applied
động từ (v)
Applied có nghĩa là đưa vào sử dụng (dạng biến thể ngữ pháp của "apply").
Định nghĩa Anh - Anh: Put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.appliedđộng từ (v)
Put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose.
Đưa vào sử dụng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •apply equally246 lần trong kho sách
- 2.appliedđộng từ (v)
Be pertinent or relevant or applicable.
Có liên quan hoặc có liên quan hoặc có thể áp dụng.
- 3.appliedđộng từ (v)
Ask (for something).
Yêu cầu (cái gì đó).
Đồng nghĩa (SYN):apply - 4.appliedtính từ (adj)
Opposite in meaning to theoretical (concerned with theories rather than their practical applications).
Mang nghĩa đối lập với "theoretical" (quan tâm đến lý thuyết hơn là ứng dụng thực tế của chúng).
Trái nghĩa (OPP):theoretical
Từ nguyên học (Etymology): applied
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
apply ↔ applied
Mục từ "applied" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "apply, theoretical" (đưa vào sử dụng).
Họ từ & Biến thể từ loại: applied
Họ từ của "applied" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: apply: động từ (v), applicable: tính từ (adj), applicant: danh từ (n), application: danh từ (n), theoretical: tính từ (adj).
đưa vào sử dụng
The Marchesa looked at her sharply, sniffed and applied her handkerchief.
Nguồn: Lea, Fanny Heaslip: The dream-maker man
có khả năng áp dụng
Vajrapani is also explained as meaning “the diamond mighty hero;” but the epithet of “diamond” is not so applicable to them as to Indra.
Nguồn: Faxian, 337?-422?: A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline
một người yêu cầu hoặc tìm kiếm một cái gì đó như trợ giúp hoặc việc làm hoặc nhập học
The government went on marking time and considering the credentials of applicants for country post-offices.
Nguồn: Stephenson, Nathaniel W. (Nathaniel Wright): Lincoln; An Account of his Personal Life, Especially of its Springs of Action as Revealed and Deepened by the Ordeal of War
hành động mang lại một cái gì đó để chịu đựng
The guideline is still applicable, however, if the application could ever be ported to a multiprocessor environment.
Tuy nhiên, hướng dẫn này vẫn có thể áp dụng được nếu ứng dụng có thể được chuyển sang môi trường đa bộ xử lý.
Nguồn: Ada Style Guide/Concurrency
quan tâm chủ yếu đến các lý thuyết hoặc giả thuyết hơn là những cân nhắc thực tế
The truth is that we are up against that most delicate of situations, the concrete adjustment of a theoretical individual right to a practical necessity.
Nguồn: Train, Arthur Cheney: Courts and Criminals
Cụm từ & Collocations: applied
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "applied". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- apply equally
Đồng nghĩa & Sắc thái: applied
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "applied" phân theo từng nét nghĩa (đưa vào sử dụng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "applied" ở nét nghĩa "đưa vào sử dụng" (ngoài ra "apply" còn biểu thị: có liên quan hoặc có liên quan hoặc có thể áp dụng).
“The Marchesa looked at her sharply, sniffed and applied her handkerchief.”
Đồng nghĩa với "applied" ở nét nghĩa "đưa vào sử dụng" (ngoài ra "use" còn biểu thị: cái gì đó được dùng để làm gì).
“Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.””
Đồng nghĩa với "applied" ở nét nghĩa "đưa vào sử dụng" (ngoài ra "utilize" còn biểu thị: chuyển đổi (từ ủy thác đầu tư sang ủy thác đơn vị)).
“Man had enslaved steam, but had hardly begun to utilize it, and knew but very little of the capabilities of its energetic servant.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "applied" khi diễn đạt nét nghĩa: đưa vào sử dụng.
“Darwin's other central idea, closely bound up with this, that, namely, of the "struggle for existence" also has been diversely utilised.”
Đồng nghĩa với "applied" ở nét nghĩa "đưa vào sử dụng" (ngoài ra "employ" còn biểu thị: tham gia hoặc thuê làm việc).
“Experience has shown that the sun bath can be employed to advantage in most chronic diseases.”
Đồng nghĩa với "applied" ở nét nghĩa "có liên quan hoặc có liên quan hoặc có thể áp dụng" (ngoài ra "hold" còn biểu thị: hành động nắm bắt).
“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Câu dẫn chứng văn học: applied
This chapter explains how theories and research on motivation and beliefs about one's self can be applied to teaching and learning.Chương này giải thích cách các lý thuyết và nghiên cứu về động cơ và niềm tin về bản thân có thể được áp dụng vào việc dạy và học.
