Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

assort

động từ (v)

A1
/əˈsɔɹt//əˈsɔɹt/
Biến thể:
assorts/əˈsɔɹts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
assorted/əˈsɔɹtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
assorting/əˈsɔɹtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Assort có nghĩa là giữ công ty với.

Định nghĩa Anh - Anh: Keep company with; hang out with.

Họ từ:associate(động từ (v))/association(danh từ (n))/class(danh từ (n))/classification(danh từ (n))/classify(động từ (v))/classy(tính từ (adj))/sort(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “giữ công ty với”:assortA1/associateB1/consortB1/affiliateB1/classA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.assortđộng từ (v)

    Keep company with; hang out with.

    Giữ công ty với.

    • •

      This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.

      Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.

    Đồng nghĩa (SYN):associate/consort/affiliate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.assortđộng từ (v)

    Arrange or order by classes or categories.

    Sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục.

    Đồng nghĩa (SYN):class/classify/sort/sort out/separate
  3. 3.assortđộng từ (v)

    Arrange or order by classes or categories.

    Sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục.

    Đồng nghĩa (SYN):classify/class/sort/sort out/separate
  4. 4.assortđộng từ (v)

    Arrange or order by classes or categories.

    Sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục.

    Đồng nghĩa (SYN):sort/classify/class/sort out/separate
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): assort

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

associate ↔ assort

Mục từ "assort" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "associate, class, classify, sort" (giữ công ty với).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: assort

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "assort" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: associate: động từ (v), association: danh từ (n), class: danh từ (n), classification: danh từ (n), classify: động từ (v), classy: tính từ (adj), sort: danh từ (n).

associateđộng từ (v)/əˈsoʊsiət/

tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả

•

This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.

Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.

Nguồn: Wikipedia contributors: Julia Kristeva

associationdanh từ (n)/əˌsoʊsiˈeɪʃən/

một tổ chức chính thức của người dân hoặc nhóm người

•

One does not soon forget an enforced association with vermin,” said Lynne.

Nguồn: Carter, Nicholas (House name): The Babbington case; Or, Nick Carter's strange quest

classdanh từ (n)/ˈklæs/

một tập hợp những thứ có chung thuộc tính

•

From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.

Nguồn: Huxley, Aldous: Those barren leaves

classificationdanh từ (n)/ˌklæsəfəˈkeɪʃən/

hành động phân phối mọi thứ thành các lớp hoặc loại cùng loại

•

Dr. Gray's classification was based on three forms of antlers and the shape of the tail.

Nguồn: Sterndale, Robert Armitage: Natural History of the Mammalia of India and Ceylon

classifyđộng từ (v)/ˈklæsəˌfaɪ/

sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục

•

The dialogues were classified with reference partly to their method and spirit, partly to their subject.

Nguồn: Grote, George: Plato and the Other Companions of Sokrates, 3rd ed. Volume 1

classytính từ (adj)/ˈklæsi/

thanh lịch và thời trang

•

Of course it wasn't her fault, but she was not exactly classy.

Nguồn: Fleming, Brandon: The crooked house

sortdanh từ (n)/ˈsɔɹt/

một loại sự vật được phân biệt bởi một số đặc điểm hoặc chất lượng chung

•

But that was the sort of thing one could not say.

Nguồn: Allatini, R.: Despised and rejected

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: assort

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "assort". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • associate with
  • associate professor
  • intimate associate
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: assort

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "assort" phân theo từng nét nghĩa (giữ công ty với), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "assort" ở nét nghĩa "giữ công ty với" (ngoài ra "associate" còn biểu thị: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả).

“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "assort" khi diễn đạt nét nghĩa: giữ công ty với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "assort" khi diễn đạt nét nghĩa: giữ công ty với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "assort" khi diễn đạt nét nghĩa: sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục.

“From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.”

Đồng nghĩa với "assort" ở nét nghĩa "sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục" (ngoài ra "classify" còn biểu thị: tuyên bố không có sẵn vì lý do bảo mật).

“The dialogues were classified with reference partly to their method and spirit, partly to their subject.”

Đồng nghĩa với "assort" ở nét nghĩa "sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục" (ngoài ra "sort" còn biểu thị: kiểm tra để kiểm tra sự phù hợp).

“But that was the sort of thing one could not say.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: assort

This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.

Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.

Wikipedia contributors: Julia Kristeva
"I've always been healthy, and I've worked all my life — at home and at the farm," said Khvichava to the Associated Press.

