Câu tiếng Anh có từ “unconventional”
107 câu thật có từ unconventional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconventional nghĩa là độc đáo. unconventional là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not conforming to accepted rules or standards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconventional
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And there was GURPS Special Ops, from the world of espionage fantasy and unconventional warfare.
Từ trong câu: unconventional, special, world, fantasy
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
For unconventional options there is underground or domed construction.
Từ trong câu: unconventional, option, underground, construction
«Seed Factories/Notes3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289418 (bản sửa đổi 2596102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was an informal and an unconventional character about such proceedings as these which did much toward thawing the crust of Marion's reserve.
Có một đặc điểm không chính thức và khác thường về những thủ tục như vậy, những thủ tục này đã góp phần làm tan băng lớp vỏ dự trữ của Marion.
Từ trong câu: informal, unconventional, character, proceed, much, toward, reserve
James De Mille, The Lady of the Ice: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #22013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unconventional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unconventional myosins | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconventional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconventional trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ unconventional hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconventional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconventional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconventional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconventional: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.