từ (adj))/creatively(trạng từ (adv))/creativity(danh từ (n))/creator(danh từ (n))/creature(danh từ (n))/founds(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành”:createsA2/createA2/makeA1/foundsB1/establishesB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.createsđộng từ (v)

    Make or cause to be or to become.

    Thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành.

    • •

      Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.

      Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.

    Đồng nghĩa (SYN):create/make
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.createsđộng từ (v)

    Bring into existence.

    Đưa vào tồn tại.

    Đồng nghĩa (SYN):create
  3. 3.createsđộng từ (v)

    Pursue a creative activity.

    Theo đuổi một hoạt động sáng tạo.

    Đồng nghĩa (SYN):create
  4. 4.createsđộng từ (v)

    Third-person singular present of found: establishes or originates an institution, city, or organization.

    Thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found).

    Đồng nghĩa (SYN):founds/establishes/institutes
    Trái nghĩa (OPP):abolishes
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): creates

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

create ↔ creates

Mục từ "creates" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "create, founds" (thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: creates

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "creates" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: create: động từ (v), creation: danh từ (n), creative: tính từ (adj), creatively: trạng từ (adv), creativity: danh từ (n), creator: danh từ (n), creature: danh từ (n), founds: động từ (v).

createđộng từ (v)/kɹiˈeɪt/

thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành

•

They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.

Nguồn: Schauffler, Robert Haven, 1879-1964 [Editor]: Independence Day

creationdanh từ (n)/kɹiˈeɪʃən/

hành động sáng tạo của con người

•

In the same way, in many of the lower creation, the females possess a majority of embryonic features, though not invariably.

Nguồn: Huxley, Thomas Henry: Half Hours With Modern Scientists: Lectures and Essays

creativetính từ (adj)/kɹiˈeɪtɪv/

có khả năng hoặc sức mạnh để tạo ra

•

The creative reason is absolute beauty, and is called the more than beautiful.

Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28

creativelytrạng từ (adv)/kɹiˈeɪtɪvli/

một cách sáng tạo

•

A special activity quite as much as a general understanding is demanded from everyone who looks creatively towards the future of mankind.

Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): The open conspiracy

creativitydanh từ (n)/ˌkɹieɪˈtɪvəti/

khả năng tạo ra

•

His inner peace, the one which fed his creativity, soon was overtaken by the unbridled ego which was Miles Foster's inner self.

Nguồn: Schwartau, Winn: Terminal Compromise

creatordanh từ (n)/kɹiˈeɪtɚ/

thuật ngữ đề cập đến Thiên Chúa Judeo-Kitô giáo

•

She also is a creator; she created nearly twenty successful songs at one of the principal Parisian music-halls.

Nguồn: Stevenson, Robert Louis: The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 04

creaturedanh từ (n)/ˈkɹitʃɚ/

một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện

•

It was wonderful what confidence this woman of the world placed in the young creature whose life she was breaking up.

Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The soldier's orphans

foundsđộng từ (v)

thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found)

•

Of late, since all German plans founded on the information I have given them have miscarried, they are suspicious that I have betrayed them.

Nguồn: Goss, Warren Lee: Jed's boy

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: creates

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "creates". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • create a new
  • create a diversion
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: creates

5 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "creates" phân theo từng nét nghĩa (thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "creates" ở nét nghĩa "thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành" (ngoài ra "create" còn biểu thị: đưa vào tồn tại).

“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.”

Đồng nghĩa với "creates" ở nét nghĩa "thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "creates" khi diễn đạt nét nghĩa: thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found).

““Of late, since all German plans founded on the information I have given them have miscarried, they are suspicious that I have betrayed them.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "creates" khi diễn đạt nét nghĩa: thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found).

Đồng nghĩa trực tiếp với "creates" khi diễn đạt nét nghĩa: thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found).

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: creates

Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.

Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.

Tác phẩm mở: Instructional design/DS Plan
This has been criticised in more current research, proposing that there are not the only two factors needed to create the experience of an emotion.

Điều này đã bị chỉ trích trong nhiều nghiên cứu hiện tại, đề xuất rằng không có hai yếu tố duy nhất cần thiết để tạo ra trải nghiệm cảm xúc.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2017/Norepinephrine and emotion
Humans often endow brute facts with additional status to create social constructs.

Con người thường ban cho những sự thật phũ phàng với địa vị bổ sung để tạo ra các cấu trúc xã hội.

Tác phẩm mở: Exploring Social Constructs
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.

Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson
They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.
Schauffler, Robert Haven, 1879-1964 [Editor]: Independence Day, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Perhaps you will say, “Why has not the All-knowing God created hawks with noses ready branded?”
Taymur Mirza, Prince, grandson of Fath Ali Shah, Shah of Iran, -1875?: The Baz-nama-yi Nasiri, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These observations had to be made without creating any suspicion in any of the other watching, grinning boys all about.
Sherwood, Elmer: Lucky, the Boy Scout, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All projects create new tutorials of technical details future participants are going to want to know.
Tác phẩm mở: Engineering Projects/HoverCraft/Howard Community College/Fall2012/Project 1 EAST
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: creates

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “creates” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.”

Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.

Nguồn: Tác phẩm mở: Instructional design/DS Plan

“This has been criticised in more current research, proposing that there are not the only two factors needed to create the experience of an emotion.”

Điều này đã bị chỉ trích trong nhiều nghiên cứu hiện tại, đề xuất rằng không có hai yếu tố duy nhất cần thiết để tạo ra trải nghiệm cảm xúc.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2017/Norepinephrine and emotion

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “creates”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “creates” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “creates”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “creates” với tần suất cao:

2.052 lần trong kho sách
243 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “creates”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “creates”:

“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “creates”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /kɹiˈeɪts/; US /kɹiˈeɪts/.

creates (động từ): thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành

Định nghĩa tiếng Anh: Make or cause to be or to become.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

create ↔ creates

Họ từ trong dữ liệu: create: động từ (v), creation: danh từ (n), creative: tính từ (adj), creatively: trạng từ (adv), creativity: danh từ (n), creator: danh từ (n), creature: danh từ (n), founds: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.052 lần trong kho sách

create a new

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "creates" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm243 lần trong kho sách

create a diversion

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "creates" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.052 lần trong kho sách

create a new

Nét nghĩa mở rộng: bring into existence (đưa vào tồn tại)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “creates”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: creates

Hỏi đáp trọng tâm

creates nghĩa là gì (meaning & definition)?

creates (động từ, phát âm Mỹ /kɹiˈeɪts/) có nghĩa là thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành (dạng biến thể ngữ pháp của "create"). make or cause to be or to become

Từ creates trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kɹiˈeɪts/; US /kɹiˈeɪts/.

Từ creates là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "creates" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ creates theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành (Ví dụ: “Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: đưa vào tồn tại - Nét nghĩa 3 [A2]: theo đuổi một hoạt động sáng tạo - Nét nghĩa 4 [B1]: thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ creates:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kɹiˈeɪts/; US /kɹiˈeɪts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ creates:

create a new; create a diversion

creates được dùng trong câu như thế nào?

They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared. (Robert Haven, 1879-1964 [Editor] Schauffler, Independence Day; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/creates, mã đối chiếu EV-ED6F5FB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "creates" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "create".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

create, founds