Khvichava nói với hãng tin AP: “Tôi luôn khỏe mạnh và tôi đã làm việc cả đời - ở nhà và ở trang trại”.

Tác phẩm mở: Georgian woman celebrates 130th birthday
It is closely associated with vitalism, the belief that life is animated by a vital force outside the material realm.

Nó gắn liền với chủ nghĩa sức sống, niềm tin rằng cuộc sống được sinh động bởi một lực lượng quan trọng bên ngoài thế giới vật chất.

Tác phẩm mở: Systems Theory/Goal Seeking (Intrinsic & Extrinsic)
Basically, a researcher goes out into the world and looks for variables that are associated with one another.

Về cơ bản, một nhà nghiên cứu đi ra ngoài thế giới và tìm kiếm các biến số có liên quan với nhau.

Tác phẩm mở: Statistics/Methods of Data Collection/Observational Studies
The results of use of first-past-the-post has generated considerable debate regarding electoral reform due to associated disadvantages.

Kết quả của việc sử dụng quyền ưu tiên trước đã tạo ra cuộc tranh luận đáng kể về cải cách bầu cử do những bất lợi liên quan.

Tác phẩm mở: AQA Government and Politics/Electoral Systems and Voting Behaviour
Again, the associated electronics uses this to create a signal exactly at the frequency which corresponds to the external field.

Một lần nữa, các thiết bị điện tử liên quan sử dụng điều này để tạo ra tín hiệu chính xác ở tần số tương ứng với trường bên ngoài.

Tác phẩm mở: Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetometer
No risks are associated with using toothpaste to dry up a zit.

Không có rủi ro nào liên quan đến việc sử dụng kem đánh răng để làm khô mụn.

Tác phẩm mở: Ethnomedicine/Home Remedies/S - U
They will also enjoy smaller costs associated with upkeep of their product.

Họ cũng sẽ được hưởng những chi phí nhỏ hơn liên quan đến việc bảo trì sản phẩm của mình.

Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Software as a service
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: assort

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “assort” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”

Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.

Nguồn: Wikipedia contributors: Julia Kristeva

“"I've always been healthy, and I've worked all my life — at home and at the farm," said Khvichava to the Associated Press.”

Khvichava nói với hãng tin AP: “Tôi luôn khỏe mạnh và tôi đã làm việc cả đời - ở nhà và ở trang trại”.

Nguồn: Tác phẩm mở: Georgian woman celebrates 130th birthday

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “assort”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “assort” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “assort”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “assort” với tần suất cao:

23.754 lần trong kho sách
205 lần trong kho sách
149 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “assort”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “assort”:

“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “assort”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈsɔɹt/; US /əˈsɔɹt/.

assort (động từ): giữ công ty với

Định nghĩa tiếng Anh: Keep company with; hang out with.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

associate ↔ assort

Họ từ trong dữ liệu: associate: động từ (v), association: danh từ (n), class: danh từ (n), classification: danh từ (n), classify: động từ (v), classy: tính từ (adj), sort: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi23.754 lần trong kho sách

associate with

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "assort" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm205 lần trong kho sách

associate professor

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "assort" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái149 lần trong kho sách

intimate associate

Nét nghĩa mở rộng: arrange or order by classes or categories (sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “assort”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: assort

Hỏi đáp trọng tâm

assort nghĩa là gì (meaning & definition)?

assort (động từ, phát âm Mỹ /əˈsɔɹt/) có nghĩa là giữ công ty với (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "associate"). keep company with; hang out with

Từ assort trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɔɹt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈsɔɹt/; US /əˈsɔɹt/.

Từ assort là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "assort" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: assorts; Quá khứ / Phân từ: assorted; Dạng V-ing: assorting.

Các nét nghĩa của từ assort theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: giữ công ty với (Ví dụ: “This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục - Nét nghĩa 3 [B1]: sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục - Nét nghĩa 4 [B1]: sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ assort:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈsɔɹt/; US /əˈsɔɹt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: assorts; Quá khứ / Phân từ: assorted; Dạng V-ing: assorting.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ assort:

associate with; associate professor; intimate associate

assort được dùng trong câu như thế nào?

This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure. («Julia Kristeva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699190 (bản sửa đổi 10826969); Simple English Wikipedia (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/assort, mã đối chiếu EV-8E28DC07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "assort" được liên kết từ mục từ "associate, class, classify, sort".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

associate, class, classify, sort