want
danh từ (n)
Want có nghĩa là muốn, tình trạng nghèo đói cùng cực.
Định nghĩa Anh - Anh: A state of extreme poverty.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.wantdanh từ (n)
A state of extreme poverty.
Tình trạng nghèo đói cùng cực.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •don't want29.576 lần trong kho sách
- •want to know20.034 lần trong kho sách
- •want to see20.141 lần trong kho sách
- •want to go15.402 lần trong kho sách
- •want to get9.474 lần trong kho sách
- •didn't want5.096 lần trong kho sách
- •want to speak4.831 lần trong kho sách
- •want to make7.686 lần trong kho sách
- •want to talkTừ vựng học thuật
- •want to hearTừ vựng học thuật
- •want to askTừ vựng học thuật
- •want to marryTừ vựng học thuật
- 2.wantđộng từ (v)
Feel or have a desire for.
Trạng thái cần một cái gì đó vắng mặt hoặc không có sẵn.
Đồng nghĩa (SYN):desire - 3.wantdanh từ (n)
The state of needing something that is absent or unavailable.
Bất cứ điều gì cần thiết nhưng thiếu.
- 4.wantdanh từ (n)
Anything that is necessary but lacking.
Cảm thấy hoặc có mong muốn.
Đồng nghĩa (SYN):need - 5.wantđộng từ (v)
Have need of.
Có nhu cầu.
- 6.wantđộng từ (v)
Hunt or look for; want for a particular reason.
Săn lùng hoặc tìm kiếm.
Từ nguyên học (Etymology): want
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: want
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "want". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- don't want
Check the little boxes next to the songs you wish to import, and make sure the songs you don't want to import aren't checked.
Chọn các ô nhỏ bên cạnh bài hát bạn muốn nhập và đảm bảo không chọn những bài hát bạn không muốn nhập.
Tác phẩm mở: ILife/iTunes/Getting Music In
- want to know
Now there are marvelous Chinese stories about butterflies—ghostly stories; and I want to know them.
Hiện nay có những câu chuyện Trung Hoa kỳ diệu về loài bướm – những câu chuyện ma quái; và tôi muốn biết họ.
Hearn, Lafcadio: Kwaidan: Stories and Studies of Strange Things
- want to see
The French schools want to see proof of a tuberculosis vaccination but proof of a tuberculosis test will be sufficient.
Các trường học ở Pháp muốn có bằng chứng về việc tiêm phòng bệnh lao nhưng bằng chứng về xét nghiệm bệnh lao là đủ.
Tác phẩm mở: Teaching Assistant in France Survival Guide/Americans Traveling with Children
- want to go
“I don’t know,” said Girlie dubiously; “I want to go to Why, though,” she said.
“Tôi không biết,” Girlie nói một cách nghi ngờ; “Tuy nhiên, tôi muốn đến phần Tại sao,” cô nói.
Farrow, G. E. (George Edward): The Wallypug of Why
- want to get
The first time you take out a game, you just want to get in there and fight.
Lần đầu tiên bạn tham gia một trò chơi, bạn chỉ muốn vào đó và chiến đấu.
Tác phẩm mở: Super Smash Bros./Gameplay
- didn't want
- want to speak
- want to make
I want to be honest, I want to make a real democracy progress.
Thành thật mà nói, tôi muốn đạt được một tiến bộ dân chủ thực sự.
Tác phẩm mở: Wikinews interviews candidate for New York City mayor Vitaly Filipchenko
- want to talk
- want to hear
- want to ask
‘I want to ask you a question,’ said his sister, interlocking her fingers and pressing them against her throat.
“Em muốn hỏi anh một câu,” em gái anh nói, đan các ngón tay vào nhau và ấn chúng vào cổ họng cô.
Gissing, George: Demos
- want to marry
Đồng nghĩa & Sắc thái: want
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "want" phân theo từng nét nghĩa (tình trạng nghèo đói cùng cực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "want" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng nghèo đói cùng cực.
Đồng nghĩa với "want" ở nét nghĩa "tình trạng nghèo đói cùng cực" (ngoài ra "deprivation" còn biểu thị: sự bất lợi do mất đi thứ gì đó).
“It is another matter, however, when deprivation and suffering are brought to their own doors.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "want" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng nghèo đói cùng cực.
Đồng nghĩa với "want" ở nét nghĩa "trạng thái cần một cái gì đó vắng mặt hoặc không có sẵn" (ngoài ra "desire" còn biểu thị: khuynh hướng muốn mọi thứ).
“In the retrogressive stage (clean ulcer) healing has begun and we desire to get as near as possible a resistant transparent cicatrix.”
Đồng nghĩa với "want" ở nét nghĩa "bất cứ điều gì cần thiết nhưng thiếu" (ngoài ra "lack" còn biểu thị: trạng thái cần một cái gì đó vắng mặt hoặc không có sẵn).
“He played a rather clever running game, but, like Jerry, he lacked the weight necessary to a formidable plunger.”
Đồng nghĩa với "want" ở nét nghĩa "bất cứ điều gì cần thiết nhưng thiếu" (ngoài ra "deficiency" còn biểu thị: trạng thái cần một cái gì đó vắng mặt hoặc không có sẵn).
