Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wilderness”

229 câu thật có từ wilderness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wilderness nghĩa là hoang dã. wilderness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (politics) a state of disfavor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wilderness

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Player killing takes place in the Wilderness, a large area north of all major cities.

    Từ trong câu: wilderness, player, kill, take, place, large, area, north

    «RuneScape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64874 (bản sửa đổi 11007258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wilderness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
howling wilderness356 lần
trackless wilderness88 lần
vast wilderness272 lần
unbroken wilderness91 lần
pathless wilderness62 lần
desolate wilderness96 lần
barren wilderness82 lần
primeval wilderness57 lần
uninhabited wilderness52 lần
tangled wilderness57 lần
untrodden wilderness44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wilderness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wilderness trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ wilderness hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wilderness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wilderness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wilderness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wilderness: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.