Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tube”

511 câu thật có từ tube hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tube nghĩa là ống. tube là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conduit consisting of a long hollow object (usually cylindrical) used to hold and conduct objects or liquids or gases. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tube

Danh sách câu dẫn chứng (511 câu)

  • All this would furnish studies innumerable to those who are able to fabricate mouldy walls and tumble-down picturesqueness out of little tubes of colour and gray canvas.

    Từ trong câu: fabricate, furnish, study, able, wall, tumble, down, out

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng tube nằm ở trang từ điển: tube đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tube

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tube trong kho câu?
Kho câu có 511 câu có từ tube hoặc các dạng của từ, trích từ 381 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tube xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tube gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.