“How can you complain of a deficiency in love, when your husband positively adores you?”
Câu dẫn chứng văn học: want
You may want to look for a highly suitable planet as well.Bạn cũng có thể muốn tìm kiếm một hành tinh có mức độ phù hợp cao.
Anyways, read the mail if you want, it teaches basic skills you need about going through the net.Dù sao đi nữa, hãy đọc thư nếu bạn muốn, nó dạy những kỹ năng cơ bản bạn cần khi truy cập mạng.
Detective Badd joins us, saying that he left the murder investigation to Agent Lang and wants to focus on catching the Yatagarasu.Thám tử Badd tham gia cùng chúng tôi, nói rằng anh ấy giao việc điều tra vụ giết người cho đặc vụ Lang và muốn tập trung vào việc truy bắt Yatagarasu.
When you are creating a Scratch project, you may want to create a background for it.Khi bạn đang tạo một dự án Scratch, bạn có thể muốn tạo nền cho nó.
Giving them what they want enables Link to proceed further in the dungeon.Cung cấp cho họ những gì họ muốn cho phép Link tiến xa hơn trong ngục tối.
I want to be honest, I want to make a real democracy progress.Thành thật mà nói, tôi muốn đạt được một tiến bộ dân chủ thực sự.
What has made them conceive that man must want a rationally advantageous choice?Điều gì đã khiến họ quan niệm rằng con người phải muốn có một sự lựa chọn có lợi về mặt lý trí?
“I don’t know,” said Girlie dubiously; “I want to go to Why, though,” she said.“Tôi không biết,” Girlie nói một cách nghi ngờ; “Tuy nhiên, tôi muốn đến phần Tại sao,” cô nói.
Đọc mở rộng theo CEFR: want
Từ vựng bậcA1→“You may want to look for a highly suitable planet as well.”
Bạn cũng có thể muốn tìm kiếm một hành tinh có mức độ phù hợp cao.
Nguồn: Tác phẩm mở: Star Sonata/Bases
“Anyways, read the mail if you want, it teaches basic skills you need about going through the net.”
Dù sao đi nữa, hãy đọc thư nếu bạn muốn, nó dạy những kỹ năng cơ bản bạn cần khi truy cập mạng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Mega Man Battle Network/Walkthroughs/Mega Man Battle Network 5/Scenario 1
Cấu trúc & Vận dụng: “want”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “want” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “want”
Mục từ cốt lõi: want: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “want”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “want” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “want”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “want”:
“You will chuckle often, but you will also want to weep.”
Gợi ý luyện tập với “want”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
want (danh từ): tình trạng nghèo đói cùng cực
Định nghĩa tiếng Anh: A state of extreme poverty.
want (danh từ (n))
don't want
“Check the little boxes next to the songs you wish to import, and make sure the songs you don't want to import aren't checked.” (Chọn các ô nhỏ bên cạnh bài hát bạn muốn nhập và đảm bảo không chọn những bài hát bạn không muốn nhập.)
want to know
“Now there are marvelous Chinese stories about butterflies—ghostly stories; and I want to know them.” (Hiện nay có những câu chuyện Trung Hoa kỳ diệu về loài bướm – những câu chuyện ma quái; và tôi muốn biết họ.)
want to see
“The French schools want to see proof of a tuberculosis vaccination but proof of a tuberculosis test will be sufficient.” (Các trường học ở Pháp muốn có bằng chứng về việc tiêm phòng bệnh lao nhưng bằng chứng về xét nghiệm bệnh lao là đủ.)
“You will chuckle often, but you will also _____ to weep.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: want
You will chuckle often, but you will also want to weep.
Nguồn: Various: The Little Review, October 1917 (Vol. 4, No. 6)
“This is the set he _____ in the home of each of those who love him.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: wanted
This is the set he wanted in the home of each of those who love him.
Nguồn: Various: The Little Review, October 1917 (Vol. 4, No. 6)
Ứng dụng & Mở rộng: “want”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “want”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “want”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “want” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “want” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: want
Hỏi đáp trọng tâmwant nghĩa là gì (meaning & definition)?
want nghĩa là muốn. want là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme poverty.
Từ want trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɑnt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɑnt/.
Từ want là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "want" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: wanna; Quá khứ / Phân từ: wanted; Dạng V-ing: wanting; Số nhiều danh từ: wants.
Các nét nghĩa của từ want theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tình trạng nghèo đói cùng cực - Nét nghĩa 2 [A1]: trạng thái cần một cái gì đó vắng mặt hoặc không có sẵn - Nét nghĩa 3 [A1]: bất cứ điều gì cần thiết nhưng thiếu - Nét nghĩa 4 [A1]: cảm thấy hoặc có mong muốn - Nét nghĩa 5 [A1]: có nhu cầu - Nét nghĩa 6 [A1]: săn lùng hoặc tìm kiếm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ want:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɑnt/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: wanna; Quá khứ / Phân từ: wanted; Dạng V-ing: wanting; Số nhiều danh từ: wants.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ want:
don't want; want to know; want to see; want to go; want to get
want được dùng trong câu như thế nào?
You will chuckle often, but you will also want to weep. (Various, The Little Review, October 1917 (Vol. 4, No. 6); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))