E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “varied”

344 câu thật có từ varied hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: varied nghĩa là đa dạng. varied là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by variety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ varied

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • You really want the varied points of view brought in by people with different backgrounds and talents.

    Từ trong câu: varied, really, want, point, view, bring, people, different

    «Getting Started as an Entrepreneur/Team/Building a Healthy Team», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175658 (bản sửa đổi 4663683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng varied

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
varied assortment81 lần
infinitely varied119 lần
varied hues86 lần
varied experiences145 lần
varied tints66 lần
varied forms222 lần
varied accomplishments65 lần
varied the monotony56 lần
varied emotions124 lần
varied colours89 lần
varied scenery69 lần
varied considerably74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ varied

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ varied trong kho câu?
Kho câu có 344 câu có từ varied hoặc các dạng của từ, trích từ 315 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ varied xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ varied gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ varied?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ varied: Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.