assort
động từ (v)
Assort có nghĩa là giữ công ty với.
Định nghĩa Anh - Anh: Keep company with; hang out with.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.assortđộng từ (v)
Keep company with; hang out with.
Giữ công ty với.
- •
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.
Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •associate with23.754 lần trong kho sách
- •associate professor205 lần trong kho sách
- •intimate associate149 lần trong kho sách
- •
- 2.assortđộng từ (v)
Arrange or order by classes or categories.
Sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục.
- 3.assortđộng từ (v)
Arrange or order by classes or categories.
Sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục.
- 4.assortđộng từ (v)
Arrange or order by classes or categories.
Sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục.
Từ nguyên học (Etymology): assort
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
associate ↔ assort
Mục từ "assort" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "associate, class, classify, sort" (giữ công ty với).
Họ từ & Biến thể từ loại: assort
Họ từ của "assort" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: associate: động từ (v), association: danh từ (n), class: danh từ (n), classification: danh từ (n), classify: động từ (v), classy: tính từ (adj), sort: danh từ (n).
tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.
Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
Nguồn: Wikipedia contributors: Julia Kristeva
một tổ chức chính thức của người dân hoặc nhóm người
One does not soon forget an enforced association with vermin,” said Lynne.
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): The Babbington case; Or, Nick Carter's strange quest
một tập hợp những thứ có chung thuộc tính
From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.
Nguồn: Huxley, Aldous: Those barren leaves
hành động phân phối mọi thứ thành các lớp hoặc loại cùng loại
Dr. Gray's classification was based on three forms of antlers and the shape of the tail.
Nguồn: Sterndale, Robert Armitage: Natural History of the Mammalia of India and Ceylon
sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục
The dialogues were classified with reference partly to their method and spirit, partly to their subject.
Nguồn: Grote, George: Plato and the Other Companions of Sokrates, 3rd ed. Volume 1
thanh lịch và thời trang
Of course it wasn't her fault, but she was not exactly classy.
Nguồn: Fleming, Brandon: The crooked house
một loại sự vật được phân biệt bởi một số đặc điểm hoặc chất lượng chung
But that was the sort of thing one could not say.
Nguồn: Allatini, R.: Despised and rejected
Cụm từ & Collocations: assort
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "assort". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- associate with
- associate professor
- intimate associate
Đồng nghĩa & Sắc thái: assort
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "assort" phân theo từng nét nghĩa (giữ công ty với), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "assort" ở nét nghĩa "giữ công ty với" (ngoài ra "associate" còn biểu thị: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả).
“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "assort" khi diễn đạt nét nghĩa: giữ công ty với.
Đồng nghĩa trực tiếp với "assort" khi diễn đạt nét nghĩa: sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục.
“From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.”
Đồng nghĩa với "assort" ở nét nghĩa "sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục" (ngoài ra "classify" còn biểu thị: tuyên bố không có sẵn vì lý do bảo mật).
“The dialogues were classified with reference partly to their method and spirit, partly to their subject.”
Câu dẫn chứng văn học: assort
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
"I've always been healthy, and I've worked all my life — at home and at the farm," said Khvichava to the Associated Press.Khvichava nói với hãng tin AP: “Tôi luôn khỏe mạnh và tôi đã làm việc cả đời - ở nhà và ở trang trại”.
It is closely associated with vitalism, the belief that life is animated by a vital force outside the material realm.Nó gắn liền với chủ nghĩa sức sống, niềm tin rằng cuộc sống được sinh động bởi một lực lượng quan trọng bên ngoài thế giới vật chất.
Basically, a researcher goes out into the world and looks for variables that are associated with one another.Về cơ bản, một nhà nghiên cứu đi ra ngoài thế giới và tìm kiếm các biến số có liên quan với nhau.
The results of use of first-past-the-post has generated considerable debate regarding electoral reform due to associated disadvantages.Kết quả của việc sử dụng quyền ưu tiên trước đã tạo ra cuộc tranh luận đáng kể về cải cách bầu cử do những bất lợi liên quan.
Again, the associated electronics uses this to create a signal exactly at the frequency which corresponds to the external field.Một lần nữa, các thiết bị điện tử liên quan sử dụng điều này để tạo ra tín hiệu chính xác ở tần số tương ứng với trường bên ngoài.
No risks are associated with using toothpaste to dry up a zit.Không có rủi ro nào liên quan đến việc sử dụng kem đánh răng để làm khô mụn.
They will also enjoy smaller costs associated with upkeep of their product.Họ cũng sẽ được hưởng những chi phí nhỏ hơn liên quan đến việc bảo trì sản phẩm của mình.
Đọc mở rộng theo CEFR: assort
Từ vựng bậcA1→“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”
Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
Nguồn: Wikipedia contributors: Julia Kristeva
“"I've always been healthy, and I've worked all my life — at home and at the farm," said Khvichava to the Associated Press.”
Khvichava nói với hãng tin AP: “Tôi luôn khỏe mạnh và tôi đã làm việc cả đời - ở nhà và ở trang trại”.
Nguồn: Tác phẩm mở: Georgian woman celebrates 130th birthday
Cấu trúc & Vận dụng: “assort”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “assort” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “assort”
Dữ liệu từ nguyên: associate ↔ assort
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “assort”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “assort” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “assort”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “assort”:
Gợi ý luyện tập với “assort”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
assort (động từ): giữ công ty với
Định nghĩa tiếng Anh: Keep company with; hang out with.
associate ↔ assort
Họ từ trong dữ liệu: associate: động từ (v), association: danh từ (n), class: danh từ (n), classification: danh từ (n), classify: động từ (v), classy: tính từ (adj), sort: danh từ (n)
associate with
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "assort" trong câu.
associate professor
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "assort" trong câu.
intimate associate
Nét nghĩa mở rộng: arrange or order by classes or categories (sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục)
Ứng dụng & Mở rộng: “assort”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “assort”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “assort”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “assort” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “assort” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: assort
Hỏi đáp trọng tâmassort nghĩa là gì (meaning & definition)?
assort (động từ, phát âm Mỹ /əˈsɔɹt/) có nghĩa là giữ công ty với (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "associate"). keep company with; hang out with
Từ assort trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɔɹt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈsɔɹt/; US /əˈsɔɹt/.
Từ assort là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "assort" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: assorts; Quá khứ / Phân từ: assorted; Dạng V-ing: assorting.
Các nét nghĩa của từ assort theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: giữ công ty với (Ví dụ: “This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục - Nét nghĩa 3 [B1]: sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục - Nét nghĩa 4 [B1]: sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ assort:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈsɔɹt/; US /əˈsɔɹt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: assorts; Quá khứ / Phân từ: assorted; Dạng V-ing: assorting.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ assort:
associate with; associate professor; intimate associate
assort được dùng trong câu như thế nào?
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure. («Julia Kristeva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699190 (bản sửa đổi 10826969); Simple English Wikipedia (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)