Apple was given five days to apply for relief if they believed "that compliance with this Order would be unreasonably burdensome."Apple có 5 ngày để nộp đơn xin trợ giúp nếu họ tin rằng "việc tuân thủ Lệnh này sẽ trở nên nặng nề một cách vô lý".
This applies not only to students, but also to lecturers and teachers, because cooperation and collaboration are possible at all levels.Điều này không chỉ áp dụng cho sinh viên mà còn cho cả giảng viên và giáo viên, bởi vì sự hợp tác và cộng tác có thể xảy ra ở mọi cấp độ.
This chapter provides a first overview of the discourse on how international law applies to cyberspace.Chương này cung cấp cái nhìn tổng quan đầu tiên về cách áp dụng luật pháp quốc tế vào không gian mạng.
This domain independent strategy can be applied in any similar circumstance to remove the same form of ambiguity.Chiến lược độc lập về miền này có thể được áp dụng trong bất kỳ trường hợp tương tự nào để loại bỏ cùng một dạng mơ hồ.
The meaning of a business rule is separate from the level of enforcement someone might apply to the rule.Ý nghĩa của quy tắc kinh doanh tách biệt với mức độ thực thi mà ai đó có thể áp dụng cho quy tắc đó.
The Marchesa looked at her sharply, sniffed and applied her handkerchief.But all the same, the eye-for-an-eye-and-tooth-for-a-tooth business doesn't apply, here.Đọc mở rộng theo CEFR: applied
Từ vựng bậcA2→“This chapter explains how theories and research on motivation and beliefs about one's self can be applied to teaching and learning.”
Chương này giải thích cách các lý thuyết và nghiên cứu về động cơ và niềm tin về bản thân có thể được áp dụng vào việc dạy và học.
Nguồn: Tác phẩm mở: Cognition and Instruction/Motivation, Attribution and Beliefs About Learning
“Apple was given five days to apply for relief if they believed "that compliance with this Order would be unreasonably burdensome."”
Apple có 5 ngày để nộp đơn xin trợ giúp nếu họ tin rằng "việc tuân thủ Lệnh này sẽ trở nên nặng nề một cách vô lý".
Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/Apple, the FBI, Personal Data
Cấu trúc & Vận dụng: “applied”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “applied” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “applied”
Dữ liệu từ nguyên: apply ↔ applied
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “applied”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “applied” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “applied”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
applied (động từ): đưa vào sử dụng
Định nghĩa tiếng Anh: Put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose.
apply ↔ applied
Họ từ trong dữ liệu: apply: động từ (v), applicable: tính từ (adj), applicant: danh từ (n), application: danh từ (n), theoretical: tính từ (adj)
apply equally
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "applied" trong câu.
apply equally
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "applied" trong câu.
apply equally
Nét nghĩa mở rộng: be pertinent or relevant or applicable (có liên quan hoặc có liên quan hoặc có thể áp dụng)
“The Marchesa looked at her sharply, sniffed and _____ her handkerchief.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: applied
The Marchesa looked at her sharply, sniffed and applied her handkerchief.
Nguồn: Lea, Fanny Heaslip: The dream-maker man
“This chapter explains how theories and research on motivation and beliefs about one's self can be _____ to teaching and learning.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Chương này giải thích cách các lý thuyết và nghiên cứu về động cơ và niềm tin về bản thân có thể được áp dụng vào việc dạy và học.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: applied
This chapter explains how theories and research on motivation and beliefs about one's self can be applied to teaching and learning.
Nguồn: Tác phẩm mở: Cognition and Instruction/Motivation, Attribution and Beliefs About Learning
Ứng dụng & Mở rộng: “applied”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “applied”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “applied”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “applied” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “applied” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: applied
Hỏi đáp trọng tâmapplied nghĩa là gì (meaning & definition)?
applied (động từ, phát âm Mỹ /əˈplaɪd/) có nghĩa là đưa vào sử dụng (dạng biến thể ngữ pháp của "apply"). put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose
Từ applied trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈplaɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈplaɪd/; US /əˈplaɪd/.
Từ applied là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "applied" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ applied theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: đưa vào sử dụng - Nét nghĩa 2 [A2]: có liên quan hoặc có liên quan hoặc có thể áp dụng - Nét nghĩa 3 [A2]: yêu cầu (cái gì đó) - Nét nghĩa 4 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "theoretical" (quan tâm đến lý thuyết hơn là ứng dụng thực tế của chúng)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ applied:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈplaɪd/; US /əˈplaɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ applied:
apply equally
applied được dùng trong câu như thế nào?
The Marchesa looked at her sharply, sniffed and applied her handkerchief. (Fanny Heaslip Lea, The dream-maker man; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)