Câu tiếng Anh có từ “venture”
661 câu thật có từ venture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venture nghĩa là mạo hiểm. venture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any venturesome undertaking especially one with an uncertain outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venture
Danh sách câu dẫn chứng (661 câu)
But for these, the slave would be forced up to the wildest desperation; and woe betide the slaveholder, the day he ventures to remove or hinder the operation of those conductors!
Từ trong câu: hinder, operation, conductor, desperation, slave, force, up, wild
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng venture nằm ở trang từ điển: venture đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venture trong kho câu?
- Kho câu có 661 câu có từ venture hoặc các dạng của từ, trích từ 431 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venture gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 284 câu, rồi Bậc C1 với 223 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.