privation
danh từ (n)
Privation có nghĩa là tình trạng nghèo đói cùng cực.
Định nghĩa Anh - Anh: A state of extreme poverty.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.privationdanh từ (n)
A state of extreme poverty.
Tình trạng nghèo đói cùng cực.
- •
It is another matter, however, when deprivation and suffering are brought to their own doors.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sensory deprivation32 lần trong kho sách
- •nutrient deprivation9 lần trong kho sách
- •
- 2.privationdanh từ (n)
Act of depriving someone of food or money or rights.
Hành động tước đoạt thực phẩm, tiền bạc hoặc quyền lợi của ai đó.
Đồng nghĩa (SYN):deprivation - 3.privationdanh từ (n)
A state of extreme poverty.
Tình trạng nghèo đói cùng cực.
Từ nguyên học (Etymology): privation
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
deprivation ↔ privation
Mục từ "privation" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "deprivation, want" (tình trạng nghèo đói cùng cực).
Họ từ & Biến thể từ loại: privation
Họ từ của "privation" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: deprivation: danh từ (n), deprive: động từ (v), want: danh từ (n).
tình trạng nghèo đói cùng cực
It is another matter, however, when deprivation and suffering are brought to their own doors.
Nguồn: Sheridan, Philip Henry: Personal Memoirs of P. H. Sheridan, Volume 1, Part 3
lấy đi tài sản của ai đó
Thus they manage perversely to deprive these rectors and vicars of the offerings which accrue to them at such masses.
Nguồn: Jusserand, J. J. (Jean Jules): English Wayfaring Life in the Middle Ages (XIVth Century)
tình trạng nghèo đói cùng cực
You will chuckle often, but you will also want to weep.
Nguồn: Various: The Little Review, October 1917 (Vol. 4, No. 6)
Cụm từ & Collocations: privation
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "privation". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sensory deprivation
- nutrient deprivation
Đồng nghĩa & Sắc thái: privation
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "privation" phân theo từng nét nghĩa (tình trạng nghèo đói cùng cực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "privation" ở nét nghĩa "tình trạng nghèo đói cùng cực" (ngoài ra "deprivation" còn biểu thị: sự bất lợi do mất đi thứ gì đó).
“It is another matter, however, when deprivation and suffering are brought to their own doors.”
Đồng nghĩa với "privation" ở nét nghĩa "tình trạng nghèo đói cùng cực" (ngoài ra "want" còn biểu thị: bất cứ điều gì cần thiết nhưng thiếu).
“You will chuckle often, but you will also want to weep.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "privation" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng nghèo đói cùng cực.
Câu dẫn chứng văn học: privation
It is another matter, however, when deprivation and suffering are brought to their own doors.As they had nothing to cook, the deprivation was not great.But this, while furnishing a fair gauge of the deprivation suffered by the poor, does not enable us to measure it as a social danger.But now and then one meets mothers whose griefs and deprivations seem without end.It is a great deprivation that the friends should be cut off from their devoted fellow-Baha'is in Burma."probably suffered more real hardships and deprivations than any other community of like size in the Southland....In the corporations the deprivation of their ancient charters made them the slaves of Government.Some people have suggested skim milk as a way round this very terrible deprivation of the hard-working poor.Đọc mở rộng theo CEFR: privation
Từ vựng bậcC1→“It is another matter, however, when deprivation and suffering are brought to their own doors.”
Nguồn: Sheridan, Philip Henry: Personal Memoirs of P. H. Sheridan, Volume 1, Part 3
“As they had nothing to cook, the deprivation was not great.”
Nguồn: Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Fugitives: The Tyrant Queen of Madagascar
Cấu trúc & Vận dụng: “privation”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “privation” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “privation”
Dữ liệu từ nguyên: deprivation ↔ privation
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “privation”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “privation” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “privation”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “privation”:
“It is another matter, however, when deprivation and suffering are brought to their own doors.”
Gợi ý luyện tập với “privation”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
privation (danh từ): tình trạng nghèo đói cùng cực
Định nghĩa tiếng Anh: A state of extreme poverty.
deprivation ↔ privation
Họ từ trong dữ liệu: deprivation: danh từ (n), deprive: động từ (v), want: danh từ (n)
sensory deprivation
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "privation" trong câu.
nutrient deprivation
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "privation" trong câu.
sensory deprivation
Nét nghĩa mở rộng: act of depriving someone of food or money or rights (hành động tước đoạt thực phẩm, tiền bạc hoặc quyền lợi của ai đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “privation”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “privation”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “privation”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “privation” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “privation” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: privation
Hỏi đáp trọng tâmprivation nghĩa là gì (meaning & definition)?
privation (danh từ, phát âm Mỹ /pɹaɪˈveɪʃən/) có nghĩa là tình trạng nghèo đói cùng cực (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "deprivation"). a state of extreme poverty
Từ privation trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈveɪʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɹaɪˈveɪʃən/; US /pɹaɪˈveɪʃən/.
Từ privation là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "privation" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ privation theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: tình trạng nghèo đói cùng cực (Ví dụ: “It is another matter, however, when deprivation and suffering are brought to their own doors.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: hành động tước đoạt thực phẩm, tiền bạc hoặc quyền lợi của ai đó - Nét nghĩa 3 [A1]: tình trạng nghèo đói cùng cực
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ privation:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɹaɪˈveɪʃən/; US /pɹaɪˈveɪʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ privation:
sensory deprivation; nutrient deprivation
privation được dùng trong câu như thế nào?
It is another matter, however, when deprivation and suffering are brought to their own doors. (Philip Henry Sheridan, Personal Memoirs of P. H. Sheridan, Volume 1, Part 3; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)